| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 1/2/2024 nhằm ngày 22/12/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ sáu - Ngày 23 - Tháng 2 - Năm 2024 |
| Âm Lịch |
| Ngày 14/1/2024 - Tức ngày : Đinh Tỵ - Tháng: Bính Dần - Năm: Giáp Thìn |
| Ngày : Câu Trần Hắc Đạo - Trực : Trực Bình - Lục Diệu : Lưu Niên - Tiết khí : Vũ Thủy |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Hợi (Lục xung), Dần (Lục hại), Ngọ (Phá), Dần - Thân (Tương hình), Dần - Thân - Hợi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Dậu - Sửu |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 23/2/2024 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bình | |
Ý nghĩa Trực BìnhTrực Bình biểu thị trạng thái cân bằng, ổn định và trung hòa. Khí vận không quá cát cũng không quá hung, thích hợp duy trì công việc hiện tại. | |
| Nên làm |
Chăm sóc khách hàng, duy trì quan hệ đối tác. Việc nên làm ngày Trực Bình
|
| Kiêng kị | Việc nên tránh ngày Trực Bình
Không nên đầu tư mạo hiểm hoặc thay đổi chiến lược lớn. Không nên ký hợp đồng giá trị quá cao. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Lâu | |
Sao Lâu và ý nghĩa trong kiến trúc cổ phápTrong phong thủy dương trạch, Sao Lâu được xem là tú tinh thuận cho việc dựng cột, đặt móng và mở rộng cơ sở vật chất. Kim khí tạo thế vững chắc, giúp nền móng không tán khí. Tuy nhiên, Kim vượng cần có Thổ sinh trợ. Nếu địa khí suy yếu mà vẫn khởi công lớn, có thể tạo thế Kim khắc Mộc, ảnh hưởng sinh khí cư dân. Do đó, phải phối hợp cùng địa thế và mệnh chủ. | |
| Nên làm | Nên khai trương cơ sở kinh doanh
Kim khí của Lâu tinh giúp định hình thương hiệu và cơ cấu tổ chức. Việc khai trương trong ngày này giúp thiết lập trật tự ban đầu rõ ràng. Nên động thổ, khởi công xây dựngSao Lâu chủ kiến tạo, rất hợp cho việc động thổ, đặt móng, dựng cột. Kim khí tạo khung kết cấu, giúp công trình bền vững. Về khí vận, trường khí hội tụ ổn định, giảm nguy cơ tán khí nền móng. Nên lập kế hoạch tài chính ổn địnhDù không chủ bạo phát tài lộc, nhưng Lâu tinh giúp ổn định cấu trúc tài chính, phù hợp lập quỹ dự phòng hoặc tái cấu trúc doanh nghiệp. |
| Kiêng kị | Kiêng đầu tư mạo hiểm ngắn hạn
Sao Lâu hợp ổn định hơn là đầu cơ. Nếu đầu tư lướt sóng, Kim khí thu liễm có thể làm mất cơ hội sinh lợi nhanh. Kiêng cưới hỏi nếu thiếu hòa khíVì Kim khí thiên về kỷ luật, nếu tình cảm chưa hài hòa dễ sinh cứng nhắc, thiếu linh hoạt trong hôn sự. Kiêng tranh chấp gay gắtKim khí cứng nếu gặp xung đột dễ thành đối đầu mạnh, khó hòa giải. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ theo mệnh Thổ
Người mệnh Thổ được Kim sinh, việc xây dựng có thể mở rộng quy mô. Ngoại lệ khi địa khí vượng ThổNếu long mạch vững và Thổ khí mạnh, có thể tiến hành cả việc an táng quy mô vừa. Ngoại lệ khi gặp cát tinh tài lộcNếu đồng cung với sao chủ tài, có thể triển khai đầu tư trung hạn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Lộc - Thiên Quan - Nguyệt Tài - Minh Đường |
| Sao xấu | Bạch Hổ - Nguyệt Phá - Thiên Hình - Thiên Sát |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Trong truyền thống lịch pháp phương Đông, việc xem sao theo Ngọc Hạp không chỉ nhằm xác định ngày tốt xấu, mà còn giúp nhận biết xu hướng vận khí của thời điểm đó. Khi hiểu rõ ý nghĩa của các sao chiếu, người ta có thể lựa chọn thời điểm phù hợp để thực hiện công việc quan trọng.
Ngọc Hạp Thông Thư là hệ thống cổ pháp dùng để luận đoán cát hung của ngày theo các sao chiếu. Mỗi ngày trong chu kỳ vận hành của thiên địa đều chịu ảnh hưởng của nhiều cát tinh và hung tinh khác nhau. Thông qua việc tổng hợp các sao chiếu theo Can Chi ngày, Chi tháng và tiết khí, người xưa có thể đánh giá mức độ thuận lợi hay bất lợi của thời điểm đó. Phương pháp này được sử dụng rộng rãi trong việc chọn ngày tiến hành các việc trọng đại.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Tây Nam - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết Phúc Thần là cát thần chủ về phúc khí, an hòa và sự thuận lợi trong vận trình nhân sự. Khi xuất hành về phương có Phúc Thần, khí trường thường ổn định, tâm khí an hòa, dễ gặp quý nhân trợ giúp. Những công việc cầu phúc, cầu bình an, gặp gỡ thân hữu, khai mở quan hệ thường được cát khí nâng đỡ, giúp mọi việc tiến triển nhẹ nhàng, ít phát sinh trở ngại. Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn. Tài Thần đại diện cho nguồn khí thúc đẩy tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu lợi. Khi chọn xuất hành đúng phương vị của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc phát triển kinh doanh và tìm kiếm cơ hội mới. Trường khí của Tài Thần giúp tăng khả năng đạt được lợi ích vật chất trong các hoạt động giao dịch. Khi xuất hành gặp phương vị Hạc Thần, khí vận thường bị xem là thiếu cát lợi. Điều này có thể khiến hành trình phát sinh những trở ngại nhỏ hoặc làm giảm hiệu quả của công việc dự định. Vì vậy người xưa thường tránh hướng này nếu có lựa chọn khác thuận lợi hơn. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Kim Thổ
Luận giải chi tiết về ngày Kim Thổ theo Khổng Minh Theo các sách lịch cổ, ngày Kim Thổ có xu hướng khiến công việc bị trì trệ hoặc gặp khó khăn trong quá trình thực hiện. Việc xuất hành trong ngày này có thể khiến hành trình phát sinh nhiều vấn đề ngoài dự kiến. Do đó tốt hơn hết nên hạn chế khởi hành xa và tránh tiến hành các việc trọng đại. Ngày Kim Thổ thường không thích hợp cho các hoạt động cầu tài hoặc tìm kiếm lợi ích nhanh chóng. Những việc như ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn hoặc mở rộng kinh doanh nếu thực hiện trong ngày này dễ gặp nhiều trở ngại. Vì vậy cổ nhân thường khuyên nên chọn ngày khác thuận lợi hơn để tiến hành. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động. Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được khuyên dùng cho những việc mang tính thông báo hoặc chia sẻ tin vui. Những hoạt động như báo tin kết quả, gặp gỡ người thân hoặc ký kết thỏa thuận nhỏ đều có thể tiến hành thuận lợi. Tuy vậy, cần tránh sự chủ quan hoặc hành động thiếu cân nhắc, bởi sự vội vàng có thể dẫn đến những quyết định chưa thật sự tối ưu. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Lưu Niên biểu thị sự chậm rãi của vận khí. Các công việc cần quyết định nhanh hoặc tiến hành gấp nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện. Ngược lại, những việc mang tính suy xét và chuẩn bị thường phù hợp hơn trong khoảng thời gian này. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm nên hạn chế tranh luận hoặc đưa ra quyết định liên quan đến quan hệ hợp tác. Những lời nói thiếu cân nhắc trong giờ này có thể dẫn đến hiểu lầm không đáng có. Do đó, người xưa thường khuyên giữ thái độ bình tĩnh và tránh các cuộc thảo luận căng thẳng. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi. Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Không Vong thường được xem là khoảng thời gian vận khí yếu. Những việc như ký kết hợp đồng, đầu tư tài chính hoặc khởi hành quan trọng nên tránh tiến hành. Việc dành thời gian chuẩn bị kế hoạch lại có thể mang lại lợi ích lâu dài. | |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 1/2/2024 nhằm ngày 22/12/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 2/2/2024 nhằm ngày 23/12/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 3/2/2024 nhằm ngày 24/12/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 4/2/2024 nhằm ngày 25/12/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ hai, ngày 5/2/2024 nhằm ngày 26/12/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ ba, ngày 6/2/2024 nhằm ngày 27/12/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 7/2/2024 nhằm ngày 28/12/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Đại Cát | Thứ năm, ngày 8/2/2024 nhằm ngày 29/12/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 9/2/2024 nhằm ngày 30/12/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 10/2/2024 nhằm ngày 1/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 11/2/2024 nhằm ngày 2/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ hai, ngày 12/2/2024 nhằm ngày 3/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ ba, ngày 13/2/2024 nhằm ngày 4/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 14/2/2024 nhằm ngày 5/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ năm, ngày 15/2/2024 nhằm ngày 6/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 16/2/2024 nhằm ngày 7/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 17/2/2024 nhằm ngày 8/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 18/2/2024 nhằm ngày 9/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 19/2/2024 nhằm ngày 10/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 20/2/2024 nhằm ngày 11/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ tư, ngày 21/2/2024 nhằm ngày 12/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 22/2/2024 nhằm ngày 13/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 24/2/2024 nhằm ngày 15/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 25/2/2024 nhằm ngày 16/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ hai, ngày 26/2/2024 nhằm ngày 17/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ ba, ngày 27/2/2024 nhằm ngày 18/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 28/2/2024 nhằm ngày 19/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ năm, ngày 29/2/2024 nhằm ngày 20/1/2024 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |