| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 1/4/2025 nhằm ngày 4/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Dương Lịch |
| Thứ tư - Ngày 2 - Tháng 4 - Năm 2025 |
| Âm Lịch |
| Ngày 5/3/2025 - Tức ngày : Tân Sửu - Tháng: Canh Thìn - Năm: Ất Tỵ |
| Ngày : Huyền Vũ Hắc Đạo - Trực : Trực Khai - Lục Diệu : Xích Khẩu - Tiết khí : Xuân Phân |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Mùi (Lục xung), Ngọ (Lục hại), Tuất (Phá), Mùi - Tuất (Tương hình), Thìn - Tuất - Mùi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Tỵ - Dậu |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 2/4/2025 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai | |
Tổng quan cát hung Trực KhaiĐây là trực thiên về khởi động và khai phát. Cát lợi cho bắt đầu, nhưng không phù hợp cho việc đóng lại, kết thúc hay an táng. | |
| Nên làm | Nên thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký, xin phép, công bố pháp lý. Thích hợp khởi công dự án nhỏ, mở kho, mở tài khoản, mở chi nhánh. Tốt cho việc khởi động kế hoạch dài hạn khi các yếu tố can chi không xung khắc. |
| Kiêng kị | Không phù hợp cho nghi lễ mang tính âm phần. Việc nên tránh ngày Trực Khai
Hạn chế thực hiện việc cần sự ổn định tuyệt đối như đặt nền móng công trình lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Chẩn | |
Tính chất xã hội và nhân sự dưới ảnh hưởng Sao ChẩnSao Chẩn ảnh hưởng mạnh đến quan hệ tập thể. Hỏa khí tiềm ẩn có thể kích hoạt mâu thuẫn vốn âm ỉ. Vì vậy trong môi trường đông người, ngày này dễ xuất hiện tranh luận hoặc thay đổi vị trí quyền lực. Tuy nhiên, nếu người lãnh đạo biết sử dụng nguyên lý minh bạch và điều tiết cảm xúc, Chẩn lại trở thành cơ hội tái cấu trúc đội ngũ. Tính “nội hỏa” giúp bộc lộ vấn đề chìm, từ đó giải quyết triệt để. Vì vậy cổ pháp khuyên: ngày Chẩn nên dùng trí tuệ thay vì cảm xúc, lấy chỉnh lý thay cho phô trương. | |
| Nên làm | Nên hành pháp, giải quyết pháp lý
Vì Chẩn có tính phân định rõ ràng, việc ký kết văn bản chấm dứt hợp đồng hoặc giải quyết tranh chấp pháp lý sẽ thuận lợi hơn so với ngày thiên về khai mở. Nên hóa giải mâu thuẫn âm ỉVì nội hỏa dễ làm lộ xung đột tiềm ẩn, đây là cơ hội đối thoại thẳng thắn. Nếu xử lý bằng thái độ ôn hòa, mâu thuẫn được giải tỏa tận gốc thay vì tích tụ lâu dài. Nên tu sửa hậu trạchDương trạch dưới Sao Chẩn nên tập trung vào khu vực phía sau nhà, kho bãi hoặc phòng lưu trữ. Việc dọn dẹp, sửa chữa giúp điều tiết hỏa khí tồn đọng, tránh sinh tranh chấp nội bộ. |
| Kiêng kị | Kiêng đầu tư mạo hiểm
Năng lượng chuyển pha khiến dự án mới khó duy trì ổn định. Đầu tư lớn dễ gặp điều chỉnh ngoài dự tính. Kiêng quyết định theo cảm xúcNội hỏa dễ khiến tâm lý nóng nảy. Nếu không giữ tỉnh táo, quyết định đưa ra sẽ thiếu cân nhắc. Kiêng khai trương lớnHỏa khí cuối chu kỳ không thích hợp cho sự khởi đầu rầm rộ. Khai trương trong ngày này dễ gặp biến động nội bộ hoặc trục trặc nhân sự. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ trong trường hợp khẩn cấp
Việc sửa chữa gấp liên quan an toàn vẫn nên tiến hành, vì Chẩn hỗ trợ xử lý sự cố hơn là trì hoãn. Ngoại lệ trong công việc thanh lọcCác hoạt động dọn dẹp, giải trừ, chấm dứt tiêu cực luôn phù hợp, dù tổng thể ngày mang tính trung bình. Ngoại lệ khi phối hợp giờ cátNếu chọn được giờ cát sinh trợ, tác động bất lợi của Chẩn giảm đáng kể. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Giải Thần - Thiên Giải - Kim Quỹ - Ngọc Đường - Bất Tương - Thiên Đức - Nguyệt Đức |
| Sao xấu | Đại Sát |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Ngọc Hạp Thông Thư là một trong những hệ thống luận đoán ngày phổ biến nhất trong lịch pháp Á Đông. Phương pháp này kết hợp giữa tri thức thiên văn cổ đại và kinh nghiệm dân gian lâu đời, từ đó hình thành nên một bộ quy tắc giúp nhận diện thời điểm cát lợi để tiến hành công việc.
Ngọc Hạp Thông Thư là hệ thống cổ pháp dùng để luận đoán cát hung của ngày theo các sao chiếu. Mỗi ngày trong chu kỳ vận hành của thiên địa đều chịu ảnh hưởng của nhiều cát tinh và hung tinh khác nhau. Thông qua việc tổng hợp các sao chiếu theo Can Chi ngày, Chi tháng và tiết khí, người xưa có thể đánh giá mức độ thuận lợi hay bất lợi của thời điểm đó. Phương pháp này được sử dụng rộng rãi trong việc chọn ngày tiến hành các việc trọng đại.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Bắc - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Tại Thiên Luận giải chi tiết Phương vị của Phúc Thần thường được xem là hướng cát cho những việc cầu bình an và thuận lợi. Khi xuất hành theo hướng này, khí vận thiên về sự ổn định và nhẹ nhàng, giúp hành trình ít phát sinh biến động. Những công việc cần sự hòa hợp và thiện chí thường dễ thành công hơn. Trong cổ pháp trạch nhật, Hỷ Thần tượng trưng cho nguồn khí mang lại niềm vui và sự hanh thông trong nhân sự. Khi phương vị xuất hành trùng với phương của Hỷ Thần, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí hòa nhã, dễ đạt được sự đồng thuận. Vì vậy hướng này đặc biệt phù hợp cho các hoạt động giao hảo, ký kết hoặc gặp gỡ đối tác. Tài Thần đại diện cho nguồn khí thúc đẩy tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu lợi. Khi chọn xuất hành đúng phương vị của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc phát triển kinh doanh và tìm kiếm cơ hội mới. Trường khí của Tài Thần giúp tăng khả năng đạt được lợi ích vật chất trong các hoạt động giao dịch. Theo ghi chép của nhiều sách lịch pháp, Hạc Thần là dấu hiệu cho thấy phương vị không thuận lợi trong ngày. Các chuyến đi theo hướng này dễ phát sinh trở ngại hoặc khiến kế hoạch khó đạt kết quả mong muốn. Do đó hướng Hạc Thần thường được khuyên tránh. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Thuần Dương
Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh Theo quan niệm cổ truyền, khi dương khí thịnh thì mọi sự dễ thành. Ngày Thuần Dương vì vậy được xem là thời điểm thuận lợi cho các chuyến đi quan trọng. Hành trình bắt đầu trong ngày này thường diễn ra suôn sẻ và ít gặp trở ngại từ ngoại cảnh. Ngày Thuần Dương được xem là thời điểm thuận lợi cho các chuyến đi xa hoặc các việc cần gặp gỡ nhiều người. Khí vận của ngày giúp con người dễ nhận được sự hỗ trợ từ người khác. Nhờ vậy các kế hoạch hợp tác hoặc trao đổi công việc thường tiến triển tốt. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Theo kinh nghiệm lịch pháp cổ, giờ Đại An thuận lợi cho việc cầu tài, giao dịch buôn bán và thực hiện các thỏa thuận quan trọng. Khi bắt đầu vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng tiến triển ổn định. Người xưa cũng khuyên nên tránh những hành động hấp tấp hoặc thay đổi kế hoạch đột ngột trong giờ Đại An, vì điều đó có thể làm giảm lợi thế của thời vận thuận lợi. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Trong phép xem giờ cổ truyền, Tốc Hỷ là khoảng thời gian thích hợp để thực hiện những công việc cần sự nhanh gọn và linh hoạt. Những cuộc gặp gỡ ngắn, trao đổi thông tin hoặc giải quyết việc gấp thường đạt kết quả thuận lợi. Người xưa khuyên nên tránh các kế hoạch dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này để hạn chế rủi ro. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Lưu Niên thường mang đặc tính trì trệ, khiến công việc dễ bị kéo dài. Do đó, người xưa khuyên nên tránh bắt đầu các dự án quan trọng trong khoảng thời gian này. Thay vào đó, có thể tận dụng giờ này để rà soát lại kế hoạch và chuẩn bị kỹ lưỡng cho những bước đi tiếp theo. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Xích Khẩu thường khiến lời nói dễ gây bất đồng. Các cuộc họp quan trọng hoặc thảo luận vấn đề nhạy cảm nên được dời sang thời điểm khác. Tuy vậy, đây lại là khoảng thời gian thích hợp để làm việc cá nhân hoặc hoàn thành những nhiệm vụ không đòi hỏi giao tiếp nhiều. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt. Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Không Vong không thuận lợi cho các hoạt động cần sự thành công rõ ràng. Các kế hoạch quan trọng nên được dời sang khung giờ khác. Tuy vậy, đây là thời điểm phù hợp để nghỉ ngơi và suy xét lại công việc. | |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 1/4/2025 nhằm ngày 4/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Cát | Thứ năm, ngày 3/4/2025 nhằm ngày 6/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 4/4/2025 nhằm ngày 7/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 5/4/2025 nhằm ngày 8/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 6/4/2025 nhằm ngày 9/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ hai, ngày 7/4/2025 nhằm ngày 10/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 8/4/2025 nhằm ngày 11/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 9/4/2025 nhằm ngày 12/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 10/4/2025 nhằm ngày 13/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 11/4/2025 nhằm ngày 14/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 12/4/2025 nhằm ngày 15/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 13/4/2025 nhằm ngày 16/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ hai, ngày 14/4/2025 nhằm ngày 17/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 15/4/2025 nhằm ngày 18/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ tư, ngày 16/4/2025 nhằm ngày 19/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 17/4/2025 nhằm ngày 20/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 18/4/2025 nhằm ngày 21/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 19/4/2025 nhằm ngày 22/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 20/4/2025 nhằm ngày 23/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 21/4/2025 nhằm ngày 24/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ ba, ngày 22/4/2025 nhằm ngày 25/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ tư, ngày 23/4/2025 nhằm ngày 26/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 24/4/2025 nhằm ngày 27/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 25/4/2025 nhằm ngày 28/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 26/4/2025 nhằm ngày 29/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Cát | Chủ nhật, ngày 27/4/2025 nhằm ngày 30/3/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ hai, ngày 28/4/2025 nhằm ngày 1/4/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 29/4/2025 nhằm ngày 2/4/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 4 Đại Hung | Thứ tư, ngày 30/4/2025 nhằm ngày 3/4/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |