Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Xem lịch vạn niên 20/02/2027: Ngày này tốt hay xấu?

Ngày 20/02/2027 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 20/2/2027
Dương Lịch
Thứ bảy - Ngày 20 - Tháng 2 - Năm 2027
Âm Lịch
Ngày 15/1/2027 - Tức ngày :  Canh Ngọ  -   Tháng: Nhâm Dần  -  Năm: Đinh Mùi
Ngày : Thanh Long Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Định  -  Lục Diệu : Tốc Hỷ -  Tiết khí : Vũ Thủy
Tuổi bị xung khắc với ngày : Tý (Lục xung), Sửu (Lục hại), Tỵ (Phá), Ngọ (Tương hình), Tý - Mão - Dậu (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Tuất - Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Giờ hắc đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 20/2/2027
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định

Khí trường ổn cố

Khí của ngày này thiên về tích lũy và bền bỉ. Phù hợp cho việc hoàn thiện hệ thống, gia cố nền móng và bảo toàn thành quả. Không nên sử dụng cho các quyết định mang tính thử nghiệm hay rủi ro cao.

Nên làm

Thích hợp cầu an, tế tự tổ tiên, lập bài vị và củng cố nền tảng tinh thần gia đạo.

Phù hợp ký kết hợp tác chiến lược và xác lập quan hệ bền vững.

Có thể tiến hành các công việc xây dựng cơ sở vật chất mang tính lâu dài.

Kiêng kị

Không phù hợp xuất hành cầu tài mang tính may rủi.

Việc nên tránh ngày Trực Định

  • Phá dỡ nhà cửa
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Thanh lý tài sản lớn

Hạn chế chấm dứt quan hệ hợp tác quan trọng.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Vị

Sao Vị và ý nghĩa trong quản trị tài chính

Trong cổ pháp, Sao Vị được liên hệ với kho lẫm quốc gia, biểu thị sự no đủ. Khi vận dụng vào phong thủy ứng dụng, đây là tú tinh thuận lợi cho việc quản trị tài chính, xây dựng quỹ dự phòng và củng cố nền tảng vật chất.

Thổ khí vững giúp tài lộc không bị tán, nhưng nếu quá nặng có thể làm chậm dòng lưu chuyển tiền tệ. Do đó, cần cân bằng yếu tố lưu thông.

Nên làmNên sửa chữa kho bãi, nhà xưởng

Vì Vị tinh liên quan tích trữ, việc chỉnh trang kho bãi hoặc khu lưu trữ trong ngày này giúp củng cố dương trạch, tránh thất thoát khí tài.

Nên tích lũy tài sản và lập quỹ dự phòng

Sao Vị chủ kho lẫm nên rất thuận cho việc gửi tiết kiệm, xây dựng quỹ tài chính hoặc hoạch định ngân sách dài hạn. Thổ khí giúp tài lộc ổn định, giảm nguy cơ hao hụt.

Về khí vận, đây là dạng tụ khí, thích hợp cho hành vi giữ và bảo toàn hơn là chi mạnh.

Nên tái cơ cấu tài chính

Ngày có Sao Vị thuận cho việc rà soát chi tiêu, tái cấu trúc nợ và sắp xếp nguồn lực. Thổ khí điều hòa giúp cân bằng các khoản thu chi.

Kiêng kịKiêng đầu tư lướt sóng ngắn hạn

Ngày này không thuận cho dòng tiền biến động nhanh. Thổ khí làm chậm chu kỳ sinh lợi ngắn hạn.

Kiêng di dời mộ phần quy mô lớn

Trong âm trạch, Thổ khí cần ổn định. Việc di dời lớn có thể làm xáo trộn long mạch nếu không xét kỹ địa thế.

Kiêng tranh chấp pháp lý

Thổ khí trung dung không hợp xung đột mạnh. Nếu kiện tụng dễ kéo dài, thiếu quyết đoán.

Ngoại lệNgoại lệ theo mệnh Kim

Thổ sinh Kim, người mệnh Kim có thể triển khai đầu tư dài hạn thuận lợi hơn bình thường.

Ngoại lệ khi gặp cát tinh lưu thông

Nếu đồng cung với sao chủ Thủy hoặc Mộc, dòng khí được kích hoạt, có thể tiến hành khai trương quy mô vừa.

Ngoại lệ khi địa khí vượng

Nếu long mạch ổn định và địa thế cao ráo, việc an táng hoặc cải táng quy mô vừa vẫn có thể tiến hành.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Ích Hậu - Thiên Hỷ - Nguyệt Tài - Minh Đường
Sao xấu Đại Hao - Tiểu Hao - Địa Tặc - Thiên Sát - Bạch Hổ

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Trong thực tế, một ngày thường xuất hiện nhiều sao khác nhau với ý nghĩa đan xen. Việc luận đoán vì vậy không thể đơn giản hóa, mà cần dựa trên nguyên tắc tổng hợp và so sánh giữa các yếu tố cát hung.

Trong lịch pháp cổ truyền, các sao cát tinh thường được xem là biểu tượng của phúc khí và sự hỗ trợ của thiên thời. Khi những sao này xuất hiện trong ngày, người xưa cho rằng đây là dấu hiệu thuận lợi để tiến hành các công việc mang tính khởi đầu hoặc phát triển.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Bắc - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam

Luận giải chi tiết

Phúc Thần tượng trưng cho sự tích tụ phúc khí trong ngày. Nếu chọn xuất hành đúng phương vị này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc cầu phúc, thăm viếng, giao hảo hoặc khai mở cơ hội mới. Trường khí của Phúc Thần giúp giảm hung khí và tăng khả năng gặp điều may mắn trong ngày.

Khi phương xuất hành gặp Hỷ Thần, khí vận trong ngày thường thiên về sự hòa hợp và vui vẻ. Hướng này đặc biệt thích hợp cho những việc cần sự đồng thuận như bàn bạc kế hoạch, ký kết hợp tác hoặc gặp gỡ đối tác. Sự hiện diện của Hỷ Thần giúp giảm bớt căng thẳng và tạo môi trường thuận lợi cho việc thương lượng.

Khi xuất hành theo phương vị có Tài Thần, hành trình thường được xem là mang theo cát khí liên quan đến tiền tài. Hướng này đặc biệt phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội kinh doanh, mở rộng hợp tác hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc dễ tiến triển thuận lợi hơn dự tính.

Hạc Thần được xem là dấu hiệu cảnh báo về phương vị không cát lợi trong ngày. Nếu xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những trở ngại nhỏ khiến công việc khó tiến triển suôn sẻ. Việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách hạn chế ảnh hưởng của hung khí.

Theo Khổng Minh

Ngày: Kim Dương

Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh

Theo các sách lịch cổ, Kim Dương là ngày có thiên hướng cát lợi đối với các hoạt động giao thương. Khi xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp người hỗ trợ hoặc tìm được cơ hội tốt. Vì vậy đây thường được xem là thời điểm thích hợp để mở rộng quan hệ và tìm kiếm lợi ích trong công việc.

Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Kim Dương được xem là ngày thuận lợi cho các hoạt động liên quan đến di chuyển và giao tiếp. Khí vận của ngày mang tính lưu thông, giúp hành trình ít gặp trở ngại. Những việc cần gặp gỡ, trao đổi hoặc hợp tác thường tiến hành thuận lợi và có khả năng mang lại kết quả tốt.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Đại An là khung giờ cát lợi trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong. Khoảng thời gian này thích hợp cho việc khởi hành, gặp gỡ đối tác, mở đầu công việc quan trọng hoặc tiến hành các giao dịch cần sự ổn định lâu dài. Người xưa cho rằng khi bắt đầu hành trình vào giờ Đại An thì mọi việc dễ diễn ra thuận hòa, ít gặp biến động bất ngờ.

Tuy vậy, dù là giờ tốt, vẫn nên tránh những hành động vội vàng hoặc quyết định thiếu suy xét. Sự cẩn trọng kết hợp với thời vận ổn định của giờ Đại An sẽ giúp công việc tiến triển bền vững và đạt kết quả như mong muốn.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Tốc Hỷ được xem là khoảng thời gian thích hợp cho những chuyến đi ngắn hoặc các cuộc gặp gỡ nhanh. Nhiều người tin rằng khởi hành trong giờ này có thể nhận được tin vui hoặc kết quả thuận lợi.

Ngược lại, những việc cần sự ổn định lâu dài hoặc kế hoạch phức tạp nên được chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi tiến hành.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Lưu Niên trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là thời điểm vận khí chậm và dễ phát sinh sự trì hoãn. Các công việc tiến hành trong khoảng thời gian này thường khó đạt kết quả nhanh chóng, vì vậy người xưa khuyên nên tránh khởi sự việc quan trọng hoặc bắt đầu hành trình dài.

Tuy vậy, giờ Lưu Niên lại phù hợp cho những việc mang tính chuẩn bị, xem xét kế hoạch hoặc sắp xếp công việc nội bộ. Việc dành thời gian để suy nghĩ kỹ lưỡng trong thời điểm này có thể giúp giảm sai sót và tránh những quyết định vội vàng.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm cần thận trọng trong lời nói. Những phát ngôn thiếu suy xét dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa.

Vì vậy, người xưa thường khuyên giữ thái độ điềm tĩnh và hạn chế tranh luận khi bước vào khung giờ này.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Tiểu Cát mang ý nghĩa may mắn nhẹ nhưng ổn định. Đây là khoảng thời gian thích hợp để hoàn thành các công việc cá nhân hoặc xử lý những việc còn dang dở.

Người xưa khuyên nên giữ thái độ cẩn trọng và tránh những quyết định quá mạo hiểm.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy giảm và khó đạt kết quả rõ ràng. Các công việc quan trọng như ký kết hợp đồng, mở rộng kinh doanh hoặc xuất hành xa nên được trì hoãn sang thời điểm thuận lợi hơn.

Tuy nhiên, khoảng thời gian này có thể dùng để suy nghĩ, rà soát kế hoạch hoặc hoàn thiện các công việc nhỏ.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 2 năm 2027

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 1/2/2027 nhằm ngày 25/12/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 2/2/2027 nhằm ngày 26/12/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 3/2/2027 nhằm ngày 27/12/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Cát

    Thứ năm, ngày 4/2/2027 nhằm ngày 28/12/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 5/2/2027 nhằm ngày 29/12/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 6/2/2027 nhằm ngày 1/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 7/2/2027 nhằm ngày 2/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 8/2/2027 nhằm ngày 3/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 9/2/2027 nhằm ngày 4/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 10/2/2027 nhằm ngày 5/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 11/2/2027 nhằm ngày 6/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 12/2/2027 nhằm ngày 7/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 13/2/2027 nhằm ngày 8/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 14/2/2027 nhằm ngày 9/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 15/2/2027 nhằm ngày 10/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 16/2/2027 nhằm ngày 11/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 17/2/2027 nhằm ngày 12/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 18/2/2027 nhằm ngày 13/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 19/2/2027 nhằm ngày 14/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 21/2/2027 nhằm ngày 16/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 22/2/2027 nhằm ngày 17/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 23/2/2027 nhằm ngày 18/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 24/2/2027 nhằm ngày 19/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 25/2/2027 nhằm ngày 20/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 26/2/2027 nhằm ngày 21/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 27/2/2027 nhằm ngày 22/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 28/2/2027 nhằm ngày 23/1/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >