Xem tuổi xông nhà 2015 theo phong thủy cho người sinh năm 1949 Kỷ Sửu

Gia chủ sinh năm 1949 Kỷ Sửu, trong năm 2015 Ất Sửu nên chọn những người có năm sinh sau đây xông nhà, đất đầu năm: 1947; 1950; 1957; 1960; 1964; 1977; 1980; 1984; 1987.

tuổi sửu
Ảnh minh họa

Bảng đánh giá cụ thể mức độ tốt của từng tuổi theo hướng giảm dần từ trên xuống:

1947 (Đinh Hợi – Ốc thượng thổ)

– Ngũ hành của tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với Hỏa của gia chủ, chấp nhận được
– Ngũ hành của năm nay là Kim không sinh, không khắc với Thổ của tuổi xông nhà, chấp nhận được
– Thiên can của tuổi xông nhà là Đinh không tương hợp, không xung khắc với Kỷ của gia chủ, chấp nhận được
– Thiên can của năm nay là Ất không tương hợp, không xung khắc với Đinh của tuổi xông nhà, chấp nhận được
– Địa chi của tuổi xông nhà là Hợi không tương hợp, không xung khắc với Sửu của gia chủ, chấp nhận được
– Địa chi của năm nay là Mùi tương hợp với Hợi của tuổi xông nhà, rất tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

1950 (Canh Dần – Tòng bách mộc)

– Ngũ hành của tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với Hỏa của gia chủ, rất tốt
– Ngũ hành của năm nay là Kim tương khắc với Mộc của tuổi xông nhà, không tốt
– Thiên can của tuổi xông nhà là Canh không tương hợp, không xung khắc với Kỷ của gia chủ, chấp nhận được
– Thiên can của năm nay là Ất tương hợp với Canh của tuổi xông nhà, rất tốt
– Địa chi của tuổi xông nhà là Dần không tương hợp, không xung khắc với Sửu của gia chủ, chấp nhận được
– Địa chi của năm nay là Mùi không tương hợp, không xung khắc với Dần của tuổi xông nhà, chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

1957 (Đinh Dậu – Sơn hạ hỏa)

– Ngũ hành của tuổi xông nhà là Hỏa không sinh, không khắc với Hỏa của gia chủ, chấp nhận được
– Ngũ hành của năm nay là Kim không sinh, không khắc với Hỏa của tuổi xông nhà, chấp nhận được
– Thiên can của tuổi xông nhà là Đinh không tương hợp, không xung khắc với Kỷ của gia chủ, chấp nhận được
– Thiên can của năm nay là Ất không tương hợp, không xung khắc với Đinh của tuổi xông nhà, chấp nhận được
– Địa chi của tuổi xông nhà là Dậu tương hợp với Sửu của gia chủ, rất tốt
– Địa chi của năm nay là Mùi không tương hợp, không xung khắc với Dậu của tuổi xông nhà, chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

1960 (Canh Tý – Bịch thượng thổ)

– Ngũ hành của tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với Hỏa của gia chủ, chấp nhận được
– Ngũ hành của năm nay là Kim không sinh, không khắc với Thổ của tuổi xông nhà, chấp nhận được
– Thiên can của tuổi xông nhà là Canh không tương hợp, không xung khắc với Kỷ của gia chủ, chấp nhận được
– Thiên can của năm nay là Ất tương hợp với Canh của tuổi xông nhà, rất tốt
– Địa chi của tuổi xông nhà là Tý tương hợp với Sửu của gia chủ, rất tốt
– Địa chi của năm nay là Mùi xung khắc với Tý của tuổi xông nhà, không tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

1964 (Giáp Thìn – Phú đăng hỏa)

– Ngũ hành của tuổi xông nhà là Hỏa không sinh, không khắc với Hỏa của gia chủ, chấp nhận được
– Ngũ hành của năm nay là Kim không sinh, không khắc với Hỏa của tuổi xông nhà, chấp nhận được
– Thiên can của tuổi xông nhà là Giáp tương hợp với Kỷ của gia chủ, rất tốt
– Thiên can của năm nay là Ất không tương hợp, không xung khắc với Giáp của tuổi xông nhà, chấp nhận được
– Địa chi của tuổi xông nhà là Thìn không tương hợp, không xung khắc với Sửu của gia chủ, chấp nhận được
– Địa chi của năm nay là Mùi không tương hợp, không xung khắc với Thìn của tuổi xông nhà, chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

1977 (Đinh Tỵ – Sa trung thổ)

– Ngũ hành của tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với Hỏa của gia chủ, chấp nhận được
– Ngũ hành của năm nay là Kim không sinh, không khắc với Thổ của tuổi xông nhà, chấp nhận được
– Thiên can của tuổi xông nhà là Đinh không tương hợp, không xung khắc với Kỷ của gia chủ, chấp nhận được
– Thiên can của năm nay là Ất không tương hợp, không xung khắc với Đinh của tuổi xông nhà, chấp nhận được
– Địa chi của tuổi xông nhà là Tỵ tương hợp với Sửu của gia chủ, rất tốt
– Địa chi của năm nay là Mùi không tương hợp, không xung khắc với Tỵ của tuổi xông nhà, chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

1980 (Canh Thân – Thạch lựu mộc)

– Ngũ hành của tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với Hỏa của gia chủ, rất tốt
– Ngũ hành của năm nay là Kim tương khắc với Mộc của tuổi xông nhà, không tốt
– Thiên can của tuổi xông nhà là Canh không tương hợp, không xung khắc với Kỷ của gia chủ, chấp nhận được
– Thiên can của năm nay là Ất tương hợp với Canh của tuổi xông nhà, rất tốt
– Địa chi của tuổi xông nhà là Thân không tương hợp, không xung khắc với Sửu của gia chủ, chấp nhận được
– Địa chi của năm nay là Mùi không tương hợp, không xung khắc với Thân của tuổi xông nhà, chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

1984 (Giáp Tý – Hải trung kim)

– Ngũ hành của tuổi xông nhà là Kim không sinh, không khắc với Hỏa của gia chủ, chấp nhận được
– Ngũ hành của năm nay là Kim không sinh, không khắc với Kim của tuổi xông nhà, chấp nhận được
– Thiên can của tuổi xông nhà là Giáp tương hợp với Kỷ của gia chủ, rất tốt
– Thiên can của năm nay là Ất không tương hợp, không xung khắc với Giáp của tuổi xông nhà, chấp nhận được
– Địa chi của tuổi xông nhà là Tý tương hợp với Sửu của gia chủ, rất tốt
– Địa chi của năm nay là Mùi xung khắc với Tý của tuổi xông nhà, không tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

1987 (Đinh Mão – Lô trung hỏa)

– Ngũ hành của tuổi xông nhà là Hỏa không sinh, không khắc với Hỏa của gia chủ, chấp nhận được
– Ngũ hành của năm nay là Kim không sinh, không khắc với Hỏa của tuổi xông nhà, chấp nhận được
– Thiên can của tuổi xông nhà là Đinh không tương hợp, không xung khắc với Kỷ của gia chủ, chấp nhận được
– Thiên can của năm nay là Ất không tương hợp, không xung khắc với Đinh của tuổi xông nhà, chấp nhận được
– Địa chi của tuổi xông nhà là Mão không tương hợp, không xung khắc với Sửu của gia chủ, chấp nhận được
– Địa chi của năm nay là Mùi tương hợp với Mão của tuổi xông nhà, rất tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

(Theo tuvisomenh)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>