Thứ năm, 02/07/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Đánh giá tổng quan ngày 19/08/2025

Ngày 19/08/2025 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 19/8/2025
Dương Lịch
Thứ ba - Ngày 19 - Tháng 8 - Năm 2025
Âm Lịch
Ngày 26/6/2025 - Tức ngày :  Canh Thân  -   Tháng: Quý Mùi  -  Năm: Ất Tỵ
Ngày : Kim Quỹ Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Kiến  -  Lục Diệu : Tiểu Cát -  Tiết khí : Lập Thu
Tuổi bị xung khắc với ngày : Dần (Lục xung), Hợi (Lục hại), Mão (Phá), Dần - Tỵ (Tương hình), Dần - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Tý - Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ hắc đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 19/8/2025
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:17:49 12:00:37 18:43:26
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Kiến

Ý nghĩa Trực Kiến

Trực Kiến tượng trưng cho sự khởi đầu và sinh trưởng. Đây là thời điểm vạn vật bắt đầu hình thành, khí vận còn non nhưng mang tính khai mở mạnh mẽ.

Ngày có Trực Kiến phù hợp cho các việc đặt nền móng, xây dựng kế hoạch dài hạn và mở ra hướng đi mới.

Nên làm

Khởi động chiến lược dài hạn và xây dựng thương hiệu cá nhân.

Nghi lễ phù hợp

  • Cầu phúc
  • Đặt tên
  • Mở hướng nhà

Việc nên làm ngày Trực Kiến

  • Xuất hành cầu tài
  • Khai trương quy mô nhỏ
  • Bắt đầu học tập
  • Ra mắt ý tưởng mới
Kiêng kị

Không nên thực hiện việc mang tính chấm dứt hoặc kết thúc hoàn toàn.

Tránh nhận chức vụ quá quan trọng khi nền tảng chưa vững.

Hạn chế tranh chấp pháp lý phức tạp.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Dực

Cấu trúc khí vận của Sao Dực

Kim khí của Sao Dực mang tính thu và tĩnh, có tác dụng gom tụ sau khi Hỏa khí phương Nam đã phát tán. Do đó, ngày có Dực chiếu thường thuận cho việc chỉnh lý, rà soát và hoàn thiện hơn là khởi động mới.

Nếu phối hợp với hành Thổ sinh Kim, khí vận càng bền vững; nếu gặp Hỏa vượng quá mức sẽ xảy ra xung khắc, dễ phát sinh bất ổn nội bộ.

Nên làmNên hoàn thiện hồ sơ, pháp lý

Kim khí thu liễm giúp văn bản, hợp đồng được định hình chặt chẽ, giảm sai sót và tăng tính ổn định lâu dài.

Nên củng cố cơ cấu tổ chức

Ngày này thích hợp rà soát nhân sự, phân định trách nhiệm rõ ràng, tăng tính kỷ luật nội bộ.

Nên lập kế hoạch tiết kiệm, bảo toàn tài sản

Sao Dực thuận lợi cho việc tích lũy và bảo vệ tài sản thay vì đầu tư mạo hiểm.

Kiêng kịTránh động thổ mở rộng công trình

Ngày này thiên về củng cố hơn là mở rộng, việc đào móng lớn dễ nghịch khí.

Kiêng tranh chấp pháp lý gay gắt

Kim khí nếu xung đột mạnh có thể làm mâu thuẫn trở nên cứng rắn, khó hòa giải.

Tránh cải táng lớn trong âm trạch

Khí thu mạnh có thể làm xáo trộn mạch huyệt nếu động chạm sâu vào kết cấu đất.

Ngoại lệNgoại lệ khi phối hợp trực Khai

Nếu gặp trực Khai, năng lượng mở cửa có thể cân bằng tính thu liễm, cho phép khai trương ở mức độ vừa phải.

Ngoại lệ với người mệnh Kim hoặc Thổ

Người hợp hành Kim hoặc được Thổ sinh Kim sẽ tận dụng tốt hơn khí ổn định của ngày này.

Ngoại lệ theo giờ Thổ sinh Kim

Chọn giờ thuộc hành Thổ sẽ tăng cường tính ổn định và giảm xung khắc với Hỏa.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Ích Hậu - Thiên Hỷ - Tam Hợp
Sao xấu Ngũ Quỷ - Thiên Hình - Thiên Sát - Hoang Sa - Sát Sư - Phi Mã

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Ngọc Hạp Thông Thư phản ánh quan niệm rằng thời gian không chỉ là dòng chảy tuyến tính mà còn chứa đựng những biến động về khí vận. Mỗi ngày mang đặc tính riêng, được biểu hiện thông qua các sao chiếu trong ngày đó.

Mỗi sao trong hệ thống Ngọc Hạp đều có phạm vi ảnh hưởng riêng. Có sao thích hợp cho việc khởi công xây dựng, có sao thuận lợi cho hôn nhân, cũng có sao phù hợp với giao dịch hoặc cầu tài. Nhờ vậy, việc phân tích các sao chiếu giúp định hướng rõ ràng cho từng loại công việc.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Bắc - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam

Luận giải chi tiết

Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan.

Hỷ Thần không chỉ biểu trưng cho niềm vui mà còn là dấu hiệu của sự thuận lợi trong giao tiếp xã hội. Xuất hành theo phương của Hỷ Thần giúp tăng khả năng gặp quý nhân, tạo điều kiện cho việc kết giao hoặc mở rộng quan hệ. Vì vậy đây thường được xem là hướng tốt cho các chuyến đi gặp gỡ hoặc thương nghị.

Trong trạch nhật cổ truyền, phương vị của Tài Thần thường được lựa chọn khi cần cầu tài hoặc tiến hành các công việc mang tính thương mại. Khi xuất hành về hướng này, trường khí ngày đó thiên về sự thịnh vượng và lợi lộc. Nhờ vậy các cuộc thương nghị, ký kết hợp tác hoặc giao dịch thường diễn ra thuận lợi hơn.

Trong các sách trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị cần thận trọng khi xuất hành. Hướng này thường không thuận cho các chuyến đi nhằm mục đích cầu lợi hoặc thương nghị. Vì vậy nên ưu tiên lựa chọn phương vị có cát thần để hành trình được thuận lợi hơn.

Theo Khổng Minh

Ngày: Huyền Vũ

Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ mang ý nghĩa cảnh báo về sự bất ổn trong hành trình. Người xuất hành trong ngày này có thể gặp hoàn cảnh không thuận lợi hoặc những việc khiến kế hoạch bị gián đoạn. Vì vậy tốt hơn hết nên hạn chế các hoạt động cần di chuyển xa và giữ sự cẩn trọng trong mọi quyết định.

Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Huyền Vũ thường được xem là ngày cần đặc biệt thận trọng. Khi xuất hành vào ngày này, con người dễ gặp hoàn cảnh bất lợi hoặc những tình huống khiến kế hoạch bị gián đoạn. Vì vậy tốt hơn hết nên hạn chế đi xa, tránh quyết định quan trọng và dành thời gian ổn định công việc hiện tại.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Theo truyền thống lịch pháp phương Đông, giờ Đại An phù hợp cho việc khởi sự công việc, mở rộng quan hệ hợp tác và thực hiện các giao dịch quan trọng.

Tuy vậy, các quyết định quá mạo hiểm hoặc thay đổi chiến lược đột ngột nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Trong quan niệm cổ truyền, giờ Tốc Hỷ mang năng lượng vui vẻ và nhanh chóng. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các hoạt động như gặp gỡ đối tác, trao đổi thông tin hoặc giải quyết công việc cần sự linh hoạt.

Ngược lại, những việc đòi hỏi sự kiên định và ổn định lâu dài nên được xem xét cẩn trọng khi thực hiện trong giờ này.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Lưu Niên được xem là khoảng thời gian vận khí không thuận cho việc khởi sự lớn. Các hoạt động như ký kết hợp đồng quan trọng, đầu tư lớn hoặc xuất hành xa nên tránh tiến hành.

Tuy nhiên, việc kiểm tra lại kế hoạch và chuẩn bị công việc lại khá thích hợp trong giờ này.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Xích Khẩu biểu thị sự bất hòa trong lời nói. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để tiến hành những công việc liên quan đến giao tiếp quan trọng hoặc thỏa thuận hợp tác.

Thay vào đó, có thể tận dụng khoảng thời gian này để xử lý các công việc cá nhân hoặc chuẩn bị kế hoạch cho thời điểm thuận lợi hơn.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi.

Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện.

Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 8 năm 2025

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 1/8/2025 nhằm ngày 8/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 2/8/2025 nhằm ngày 9/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 3/8/2025 nhằm ngày 10/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 4/8/2025 nhằm ngày 11/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 5/8/2025 nhằm ngày 12/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 6/8/2025 nhằm ngày 13/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 7/8/2025 nhằm ngày 14/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 8/8/2025 nhằm ngày 15/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 9/8/2025 nhằm ngày 16/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 10/8/2025 nhằm ngày 17/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 11/8/2025 nhằm ngày 18/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 12/8/2025 nhằm ngày 19/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 13/8/2025 nhằm ngày 20/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 14/8/2025 nhằm ngày 21/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 15/8/2025 nhằm ngày 22/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 16/8/2025 nhằm ngày 23/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 17/8/2025 nhằm ngày 24/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 18/8/2025 nhằm ngày 25/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 20/8/2025 nhằm ngày 27/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 21/8/2025 nhằm ngày 28/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 22/8/2025 nhằm ngày 29/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Đại Cát

    Thứ bảy, ngày 23/8/2025 nhằm ngày 1/7/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 24/8/2025 nhằm ngày 2/7/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 25/8/2025 nhằm ngày 3/7/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 26/8/2025 nhằm ngày 4/7/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 27/8/2025 nhằm ngày 5/7/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 28/8/2025 nhằm ngày 6/7/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 29/8/2025 nhằm ngày 7/7/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 30/8/2025 nhằm ngày 8/7/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 31/8/2025 nhằm ngày 9/7/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >