Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Lịch ngày 16/03/2028 – Xem giờ tốt, việc nên làm

Thông tin chi tiết về ngày 16/03/2028 dưới đây được tổng hợp và phân tích theo nguyên tắc phong thủy truyền thống kết hợp với hệ thống lịch vạn niên. Các yếu tố như can chi, ngũ hành, trực ngày và giờ hoàng đạo đều được xem xét một cách hệ thống. Qua đó, bạn có thể tham khảo để lựa chọn phương án phù hợp nhất cho kế hoạch của mình.
Thông tin chi tiết ngày 16/3/2028
Dương Lịch
Thứ năm - Ngày 16 - Tháng 3 - Năm 2028
Âm Lịch
Ngày 21/2/2028 - Tức ngày :  Canh Tý  -   Tháng: Ất Mão  -  Năm: Mậu Thân
Ngày : Tư Mệnh Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Thu  -  Lục Diệu : Tốc Hỷ -  Tiết khí : Kinh Trập
Tuổi bị xung khắc với ngày : Ngọ (Lục xung), Mùi (Lục hại), Dậu (Phá), Mão (Tương hình), Ngọ - Mão - Dậu (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Thìn - Thân
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Giờ hắc đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 16/3/2028
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thu

Ý nghĩa Trực Thu

Trực Thu tượng trưng cho sự thu hoạch, tích lũy và kết tinh thành quả. Trong chu kỳ 12 Trực, đây là giai đoạn gặt hái kết quả sau quá trình nỗ lực. Ngày này thuận lợi cho việc thu tài, thu lợi và củng cố nguồn lực.

Nên làm

Phù hợp tổ chức họp tổng kết và đánh giá hiệu quả công việc.

  • Chốt giao dịch đã thỏa thuận
  • Nhận bàn giao tài sản
  • Tích lũy vốn
  • Gia tăng tiết kiệm

Có thể tiến hành các hoạt động thu lợi từ dự án đã hoàn thành.

Kiêng kị

Không nên mở rộng kinh doanh quy mô lớn.

Việc nên tránh ngày Trực Thu

  • Khai trương mới
  • Đầu tư mạo hiểm
  • Chi tiêu lớn vượt dự toán

Hạn chế quyết định đầu tư mang tính rủi ro cao.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Khuê

Khuê tinh và trật tự xã hội theo cổ thư

Trong hệ thống Nhị Thập Bát Tú, Khuê được xem là sao điều hòa giữa lý và lễ. Cổ thư ghi rằng khi Khuê tinh sáng, xã hội trọng lễ nghĩa, học hành hưng thịnh. Vì vậy, ngày có Sao Khuê thường gắn với khí học đường, công danh và thi cử.

Khí của sao này giúp con người thiên về quy củ, giảm xung đột. Đây là nền tảng tốt cho việc thiết lập luật lệ, ký kết văn bản và khởi động dự án trí thức.

Nên làmNên ký kết văn bản, hợp đồng

Khuê tinh chủ lễ và quy chuẩn, nên việc ký kết giấy tờ sẽ hạn chế sai sót. Kim khí phương Tây giúp rà soát chặt chẽ, tránh lỗ hổng pháp lý.

Đây là thời điểm thuận lợi để hoàn thiện hồ sơ pháp lý hoặc thiết lập quy chế nội bộ.

Nên khởi sự học tập và thi cử

Sao Khuê chủ văn vận nên việc khai giảng, nhập học, ký hợp đồng đào tạo sẽ được khí trường nâng đỡ. Trường khí Mộc sinh trưởng giúp trí tuệ khai mở, tư duy rõ ràng.

Khí vận tích lũy của Khuê giúp kết quả không bộc phát tức thời nhưng bền vững về sau.

Nên lập kế hoạch dài hạn

Khí của Sao Khuê thiên về cấu trúc. Khi lập chiến lược dài hạn, trường khí ổn định giúp định hình mục tiêu rõ ràng, tránh sai lệch.

Đặc biệt phù hợp cho việc xây dựng thương hiệu hoặc hệ thống quản trị.

Kiêng kịKiêng đầu tư mạo hiểm

Khuê tinh không chủ tài bạo phát. Nếu đầu tư lướt sóng dễ thiếu quyết đoán, bỏ lỡ thời cơ.

Kiêng khởi công công trình mang tính phá dỡ mạnh

Khí của Khuê thu liễm, không hợp hành động phá hủy. Dương trạch nếu phá dỡ lớn có thể sinh xung khí.

Kiêng kiện tụng gay gắt

Dù chủ lý lẽ, nhưng khí của Khuê thiên về hòa giải hơn đối kháng. Đưa sự việc ra tranh chấp căng thẳng có thể kéo dài.

Ngoại lệNgoại lệ theo tuổi mệnh Mộc

Người mệnh Mộc được tương sinh mạnh, có thể mở rộng quy mô học tập hoặc ký hợp đồng lớn.

Ngoại lệ khi có cát tinh tài lộc hỗ trợ

Nếu phối hợp với cát tinh chủ tài, việc đầu tư dài hạn có thể cân nhắc triển khai.

Ngoại lệ khi gặp ngày Hoàng Đạo

Nếu Sao Khuê đi cùng Hoàng Đạo cát tinh, khí văn được nâng cao, có thể tiến hành cả việc tài chính ở mức vừa phải.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Ích Hậu - Thiên Hỷ - Thanh Long - Minh Đường - Thiên Đạo
Sao xấu Thiên Hình - Nguyệt Phá

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Phương pháp xem sao theo Ngọc Hạp được sử dụng phổ biến trong việc chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc xuất hành. Những hoạt động này thường được tiến hành vào thời điểm có nhiều cát tinh chiếu.

Sự kết hợp giữa nhiều sao trong cùng một ngày giúp phản ánh tính đa chiều của vận khí. Một ngày có thể tốt đối với một số việc nhưng lại không phù hợp với những việc khác, tùy theo bản chất của các sao xuất hiện.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Bắc - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Tại Thiên

Luận giải chi tiết

Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan.

Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Hỷ Thần thường mang tính chất cát lợi đối với những việc cần sự vui vẻ và hòa hợp. Xuất hành về hướng này giúp tăng khả năng gặp người thiện chí, hỗ trợ cho việc thương nghị và xây dựng mối quan hệ. Nhờ vậy nhiều việc tưởng chừng khó khăn cũng có thể chuyển biến theo chiều hướng tích cực.

Tài Thần trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông được xem là biểu tượng của sự thịnh vượng. Khi phương xuất hành trùng với vị trí của Tài Thần, khí trường ngày đó được cho là thuận lợi cho việc cầu tài và tìm kiếm cơ hội kinh tế. Các hoạt động giao thương, thương nghị hoặc mở rộng công việc thường có khả năng đạt kết quả tốt.

Trong các sách trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị cần thận trọng khi xuất hành. Hướng này thường không thuận cho các chuyến đi nhằm mục đích cầu lợi hoặc thương nghị. Vì vậy nên ưu tiên lựa chọn phương vị có cát thần để hành trình được thuận lợi hơn.

Theo Khổng Minh

Ngày: Kim Dương

Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương biểu thị sự sáng sủa của vận khí. Khi xuất hành vào thời điểm này, con người dễ gặp điều kiện thuận lợi từ môi trường xung quanh. Những việc liên quan đến gặp gỡ, hợp tác hoặc tìm kiếm cơ hội thường tiến triển theo hướng tích cực.

Trong phép chọn ngày xuất hành, Kim Dương thường được xem là ngày khá tốt để khởi hành hoặc tiến hành công việc cần di chuyển. Hành trình bắt đầu trong ngày này thường có nhịp vận ổn định, giúp các kế hoạch diễn ra thuận lợi hơn so với những ngày khí vận bất lợi.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Theo cổ pháp, giờ Đại An thích hợp cho những việc cần sự chắc chắn và lâu bền như ký kết hợp đồng, khai trương, mở cửa hàng hoặc bắt đầu một kế hoạch mới. Thời điểm này được cho là mang năng lượng ổn định, giúp giảm thiểu rủi ro trong quá trình thực hiện.

Tuy nhiên, nên tránh tranh chấp hoặc giải quyết những vấn đề mang tính xung đột mạnh, bởi dù khí vận tốt nhưng việc kích động bất hòa có thể làm giảm hiệu quả của thời điểm cát lợi này.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Trong hệ thống giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Tốc Hỷ mang tính chất linh hoạt và nhanh chóng. Đây là thời điểm thích hợp để giải quyết những công việc đang cần phản hồi sớm.

Tuy nhiên, nên tránh những quyết định mang tính dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Lưu Niên mang đặc tính trì trệ và chậm tiến. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để xuất hành hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng.

Người xưa thường khuyên nên dùng khoảng thời gian này để rà soát kế hoạch, chỉnh sửa công việc còn dang dở hoặc chuẩn bị cho những bước đi tiếp theo, thay vì thực hiện các quyết định lớn.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Xích Khẩu biểu thị sự bất hòa trong lời nói. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để tiến hành những công việc liên quan đến giao tiếp quan trọng hoặc thỏa thuận hợp tác.

Thay vào đó, có thể tận dụng khoảng thời gian này để xử lý các công việc cá nhân hoặc chuẩn bị kế hoạch cho thời điểm thuận lợi hơn.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Tiểu Cát thường được xem là thời điểm thuận lợi cho các công việc cần sự suôn sẻ vừa phải. Những chuyến đi ngắn, cuộc gặp gỡ nhỏ hoặc giao dịch thông thường thường dễ đạt kết quả tốt.

Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan hoặc thiếu chuẩn bị khi thực hiện các quyết định quan trọng.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Không Vong biểu thị sự thiếu thuận lợi trong tiến trình công việc. Những việc khởi đầu trong thời điểm này thường dễ gặp trở ngại hoặc không đạt kết quả như mong muốn.

Do đó, người xưa khuyên nên tránh khởi sự việc quan trọng và chỉ nên thực hiện những công việc đơn giản mang tính chuẩn bị.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 3 năm 2028

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 1/3/2028 nhằm ngày 6/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 2/3/2028 nhằm ngày 7/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 3/3/2028 nhằm ngày 8/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Cát

    Thứ bảy, ngày 4/3/2028 nhằm ngày 9/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 5/3/2028 nhằm ngày 10/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 6/3/2028 nhằm ngày 11/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 7/3/2028 nhằm ngày 12/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 8/3/2028 nhằm ngày 13/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 9/3/2028 nhằm ngày 14/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 10/3/2028 nhằm ngày 15/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 11/3/2028 nhằm ngày 16/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 12/3/2028 nhằm ngày 17/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 13/3/2028 nhằm ngày 18/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 14/3/2028 nhằm ngày 19/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 15/3/2028 nhằm ngày 20/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 17/3/2028 nhằm ngày 22/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 18/3/2028 nhằm ngày 23/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 19/3/2028 nhằm ngày 24/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 20/3/2028 nhằm ngày 25/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 21/3/2028 nhằm ngày 26/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 22/3/2028 nhằm ngày 27/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 23/3/2028 nhằm ngày 28/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 24/3/2028 nhằm ngày 29/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 25/3/2028 nhằm ngày 30/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 26/3/2028 nhằm ngày 1/3/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 27/3/2028 nhằm ngày 2/3/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Cát

    Thứ ba, ngày 28/3/2028 nhằm ngày 3/3/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 29/3/2028 nhằm ngày 4/3/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 30/3/2028 nhằm ngày 5/3/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 31/3/2028 nhằm ngày 6/3/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >