| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Hung | Thứ hai, ngày 1/5/2028 nhằm ngày 7/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ ba - Ngày 2 - Tháng 5 - Năm 2028 |
| Âm Lịch |
| Ngày 8/4/2028 - Tức ngày : Đinh Hợi - Tháng: Đinh Tỵ - Năm: Mậu Thân |
| Ngày : Kim Quỹ Hoàng Đạo - Trực : Trực Nguy - Lục Diệu : Lưu Niên - Tiết khí : Cốc Vũ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Tỵ (Lục xung), Thân (Lục hại), Dần (Phá), Hợi (Tương hình), Dần - Thân - Tỵ (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Mão - Mùi |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 2/5/2028 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Nguy | |
Luận giải cổ phápTheo cổ pháp, Trực Nguy nên dùng cho việc nhỏ lẻ, xử lý nội bộ, tránh việc đại sự. Nếu miễn cưỡng tiến hành việc lớn dễ gặp trở ngại hoặc hao tổn. | |
| Nên làm | Có thể tiến hành sửa chữa nhỏ và gia cố an toàn. Tập trung ổn định tâm lý và tránh xung đột. Việc nên làm ngày Trực Nguy
|
| Kiêng kị | Hạn chế quyết định mang tính bước ngoặt. Tránh đầu tư mạo hiểm hoặc vay vốn lớn. Không nên xuất hành xa cầu tài. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Vĩ | |
Luận khí vận Sao Vĩ theo ngũ hành sinh khắcHành Thổ của Vĩ biểu thị tính ổn định và bao dung. Tuy nhiên, do là phần cuối của chu kỳ Thanh Long, nên khí lực đã giảm dần. Vì vậy ngày có Sao Vĩ không phù hợp khai mở đại sự dài hạn, nhưng lại tốt cho tổng kết, nghiệm thu, quyết toán. Thổ khí giúp cố định thành quả, tránh dao động lớn. Đây là đặc điểm quan trọng khi xét ngày ký kết hoàn tất hoặc bàn giao. | |
| Nên làm | Nên nghiệm thu, bàn giao công trìnhKhí Thổ ổn định của Vĩ tinh giúp cố định thành quả đã xây dựng trước đó. Bàn giao nhà cửa hoặc dự án vào ngày này dễ hạn chế phát sinh lỗi hậu kỳ. Nên quyết toán, chốt sổ tài chínhVĩ chủ thu hoạch nên thích hợp tổng kết thu chi, thanh toán hợp đồng, hoàn tất nghĩa vụ tài chính. Nên tổng kết, đánh giá nhân sựNgày này thuận lợi cho họp tổng kết, đánh giá hiệu suất vì khí vận thiên về nhìn lại thay vì mở rộng. |
| Kiêng kị | Kiêng động thổ xây móng mớiDương trạch khởi công vào ngày này có thể thiếu sinh khí tăng trưởng ban đầu. Kiêng cưới hỏi long trọngVĩ tinh chủ kết thúc, không phù hợp cho sự kiện mở đầu cuộc sống hôn nhân. Kiêng tranh cử, ra mắt dự án mớiThiếu động năng tăng trưởng khiến sức lan tỏa không mạnh. |
| Ngoại lệ | Gặp hành Kim sinh ThổNếu ngày thuộc hành Kim vượng, Kim sinh Thổ làm tăng ổn định và có thể mở rộng nhẹ quy mô. Dùng cho việc tái cấu trúc cuối kỳVĩ tinh rất hợp để đóng chu kỳ cũ trước khi bước sang vận mới, giúp chuyển tiếp thuận lợi. Phối trực Khai hoặc ThànhNếu đi cùng trực tốt, có thể dùng cho khai mở quy mô nhỏ. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Lộc - Thiên Quan - Thiên Thương - Phúc Sinh |
| Sao xấu | Trùng Phục - Trùng Tang - Tử Khí - Tiểu Sát - Tiểu Hao |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Thông qua hệ thống sao chiếu, người xưa có thể nhận biết những thời điểm thuận lợi cho việc khai mở, ký kết, xuất hành hoặc cầu tài. Đây là cơ sở để hình thành thói quen xem ngày trước khi tiến hành các việc lớn.
Trong thực hành xem ngày, các sao cát thường được ưu tiên khi lựa chọn thời điểm tiến hành việc trọng đại. Tuy nhiên, nếu xuất hiện hung tinh mạnh thì cần cân nhắc kỹ lưỡng. Điều này phản ánh quan niệm cân bằng giữa cát và hung trong triết lý phương Đông.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Tây Nam - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Tây Bắc Luận giải chi tiết Phương vị của Phúc Thần thường được xem là hướng cát cho những việc cầu bình an và thuận lợi. Khi xuất hành theo hướng này, khí vận thiên về sự ổn định và nhẹ nhàng, giúp hành trình ít phát sinh biến động. Những công việc cần sự hòa hợp và thiện chí thường dễ thành công hơn. Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn. Tài Thần đại diện cho nguồn khí thúc đẩy tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu lợi. Khi chọn xuất hành đúng phương vị của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc phát triển kinh doanh và tìm kiếm cơ hội mới. Trường khí của Tài Thần giúp tăng khả năng đạt được lợi ích vật chất trong các hoạt động giao dịch. Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống cát hung của lịch pháp. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp trở ngại hoặc phát sinh việc ngoài dự kiến. Vì vậy nhiều người thường tránh chọn phương Hạc Thần khi cần đi xa hoặc thực hiện việc quan trọng. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Kim Thổ
Luận giải chi tiết về ngày Kim Thổ theo Khổng Minh Ngày Kim Thổ biểu thị trạng thái khí vận nặng nề, thiếu sự lưu thông. Khi xuất hành vào ngày này, kết quả đạt được thường không như mong muốn và có thể phát sinh những chi phí hoặc công sức ngoài dự kiến. Do đó cổ nhân thường khuyên nên tránh khởi hành xa trong ngày này. Theo các sách lịch cổ, ngày Kim Thổ có xu hướng khiến công việc bị trì trệ hoặc gặp khó khăn trong quá trình thực hiện. Việc xuất hành trong ngày này có thể khiến hành trình phát sinh nhiều vấn đề ngoài dự kiến. Do đó tốt hơn hết nên hạn chế khởi hành xa và tránh tiến hành các việc trọng đại. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Trong phép xem giờ cổ truyền, Đại An được xem là thời điểm thích hợp để khởi đầu công việc mới hoặc bắt đầu hành trình quan trọng. Nhiều người tin rằng xuất hành vào giờ này sẽ giúp công việc thuận lợi và ít gặp trở ngại. Dù vậy, vẫn nên tránh những việc mang tính rủi ro cao hoặc đầu cơ thiếu chắc chắn. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Trong phép xem giờ cổ truyền, Tốc Hỷ là khoảng thời gian thích hợp để thực hiện những công việc cần sự nhanh gọn và linh hoạt. Những cuộc gặp gỡ ngắn, trao đổi thông tin hoặc giải quyết việc gấp thường đạt kết quả thuận lợi. Người xưa khuyên nên tránh các kế hoạch dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này để hạn chế rủi ro. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Lưu Niên thường được xem là thời điểm vận khí trì trệ, khiến mọi việc khó tiến triển nhanh. Những công việc cần kết quả sớm hoặc yêu cầu quyết định dứt khoát nên được trì hoãn sang khung giờ khác. Người xưa cho rằng dùng thời gian này để xem xét và chuẩn bị sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu mang đặc tính dễ sinh khẩu thiệt, nghĩa là lời nói dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa. Do đó, các cuộc họp quan trọng, đàm phán hoặc bàn bạc vấn đề lớn nên được tránh trong khung giờ này. Ngược lại, việc dành thời gian để làm những công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu tài liệu lại khá phù hợp. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt. Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy yếu và khó đạt kết quả thuận lợi. Những việc quan trọng cần sự may mắn và thuận lợi nên tránh thực hiện trong khoảng thời gian này. Tuy nhiên, đây là thời điểm thích hợp để nghỉ ngơi và suy xét kế hoạch. | |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Hung | Thứ hai, ngày 1/5/2028 nhằm ngày 7/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Cát | Thứ tư, ngày 3/5/2028 nhằm ngày 9/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ năm, ngày 4/5/2028 nhằm ngày 10/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Cát | Thứ sáu, ngày 5/5/2028 nhằm ngày 11/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 6/5/2028 nhằm ngày 12/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 7/5/2028 nhằm ngày 13/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 8/5/2028 nhằm ngày 14/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ ba, ngày 9/5/2028 nhằm ngày 15/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ tư, ngày 10/5/2028 nhằm ngày 16/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 11/5/2028 nhằm ngày 17/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 12/5/2028 nhằm ngày 18/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 13/5/2028 nhằm ngày 19/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 14/5/2028 nhằm ngày 20/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Cát | Thứ hai, ngày 15/5/2028 nhằm ngày 21/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 16/5/2028 nhằm ngày 22/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 17/5/2028 nhằm ngày 23/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ năm, ngày 18/5/2028 nhằm ngày 24/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 19/5/2028 nhằm ngày 25/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 20/5/2028 nhằm ngày 26/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 21/5/2028 nhằm ngày 27/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ hai, ngày 22/5/2028 nhằm ngày 28/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 23/5/2028 nhằm ngày 29/4/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Thứ tư, ngày 24/5/2028 nhằm ngày 1/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 25/5/2028 nhằm ngày 2/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 26/5/2028 nhằm ngày 3/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 27/5/2028 nhằm ngày 4/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 5 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 28/5/2028 nhằm ngày 5/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 5 Đại Cát | Thứ hai, ngày 29/5/2028 nhằm ngày 6/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ ba, ngày 30/5/2028 nhằm ngày 7/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 31/5/2028 nhằm ngày 8/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |