Thứ bảy, 13/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Lịch ngày 23/03/2024 và các giờ hoàng đạo

Ngày 23/03/2024 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 23/3/2024
Dương Lịch
Thứ bảy - Ngày 23 - Tháng 3 - Năm 2024
Âm Lịch
Ngày 14/2/2024 - Tức ngày :  Bính Tuất  -   Tháng: Đinh Mão  -  Năm: Giáp Thìn
Ngày : Chu Tước Hắc Đạo  -  Trực : Trực Nguy  -  Lục Diệu : Đại An -  Tiết khí : Xuân Phân
Tuổi bị xung khắc với ngày : Thìn (Lục xung), Dậu (Lục hại), Sửu (Phá), Sửu - Mùi (Tương hình), Thìn - Sửu - Mùi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Dần - Ngọ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 23/3/2024
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:28 11:56:36 18:39:45
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Nguy

Đặc tính phong thủy ngày Trực Nguy

Khí vận thiếu ổn định, dễ xảy ra biến động ngoài dự tính. Không thích hợp cho các hoạt động mang tính khai mở lớn hoặc quyết định ảnh hưởng lâu dài.

Nên làm

Thích hợp nghiên cứu, đánh giá lại chiến lược hiện tại.

  • Xử lý công việc nội bộ
  • Phân tích rủi ro
  • Lập kế hoạch dự phòng

Có thể tiến hành sửa chữa nhỏ và gia cố an toàn.

Kiêng kị

Không nên ký hợp đồng giá trị cao.

Việc nên tránh ngày Trực Nguy

  • Khởi công xây dựng lớn
  • Cưới hỏi
  • Khai trương trọng đại

Tránh đầu tư mạo hiểm hoặc vay vốn lớn.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Vị

Sao Vị và ý nghĩa trong quản trị tài chính

Trong cổ pháp, Sao Vị được liên hệ với kho lẫm quốc gia, biểu thị sự no đủ. Khi vận dụng vào phong thủy ứng dụng, đây là tú tinh thuận lợi cho việc quản trị tài chính, xây dựng quỹ dự phòng và củng cố nền tảng vật chất.

Thổ khí vững giúp tài lộc không bị tán, nhưng nếu quá nặng có thể làm chậm dòng lưu chuyển tiền tệ. Do đó, cần cân bằng yếu tố lưu thông.

Nên làmNên sửa chữa kho bãi, nhà xưởng

Vì Vị tinh liên quan tích trữ, việc chỉnh trang kho bãi hoặc khu lưu trữ trong ngày này giúp củng cố dương trạch, tránh thất thoát khí tài.

Nên tích lũy tài sản và lập quỹ dự phòng

Sao Vị chủ kho lẫm nên rất thuận cho việc gửi tiết kiệm, xây dựng quỹ tài chính hoặc hoạch định ngân sách dài hạn. Thổ khí giúp tài lộc ổn định, giảm nguy cơ hao hụt.

Về khí vận, đây là dạng tụ khí, thích hợp cho hành vi giữ và bảo toàn hơn là chi mạnh.

Nên tổ chức việc nội bộ gia đình

Sao Vị giúp ổn định trung cung gia đạo, thuận cho việc họp gia đình, phân chia trách nhiệm hoặc thiết lập quy ước chung.

Kiêng kịKiêng đầu tư lướt sóng ngắn hạn

Ngày này không thuận cho dòng tiền biến động nhanh. Thổ khí làm chậm chu kỳ sinh lợi ngắn hạn.

Kiêng di dời mộ phần quy mô lớn

Trong âm trạch, Thổ khí cần ổn định. Việc di dời lớn có thể làm xáo trộn long mạch nếu không xét kỹ địa thế.

Kiêng tranh chấp pháp lý

Thổ khí trung dung không hợp xung đột mạnh. Nếu kiện tụng dễ kéo dài, thiếu quyết đoán.

Ngoại lệNgoại lệ theo mệnh Kim

Thổ sinh Kim, người mệnh Kim có thể triển khai đầu tư dài hạn thuận lợi hơn bình thường.

Ngoại lệ khi gặp cát tinh lưu thông

Nếu đồng cung với sao chủ Thủy hoặc Mộc, dòng khí được kích hoạt, có thể tiến hành khai trương quy mô vừa.

Ngoại lệ khi địa khí vượng

Nếu long mạch ổn định và địa thế cao ráo, việc an táng hoặc cải táng quy mô vừa vẫn có thể tiến hành.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Tài - Phúc Sinh - Thiên Đạo - Thiên Đức - Nguyệt Đức
Sao xấu Cô Thần - Quả Tú - Phi Mã - Thiên Hình

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Trong thuật xem ngày cổ pháp, các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư không tồn tại riêng lẻ mà luôn xuất hiện theo từng tổ hợp. Một ngày có thể đồng thời có nhiều cát tinh và hung tinh chiếu. Việc đánh giá ngày tốt xấu vì thế cần dựa trên sự tổng hợp và cân nhắc giữa các sao, thay vì chỉ xét riêng lẻ từng yếu tố.

Một ngày được xem là cát lợi khi có nhiều sao tốt chiếu và ít hung tinh ảnh hưởng. Tuy nhiên, trong thực tế hiếm khi tồn tại ngày hoàn toàn tốt hoặc hoàn toàn xấu. Do đó, người xưa thường căn cứ vào sự tương quan giữa các sao để quyết định việc nên làm hay nên tránh.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Nam - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Tây Bắc

Luận giải chi tiết

Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Phúc Thần thường mang tính chất nhu hòa và ổn định. Xuất hành về hướng này thích hợp cho các việc mang tính cầu phúc như lễ bái, thăm hỏi, khai mở mối quan hệ hay bàn bạc việc quan trọng. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm xung khắc, khiến các cuộc gặp gỡ dễ đạt sự đồng thuận.

Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực.

Khi xuất hành theo phương vị có Tài Thần, hành trình thường được xem là mang theo cát khí liên quan đến tiền tài. Hướng này đặc biệt phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội kinh doanh, mở rộng hợp tác hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc dễ tiến triển thuận lợi hơn dự tính.

Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày.

Theo Khổng Minh

Ngày: Đường Phong

Luận giải chi tiết về ngày Đường Phong theo Khổng Minh

Khi xét theo chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Đường Phong là ngày có thiên hướng hanh thông đối với việc di chuyển. Khí vận của ngày giúp hành trình diễn ra ổn định, ít xảy ra biến động lớn. Điều này khiến nhiều người lựa chọn ngày này để thực hiện các chuyến đi quan trọng.

Trong hệ thống lịch pháp cổ truyền, ngày Đường Phong mang ý nghĩa con đường rộng mở. Người xuất hành vào ngày này thường gặp hoàn cảnh thuận lợi hơn, dễ tiếp cận cơ hội mới và ít bị cản trở bởi ngoại cảnh. Vì vậy cổ nhân thường xem đây là thời điểm thích hợp cho các chuyến đi xa hoặc các hoạt động cần mở rộng quan hệ.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Đại An là khung giờ được xem là mang lại sự bình an và thuận lợi. Đây là thời điểm phù hợp để xuất hành, đi công tác hoặc bắt đầu chuyến đi quan trọng.

Những việc cần sự tính toán lâu dài sẽ đặc biệt phù hợp trong giờ này, trong khi các hành động nóng vội hoặc quyết định thiếu cân nhắc nên được hạn chế.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Tốc Hỷ được xem là thời điểm tốt để tiến hành những việc mang tính chất tin mừng hoặc thông báo kết quả. Những hoạt động như gửi thư tín quan trọng, gặp gỡ người thân, hoặc đàm phán các thỏa thuận nhỏ thường được khuyên thực hiện trong khung giờ này.

Tuy nhiên, người xưa khuyên nên tránh những quyết định mang tính lâu dài hoặc đầu tư lớn trong giờ Tốc Hỷ, bởi tính chất nhanh của thời vận có thể khiến kết quả khó duy trì bền vững.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Lưu Niên thường khiến tiến trình công việc diễn ra chậm hơn dự kiến. Nếu tiến hành những việc cần kết quả nhanh, dễ gặp tình trạng trì hoãn.

Do đó, người xưa khuyên nên dành khoảng thời gian này để xem xét lại kế hoạch và hoàn thiện các bước chuẩn bị.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm cần thận trọng trong lời nói. Những phát ngôn thiếu suy xét dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa.

Vì vậy, người xưa thường khuyên giữ thái độ điềm tĩnh và hạn chế tranh luận khi bước vào khung giờ này.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi ở mức vừa phải, thích hợp cho những việc cần sự thuận lợi nhưng không quá gấp gáp. Các hoạt động như gặp gỡ bạn bè, trao đổi công việc hoặc thực hiện giao dịch nhỏ thường được khuyên tiến hành trong khung giờ này.

Tuy nhiên, nên tránh những quyết định vội vàng hoặc đầu tư lớn khi chưa có sự chuẩn bị kỹ lưỡng.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Không Vong được xem là thời điểm nên thận trọng trong mọi quyết định. Các hoạt động như giao dịch lớn, ký kết hợp đồng hoặc bắt đầu dự án mới nên được trì hoãn.

Việc chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời điểm này sẽ giúp tránh những sai lầm không đáng có.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 3 năm 2024

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 1/3/2024 nhằm ngày 21/1/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 2/3/2024 nhằm ngày 22/1/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 3/3/2024 nhằm ngày 23/1/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 4/3/2024 nhằm ngày 24/1/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 5/3/2024 nhằm ngày 25/1/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 6/3/2024 nhằm ngày 26/1/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 7/3/2024 nhằm ngày 27/1/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 8/3/2024 nhằm ngày 28/1/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 9/3/2024 nhằm ngày 29/1/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 10/3/2024 nhằm ngày 1/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 11/3/2024 nhằm ngày 2/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 12/3/2024 nhằm ngày 3/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Cát

    Thứ tư, ngày 13/3/2024 nhằm ngày 4/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 14/3/2024 nhằm ngày 5/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Cát

    Thứ sáu, ngày 15/3/2024 nhằm ngày 6/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 16/3/2024 nhằm ngày 7/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 17/3/2024 nhằm ngày 8/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 18/3/2024 nhằm ngày 9/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 19/3/2024 nhằm ngày 10/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 20/3/2024 nhằm ngày 11/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 21/3/2024 nhằm ngày 12/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 22/3/2024 nhằm ngày 13/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 24/3/2024 nhằm ngày 15/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Cát

    Thứ hai, ngày 25/3/2024 nhằm ngày 16/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 26/3/2024 nhằm ngày 17/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Cát

    Thứ tư, ngày 27/3/2024 nhằm ngày 18/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 28/3/2024 nhằm ngày 19/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 29/3/2024 nhằm ngày 20/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 30/3/2024 nhằm ngày 21/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 3

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 31/3/2024 nhằm ngày 22/2/2024 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >