Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Lịch vạn niên 02/05/2024 âm lịch chi tiết từng giờ

Ngày 02/05/2024 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 2/5/2024
Dương Lịch
Thứ năm - Ngày 2 - Tháng 5 - Năm 2024
Âm Lịch
Ngày 24/3/2024 - Tức ngày :  Bính Dần  -   Tháng: Mậu Thìn  -  Năm: Giáp Thìn
Ngày : Kim Quỹ Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Khai  -  Lục Diệu : Tiểu Cát -  Tiết khí : Cốc Vũ
Tuổi bị xung khắc với ngày : Thân (Lục xung), Tỵ (Lục hại), Hợi (Phá), Dần - Tỵ - Thân (Tương hình), Thân - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Ngọ - Tuất
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ hắc đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 2/5/2024
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai

Ý nghĩa Trực Khai trong Thập Nhị Trực

Trực Khai tượng trưng cho sự mở ra, khởi thông và khai vận. Đây là ngày có khí trường hanh thông, thuận lợi cho việc bắt đầu công việc mới, mở rộng quy mô, khai trương cửa hàng hoặc triển khai dự án. Theo cổ pháp, Khai mang tính sinh phát, giúp sự việc khởi đầu thuận lợi và dễ tạo đà tăng trưởng.

Nên làm

Nên thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký, xin phép, công bố pháp lý.

Thích hợp khởi công dự án nhỏ, mở kho, mở tài khoản, mở chi nhánh.

Tốt cho việc khởi động kế hoạch dài hạn khi các yếu tố can chi không xung khắc.

Kiêng kị

Việc nên tránh ngày Trực Khai

  • An táng, cải táng
  • Đóng cửa, chấm dứt hợp đồng
  • Giải thể công ty
  • Thanh lý tài sản lớn
  • Kết thúc dự án

Không phù hợp cho nghi lễ mang tính âm phần.

Hạn chế thực hiện việc cần sự ổn định tuyệt đối như đặt nền móng công trình lớn.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Giác

Trong hệ Thanh Long thất tú, Sao Giác giữ vai trò dẫn khí, mở đầu chu kỳ vận hành của 28 tú. Tính chất của sao này nghiêng về dương khí thịnh, tượng trưng cho sự tăng trưởng, danh vọng và phát triển. Theo cổ pháp, những ngày Giác tú chiếu thường hợp với việc công danh, thi cử, cưới hỏi và khai trương vì mang ý nghĩa khởi phát thuận thời, ít trở lực.

Nên làm

Ngày có Sao Giác chiếu rất thuận lợi cho khai trương, mở cửa hàng, thành lập doanh nghiệp hoặc khởi công dự án mới. Dương khí vượng giúp việc khởi đầu hanh thông, dễ gặp quý nhân trợ giúp và tạo nền móng phát triển bền vững về sau.

Hôn nhân cưới hỏi trong ngày này được xem là cát lợi, tượng trưng cho sự sinh sôi và hòa hợp lâu dài. Cổ thư cho rằng kết duyên vào ngày Giác tú dễ gặp may mắn trong đường con cái và gia đạo.

Ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn hoặc mở rộng quy mô kinh doanh là lựa chọn tốt trong ngày này vì khí vận thiên về tăng trưởng và mở rộng.

Kiêng kị

Tránh cải táng hoặc sửa chữa mộ phần do khí của Giác tú thiên về sinh trưởng, không phù hợp với các việc thuộc phần kết thúc.

Các nghi lễ tang sự hoặc công việc liên quan đến phần âm trạch nên tránh để không phạm thế âm dương nghịch khí.

Hạn chế xử lý các việc mang tính chia tách tài sản hoặc kết thúc quan hệ quan trọng vì dễ phát sinh bất hòa.

Ngoại lệ

Gặp ngày Dần (Đăng Viên): Mức độ cát lợi tăng cao, đặc biệt tốt cho cầu quan chức và danh vị, dễ đạt thành tựu nổi bật.

Trường hợp phối trực xấu, nên thu hẹp quy mô công việc để giảm hao tổn vận khí.

Gặp ngày Ngọ (Phục Đoạn Sát): Rất kỵ chôn cất và phân chia tài sản, nhưng thích hợp xử lý việc cần chấm dứt triệt để.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Tài - Phúc Sinh - Tam Hợp - Lục Hợp - Bất Tương
Sao xấu Đại Sát - Tiểu Hao

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được xem là biểu tượng của những dòng khí vận động trong vũ trụ. Khi những dòng khí này hội tụ thuận lợi, ngày đó được coi là cát lợi; ngược lại, khi khí vận bất ổn thì được xem là ngày cần thận trọng.

Khi đánh giá một ngày theo Ngọc Hạp, cần xem xét tổng thể các sao xuất hiện thay vì chỉ chú ý đến một sao riêng lẻ. Điều này giúp tránh việc đánh giá sai lệch về mức độ cát hung của ngày.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Nam - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Chính Nam

Luận giải chi tiết

Phúc Thần tượng trưng cho sự tích tụ phúc khí trong ngày. Nếu chọn xuất hành đúng phương vị này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc cầu phúc, thăm viếng, giao hảo hoặc khai mở cơ hội mới. Trường khí của Phúc Thần giúp giảm hung khí và tăng khả năng gặp điều may mắn trong ngày.

Khi phương xuất hành gặp Hỷ Thần, khí vận trong ngày thường thiên về sự hòa hợp và vui vẻ. Hướng này đặc biệt thích hợp cho những việc cần sự đồng thuận như bàn bạc kế hoạch, ký kết hợp tác hoặc gặp gỡ đối tác. Sự hiện diện của Hỷ Thần giúp giảm bớt căng thẳng và tạo môi trường thuận lợi cho việc thương lượng.

Khi xuất hành theo phương vị có Tài Thần, hành trình thường được xem là mang theo cát khí liên quan đến tiền tài. Hướng này đặc biệt phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội kinh doanh, mở rộng hợp tác hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc dễ tiến triển thuận lợi hơn dự tính.

Theo nguyên lý phong thủy cổ truyền, phương vị của Hạc Thần thường được liệt vào nhóm hướng bất lợi trong ngày. Nếu xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp sự chậm trễ hoặc phát sinh khó khăn khiến công việc khó đạt kết quả như mong muốn. Vì vậy trong nhiều trường hợp nên ưu tiên chọn hướng có cát thần.

Theo Khổng Minh

Ngày: Huyền Vũ

Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh

Xét theo tượng nghĩa cổ pháp, Huyền Vũ biểu thị trạng thái âm khí nặng và thiếu sự hanh thông. Khi bắt đầu hành trình trong ngày này, công việc thường khó tiến triển thuận lợi. Vì vậy người xưa khuyên nên tránh các chuyến đi xa, đặc biệt là những việc cần đạt kết quả nhanh hoặc mang tính quyết định.

Khi xét theo tổng thể khí vận, ngày Huyền Vũ không thuận lợi cho các hoạt động cần sự hanh thông. Những việc như khởi hành xa, hợp tác làm ăn hoặc mở rộng công việc nếu thực hiện trong ngày này dễ gặp nhiều trở ngại. Vì vậy nên ưu tiên ổn định công việc hiện tại thay vì khởi sự mới.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Đại An mang ý nghĩa an định và thuận hòa. Đây là khung giờ thích hợp để tiến hành các công việc quan trọng cần sự chắc chắn.

Tuy nhiên, người xưa cũng khuyên nên tránh những hành động vội vàng hoặc tranh chấp trong khoảng thời gian này.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Tốc Hỷ thích hợp để tiến hành các việc cần kết quả nhanh như gửi thông tin, ký kết thỏa thuận nhỏ hoặc bắt đầu những chuyến đi ngắn.

Người xưa khuyên rằng nên tránh các hoạt động mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu tư lớn trong giờ này, bởi vận khí tuy tốt nhưng thiên về sự nhanh chóng hơn là bền vững lâu dài.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Lưu Niên thường được xem là thời điểm vận khí trì trệ, khiến mọi việc khó tiến triển nhanh. Những công việc cần kết quả sớm hoặc yêu cầu quyết định dứt khoát nên được trì hoãn sang khung giờ khác.

Người xưa cho rằng dùng thời gian này để xem xét và chuẩn bị sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu mang đặc tính dễ sinh khẩu thiệt, nghĩa là lời nói dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa. Do đó, các cuộc họp quan trọng, đàm phán hoặc bàn bạc vấn đề lớn nên được tránh trong khung giờ này.

Ngược lại, việc dành thời gian để làm những công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu tài liệu lại khá phù hợp.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt.

Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy yếu và khó đạt kết quả thuận lợi. Những việc quan trọng cần sự may mắn và thuận lợi nên tránh thực hiện trong khoảng thời gian này.

Tuy nhiên, đây là thời điểm thích hợp để nghỉ ngơi và suy xét kế hoạch.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 5 năm 2024

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 1/5/2024 nhằm ngày 23/3/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 3/5/2024 nhằm ngày 25/3/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 4/5/2024 nhằm ngày 26/3/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 5/5/2024 nhằm ngày 27/3/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 6/5/2024 nhằm ngày 28/3/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 7/5/2024 nhằm ngày 29/3/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 8/5/2024 nhằm ngày 1/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 9/5/2024 nhằm ngày 2/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 10/5/2024 nhằm ngày 3/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 11/5/2024 nhằm ngày 4/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 12/5/2024 nhằm ngày 5/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 13/5/2024 nhằm ngày 6/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 14/5/2024 nhằm ngày 7/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 15/5/2024 nhằm ngày 8/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 16/5/2024 nhằm ngày 9/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 17/5/2024 nhằm ngày 10/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 18/5/2024 nhằm ngày 11/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 19/5/2024 nhằm ngày 12/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 20/5/2024 nhằm ngày 13/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 21/5/2024 nhằm ngày 14/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 22/5/2024 nhằm ngày 15/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 23/5/2024 nhằm ngày 16/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Cát

    Thứ sáu, ngày 24/5/2024 nhằm ngày 17/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 25/5/2024 nhằm ngày 18/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 26/5/2024 nhằm ngày 19/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 27/5/2024 nhằm ngày 20/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 28/5/2024 nhằm ngày 21/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 29/5/2024 nhằm ngày 22/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 30/5/2024 nhằm ngày 23/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 31/5/2024 nhằm ngày 24/4/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >