| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 1/1/2020 nhằm ngày 7/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ năm - Ngày 2 - Tháng 1 - Năm 2020 |
| Âm Lịch |
| Ngày 8/12/2019 - Tức ngày : Giáp Thìn - Tháng: Đinh Sửu - Năm: Kỷ Hợi |
| Ngày : Thiên Lao Hắc Đạo - Trực : Trực Định - Lục Diệu : Đại An - Tiết khí : Đông Chí |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Tuất (Lục xung), Mão (Lục hại), Mùi (Phá), (Tương hình), Tuất - Sửu - Mùi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Thân - Tý |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 2/1/2020 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định | |
Khí trường ổn cốKhí của ngày này thiên về tích lũy và bền bỉ. Phù hợp cho việc hoàn thiện hệ thống, gia cố nền móng và bảo toàn thành quả. Không nên sử dụng cho các quyết định mang tính thử nghiệm hay rủi ro cao. | |
| Nên làm | Thích hợp cầu an, tế tự tổ tiên, lập bài vị và củng cố nền tảng tinh thần gia đạo. Phù hợp ký kết hợp tác chiến lược và xác lập quan hệ bền vững. Có thể tiến hành các công việc xây dựng cơ sở vật chất mang tính lâu dài. |
| Kiêng kị | Không phù hợp xuất hành cầu tài mang tính may rủi. Việc nên tránh ngày Trực Định
Hạn chế chấm dứt quan hệ hợp tác quan trọng. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Khuê | |
Sao Khuê trong Nhị Thập Bát Tú – Biểu tượng của văn tinh và khí học thuậtSao Khuê thuộc nhóm Bạch Hổ phương Tây, mang hành Mộc nhưng chịu ảnh hưởng Kim khí phương Tây nên có đặc tính “Mộc sinh trong Kim địa”. Theo cổ pháp thiên văn, Khuê chủ về văn chương, điển tịch, lễ nhạc và sự chỉnh tề khuôn phép. Đây là ngôi sao tượng trưng cho trí tuệ, hệ thống hóa và khả năng lập luận mạch lạc. Khí của Sao Khuê không bộc phát mà thiên về tích lũy, dưỡng khí qua thời gian. Khi chiếu nhật, trường khí thiên về thanh cao, trọng đạo nghĩa và sự chính danh. Vì vậy, những việc liên quan học thuật, khảo cứu, lập quy chế thường được đánh giá cao dưới ảnh hưởng của sao này. Xét theo lý âm dương, Khuê thuộc dương tinh nhưng mang tính thu liễm, tức dương mà không bốc, tiến mà có kiểm soát. Đó là nền tảng giúp việc lớn được thực hiện bằng trí thay vì bằng lực. | |
| Nên làm | Nên tu sửa văn phòng, phòng học
Vì Khuê tinh chủ văn, việc chỉnh trang không gian học tập giúp tăng sinh khí. Âm dương cân bằng trong môi trường làm việc sẽ hỗ trợ tư duy. Nên lập kế hoạch dài hạnKhí của Sao Khuê thiên về cấu trúc. Khi lập chiến lược dài hạn, trường khí ổn định giúp định hình mục tiêu rõ ràng, tránh sai lệch. Đặc biệt phù hợp cho việc xây dựng thương hiệu hoặc hệ thống quản trị. Nên tổ chức hội thảo, lễ nghiSao Khuê chủ lễ nhạc nên tổ chức sự kiện mang tính trang trọng sẽ thuận khí. Khí trường ổn định giúp mọi việc diễn ra trật tự. |
| Kiêng kị | Kiêng động thổ âm trạch quy mô lớn
Sao Khuê thiên về văn khí, không mạnh về địa khí. Nếu tiến hành xây mộ lớn, âm khí khó được dẫn sinh, dễ tạo thế khí tán. Kiêng cưới hỏi nếu thiếu chuẩn bịVì khí thiên về lý trí, nếu hôn sự không đủ tình cảm hài hòa dễ sinh cảm giác khô cứng. Kiêng kiện tụng gay gắtDù chủ lý lẽ, nhưng khí của Khuê thiên về hòa giải hơn đối kháng. Đưa sự việc ra tranh chấp căng thẳng có thể kéo dài. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ cho công trình giáo dục
Xây dựng trường học, thư viện trong ngày này vẫn được coi là cát lợi. Ngoại lệ khi kết hợp Trực ThànhNếu ngày có Trực Thành đi kèm, việc xây dựng cơ cấu tổ chức vẫn thuận lợi. Ngoại lệ khi gặp ngày Hoàng ĐạoNếu Sao Khuê đi cùng Hoàng Đạo cát tinh, khí văn được nâng cao, có thể tiến hành cả việc tài chính ở mức vừa phải. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Đức - Thiên Quý - Nguyệt Ân - Thiên Giải |
| Sao xấu | Thiên Cương - Thiên Lao - Thiên Sát - Thổ Tú - Cửu Không |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Nhờ sự tổng hợp của nhiều yếu tố thiên văn và lịch pháp, hệ thống Ngọc Hạp Thông Thư đã trở thành một trong những phương pháp luận đoán ngày được lưu truyền rộng rãi trong văn hóa phương Đông.
Nhìn chung, Ngọc Hạp Thông Thư là công cụ quan trọng trong việc đánh giá thời điểm cát hung theo lịch pháp cổ truyền. Hệ thống này giúp người xem ngày hiểu rõ hơn về vận khí của từng ngày trong năm.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên Luận giải chi tiết Phúc Thần là cát thần chủ về phúc khí, an hòa và sự thuận lợi trong vận trình nhân sự. Khi xuất hành về phương có Phúc Thần, khí trường thường ổn định, tâm khí an hòa, dễ gặp quý nhân trợ giúp. Những công việc cầu phúc, cầu bình an, gặp gỡ thân hữu, khai mở quan hệ thường được cát khí nâng đỡ, giúp mọi việc tiến triển nhẹ nhàng, ít phát sinh trở ngại. Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn. Tài Thần mang ý nghĩa cát lợi đối với những việc liên quan đến tài chính và lợi ích vật chất. Xuất hành theo hướng có Tài Thần được xem là thuận lợi cho việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh hoặc mở rộng nguồn thu. Khí vận của thần này giúp tăng khả năng gặp gỡ đối tác phù hợp và thúc đẩy các hoạt động giao dịch đạt kết quả tốt. Khi xuất hành gặp phương vị Hạc Thần, khí vận thường bị xem là thiếu cát lợi. Điều này có thể khiến hành trình phát sinh những trở ngại nhỏ hoặc làm giảm hiệu quả của công việc dự định. Vì vậy người xưa thường tránh hướng này nếu có lựa chọn khác thuận lợi hơn. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Đường Phong
Luận giải chi tiết về ngày Đường Phong theo Khổng Minh Trong nhiều sách lịch cổ, Đường Phong được nhắc đến như ngày mang khí vận hanh thông. Điều này có nghĩa là hành trình di chuyển hoặc việc khởi sự trong ngày thường diễn ra thuận lợi. Người xuất hành có thể gặp hoàn cảnh thuận duyên, từ đó giúp công việc tiến triển dễ dàng hơn. Đường Phong còn được xem là ngày thuận lợi đối với những người cần đi xa tìm kiếm cơ hội. Khí vận của ngày mang tính lưu chuyển, tượng trưng cho sự phát triển và thay đổi tích cực. Do đó việc xuất hành trong ngày này thường mang lại khả năng gặp gỡ người hữu duyên hoặc tìm được hướng đi mới trong công việc. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành, Đại An là biểu tượng của sự bình ổn. Đây là thời điểm phù hợp để tiến hành những công việc cần sự tin cậy như gặp gỡ khách hàng, thương lượng hợp tác hoặc giải quyết các vấn đề hành chính. Ngược lại, những việc mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu cơ rủi ro nên hạn chế thực hiện, bởi bản chất của giờ Đại An thiên về sự ổn định hơn là đột phá. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Theo quan niệm của lịch pháp cổ, giờ Tốc Hỷ thuận lợi cho việc giao tiếp và mở rộng quan hệ xã hội. Những cuộc gặp gỡ bạn bè, đối tác hoặc trao đổi công việc thường diễn ra suôn sẻ trong thời điểm này. Tuy vậy, các việc liên quan đến tranh chấp hoặc xung đột nên tránh thực hiện để giữ được sự hòa thuận của vận khí. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Lưu Niên thường được xem là khung giờ không thuận lợi cho việc khởi sự. Các hoạt động như xuất hành đi xa, ký kết hợp đồng quan trọng hoặc đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ. Ngược lại, những việc mang tính chuẩn bị, nghiên cứu hoặc kiểm tra kế hoạch lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu không thuận lợi cho các hoạt động cần sự đồng thuận. Các cuộc thương lượng hoặc bàn bạc công việc lớn dễ gặp trở ngại nếu diễn ra trong thời điểm này. Người xưa khuyên nên dùng khoảng thời gian này cho những công việc mang tính chuẩn bị hoặc nghiên cứu. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Tiểu Cát thường được xem là khoảng thời gian thuận lợi cho các hoạt động thường nhật. Những việc cần sự suôn sẻ nhưng không quá cấp bách có thể thực hiện trong khung giờ này. Người xưa khuyên nên giữ thái độ thận trọng và tránh hành động vội vàng. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung. Những việc khởi đầu trong thời điểm này dễ gặp khó khăn hoặc không mang lại kết quả mong muốn. Vì vậy, người xưa thường khuyên nên tạm dừng các kế hoạch quan trọng và dành thời gian để chuẩn bị cho thời điểm thuận lợi hơn. | |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 1/1/2020 nhằm ngày 7/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 3/1/2020 nhằm ngày 9/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 4/1/2020 nhằm ngày 10/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 5/1/2020 nhằm ngày 11/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 6/1/2020 nhằm ngày 12/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 7/1/2020 nhằm ngày 13/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 8/1/2020 nhằm ngày 14/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ năm, ngày 9/1/2020 nhằm ngày 15/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Cát | Thứ sáu, ngày 10/1/2020 nhằm ngày 16/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 11/1/2020 nhằm ngày 17/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 12/1/2020 nhằm ngày 18/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 13/1/2020 nhằm ngày 19/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ ba, ngày 14/1/2020 nhằm ngày 20/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ tư, ngày 15/1/2020 nhằm ngày 21/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ năm, ngày 16/1/2020 nhằm ngày 22/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 17/1/2020 nhằm ngày 23/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 18/1/2020 nhằm ngày 24/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 19/1/2020 nhằm ngày 25/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ hai, ngày 20/1/2020 nhằm ngày 26/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ ba, ngày 21/1/2020 nhằm ngày 27/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Cát | Thứ tư, ngày 22/1/2020 nhằm ngày 28/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 23/1/2020 nhằm ngày 29/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 24/1/2020 nhằm ngày 30/12/2019 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 25/1/2020 nhằm ngày 1/1/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 26/1/2020 nhằm ngày 2/1/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 27/1/2020 nhằm ngày 3/1/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 28/1/2020 nhằm ngày 4/1/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ tư, ngày 29/1/2020 nhằm ngày 5/1/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ năm, ngày 30/1/2020 nhằm ngày 6/1/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 31/1/2020 nhằm ngày 7/1/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |