Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Xem ngày tốt xấu 01/03/2022 theo lịch vạn niên

Thông tin chi tiết về ngày 01/03/2022 dưới đây được tổng hợp và phân tích theo nguyên tắc phong thủy truyền thống kết hợp với hệ thống lịch vạn niên. Các yếu tố như can chi, ngũ hành, trực ngày và giờ hoàng đạo đều được xem xét một cách hệ thống. Qua đó, bạn có thể tham khảo để lựa chọn phương án phù hợp nhất cho kế hoạch của mình.
Thông tin chi tiết ngày 1/3/2022
Dương Lịch
Thứ ba - Ngày 1 - Tháng 3 - Năm 2022
Âm Lịch
Ngày 29/1/2022 - Tức ngày :  Quý Sửu  -   Tháng: Nhâm Dần  -  Năm: Nhâm Dần
Ngày : Thiên Hình Hắc Đạo  -  Trực : Trực Bế  -  Lục Diệu : Xích Khẩu -  Tiết khí : Vũ Thủy
Tuổi bị xung khắc với ngày : Mùi (Lục xung), Ngọ (Lục hại), Tuất (Phá), Mùi - Tuất (Tương hình), Thìn - Tuất - Mùi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Tỵ - Dậu
Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 1/3/2022
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế

Tổng quan cát hung Trực Bế

Ngày này cát cho việc kết thúc, hung cho việc khởi đầu. Nên cân nhắc kỹ nếu định khai trương hoặc động thổ.

Nên làm

Thích hợp thu hồi công nợ và kết thúc nghĩa vụ tài chính.

Việc nên làm ngày Trực Bế

  • Đóng cửa hàng
  • Thanh lý hợp đồng
  • Niêm phong tài liệu
  • Khóa sổ kế toán
  • Tổng kết công việc

Phù hợp làm lễ tạ, nghi thức hoàn mãn chu kỳ công việc.

Kiêng kị

Tránh tổ chức sự kiện ra mắt hoặc quảng bá thương hiệu.

Hạn chế đầu tư vốn mới hoặc mở rộng quy mô.

Không phù hợp ký kết hợp đồng có giá trị lớn.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Chủy

Phân tích âm dương của Sao Chủy

Chủy tinh thuộc dương Kim, tính hướng ngoại và mạnh mẽ. Đây là dạng khí thích hợp cho việc xử lý vấn đề tồn đọng hơn là khởi đầu mới.

Trong âm trạch, nếu cải táng nhỏ để chỉnh sửa phần mộ đã có sẵn thì được xem là thuận, nhưng không hợp cho an táng mới quy mô lớn.

Nên làmNên hoàn tất việc chỉnh sửa văn bản

Chủy tinh giúp phát hiện lỗi nhỏ, rất phù hợp cho việc rà soát tài liệu quan trọng.

Nên sửa chữa, cắt bỏ hạng mục hư hại

Trong dương trạch, việc tháo dỡ phần nhỏ hoặc điều chỉnh cấu trúc phụ trợ được xem là thuận khí.

Nên đàm phán lại điều khoản hợp đồng

Ngày này thích hợp để điều chỉnh điều khoản bất lợi, vì khí Kim giúp củng cố lý lẽ.

Kiêng kịKiêng an táng mới

Âm trạch cần khí nhu hòa, trong khi Chủy tinh mang tính cương, dễ tạo thế mất cân bằng âm dương.

Kiêng đầu tư mạo hiểm

Khí sắc bén khiến quyết định dễ nghiêng về phản ứng nhanh, thiếu cân nhắc dài hạn.

Kiêng cưới hỏi và hôn sự

Kim khí sắc bén dễ sinh khẩu thiệt. Trong việc hôn sự cần hòa hợp, ngày này có thể tạo thế bất đồng nếu thiếu tiết chế.

Ngoại lệNgoại lệ cho công trình sửa chữa nhỏ

Việc cải tạo nhẹ trong dương trạch không gây ảnh hưởng lớn nếu nền móng ổn định.

Ngoại lệ khi phối hợp Trực Bình

Nếu ngày có Trực Bình đi kèm, khí trường bớt xung, thuận cho giao dịch vừa phải.

Ngoại lệ khi địa khí vững mạnh

Nếu long mạch ổn định, việc động thổ quy mô nhỏ vẫn có thể thực hiện an toàn.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Mã - Dịch Mã - Kim Quỹ - Ngọc Đường - Nguyệt Tài - Minh Đường
Sao xấu Thiên Sát - Bạch Hổ

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Một ngày được xem là cát lợi khi có nhiều sao tốt chiếu và ít hung tinh ảnh hưởng. Tuy nhiên, trong thực tế hiếm khi tồn tại ngày hoàn toàn tốt hoặc hoàn toàn xấu. Do đó, người xưa thường căn cứ vào sự tương quan giữa các sao để quyết định việc nên làm hay nên tránh.

Trong thuật xem ngày cổ pháp, các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư không tồn tại riêng lẻ mà luôn xuất hiện theo từng tổ hợp. Một ngày có thể đồng thời có nhiều cát tinh và hung tinh chiếu. Việc đánh giá ngày tốt xấu vì thế cần dựa trên sự tổng hợp và cân nhắc giữa các sao, thay vì chỉ xét riêng lẻ từng yếu tố.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Chính Đông

Luận giải chi tiết

Phúc Thần mang ý nghĩa thiên về phúc khí hơn là tài lộc tức thời. Vì vậy hướng này đặc biệt thích hợp cho các hoạt động cầu an, cầu phúc, gặp gỡ thân hữu hoặc khởi đầu công việc mang tính ổn định lâu dài. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm bớt xung khắc và tăng khả năng hòa hợp trong giao tiếp.

Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực.

Tài Thần được xem là cát thần mang lại cơ hội về tài lộc trong ngày. Xuất hành theo phương vị của thần này giúp tăng khả năng gặp được người có lợi cho công việc làm ăn. Những hoạt động như tìm kiếm đối tác, thương lượng hợp đồng hoặc mở rộng thị trường thường có điều kiện thuận lợi để đạt kết quả mong muốn.

Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày.

Theo Khổng Minh

Ngày: Thuần Dương

Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh

Trong phép chọn ngày xuất hành, Thuần Dương thường được xem là ngày đại cát. Khí vận của ngày giúp hành trình diễn ra ổn định và thuận lợi. Những việc cần di chuyển xa hoặc gặp gỡ quan trọng thường được khuyến khích thực hiện trong ngày này.

Khi xét theo tổng thể vận khí, ngày Thuần Dương mang đặc tính sáng sủa và hanh thông. Người xuất hành trong ngày này thường ít gặp cản trở trên đường đi. Điều này giúp các kế hoạch đã định có thể tiến hành thuận lợi và đạt được kết quả tốt.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.

Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Tốc Hỷ mang ý nghĩa niềm vui đến nhanh, vì vậy đây là thời điểm phù hợp để tiến hành những việc cần phản hồi sớm. Những cuộc thương lượng nhỏ hoặc trao đổi thông tin quan trọng có thể mang lại kết quả tích cực.

Tuy nhiên, cần tránh sự nóng vội trong quyết định, bởi tính chất nhanh của giờ này đôi khi khiến con người dễ hành động thiếu suy xét.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại.

Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm nên hạn chế tranh luận hoặc đưa ra quyết định liên quan đến quan hệ hợp tác. Những lời nói thiếu cân nhắc trong giờ này có thể dẫn đến hiểu lầm không đáng có.

Do đó, người xưa thường khuyên giữ thái độ bình tĩnh và tránh các cuộc thảo luận căng thẳng.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Tiểu Cát thích hợp cho những việc mang tính giao tiếp xã hội như gặp gỡ bạn bè, trao đổi công việc hoặc giải quyết các vấn đề nhỏ.

Tuy vậy, các kế hoạch lớn liên quan đến tài chính hoặc đầu tư nên được chuẩn bị cẩn thận trước khi quyết định.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Không Vong biểu thị trạng thái vận khí suy yếu, khiến các hoạt động quan trọng dễ gặp trở ngại. Các quyết định lớn liên quan đến tài chính hoặc công việc nên được cân nhắc kỹ.

Người xưa khuyên nên tránh khởi sự mới trong khoảng thời gian này.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 3 năm 2022

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 2/3/2022 nhằm ngày 30/1/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 3/3/2022 nhằm ngày 1/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 4/3/2022 nhằm ngày 2/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 5/3/2022 nhằm ngày 3/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 6/3/2022 nhằm ngày 4/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 7/3/2022 nhằm ngày 5/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 8/3/2022 nhằm ngày 6/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 9/3/2022 nhằm ngày 7/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 10/3/2022 nhằm ngày 8/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 11/3/2022 nhằm ngày 9/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 12/3/2022 nhằm ngày 10/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 13/3/2022 nhằm ngày 11/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Cát

    Thứ hai, ngày 14/3/2022 nhằm ngày 12/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 15/3/2022 nhằm ngày 13/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 16/3/2022 nhằm ngày 14/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 17/3/2022 nhằm ngày 15/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 18/3/2022 nhằm ngày 16/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 19/3/2022 nhằm ngày 17/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 20/3/2022 nhằm ngày 18/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 21/3/2022 nhằm ngày 19/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 22/3/2022 nhằm ngày 20/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 23/3/2022 nhằm ngày 21/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 24/3/2022 nhằm ngày 22/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 25/3/2022 nhằm ngày 23/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Cát

    Thứ bảy, ngày 26/3/2022 nhằm ngày 24/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 27/3/2022 nhằm ngày 25/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 28/3/2022 nhằm ngày 26/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 29/3/2022 nhằm ngày 27/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 30/3/2022 nhằm ngày 28/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 31/3/2022 nhằm ngày 29/2/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >