Thứ năm, 02/07/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Lịch ngày 24/07/2025: Phân tích phong thủy chi tiết

Ngày 24/07/2025 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 24/7/2025
Dương Lịch
Thứ năm - Ngày 24 - Tháng 7 - Năm 2025
Âm Lịch
Ngày 30/6/2025 - Tức ngày :  Giáp Ngọ  -   Tháng: Quý Mùi  -  Năm: Ất Tỵ
Ngày : Thiên Lao Hắc Đạo  -  Trực : Trực Bế  -  Lục Diệu : Tốc Hỷ -  Tiết khí : Đại Thử
Tuổi bị xung khắc với ngày : Tý (Lục xung), Sửu (Lục hại), Tỵ (Phá), Ngọ (Tương hình), Tý - Mão - Dậu (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Tuất - Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Giờ hắc đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 24/7/2025
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:17:49 12:00:37 18:43:26
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế

Tổng quan cát hung Trực Bế

Ngày này cát cho việc kết thúc, hung cho việc khởi đầu. Nên cân nhắc kỹ nếu định khai trương hoặc động thổ.

Nên làm

Thích hợp thu hồi công nợ và kết thúc nghĩa vụ tài chính.

Việc nên làm ngày Trực Bế

  • Đóng cửa hàng
  • Thanh lý hợp đồng
  • Niêm phong tài liệu
  • Khóa sổ kế toán
  • Tổng kết công việc

Phù hợp làm lễ tạ, nghi thức hoàn mãn chu kỳ công việc.

Kiêng kị

Tránh tổ chức sự kiện ra mắt hoặc quảng bá thương hiệu.

Hạn chế đầu tư vốn mới hoặc mở rộng quy mô.

Không phù hợp ký kết hợp đồng có giá trị lớn.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Giác

Sao Giác mang biểu tượng sinh khí đầu xuân, đại diện cho mầm sống mới. Khí của sao này không chỉ tốt về tài lộc mà còn có lợi cho các việc mang tính dài hạn. Tuy nhiên, do dương khí vượng nên không phù hợp với các việc thuộc âm phần như tang lễ hay cải táng. Hiểu rõ đặc tính âm dương của Giác tú sẽ giúp lựa chọn công việc phù hợp để đạt hiệu quả cao nhất.

Nên làm

Hôn nhân cưới hỏi trong ngày này được xem là cát lợi, tượng trưng cho sự sinh sôi và hòa hợp lâu dài. Cổ thư cho rằng kết duyên vào ngày Giác tú dễ gặp may mắn trong đường con cái và gia đạo.

Ngày có Sao Giác chiếu rất thuận lợi cho khai trương, mở cửa hàng, thành lập doanh nghiệp hoặc khởi công dự án mới. Dương khí vượng giúp việc khởi đầu hanh thông, dễ gặp quý nhân trợ giúp và tạo nền móng phát triển bền vững về sau.

Thi cử, cầu công danh, nộp hồ sơ ứng tuyển hoặc nhận chức vụ mới đều phù hợp. Sao Giác chủ về danh vọng và tiến thân nên dễ tạo đà thăng tiến nếu chuẩn bị chu đáo.

Kiêng kị

Các nghi lễ tang sự hoặc công việc liên quan đến phần âm trạch nên tránh để không phạm thế âm dương nghịch khí.

Tránh cải táng hoặc sửa chữa mộ phần do khí của Giác tú thiên về sinh trưởng, không phù hợp với các việc thuộc phần kết thúc.

Không nên xây dựng phần mộ hoặc di dời hài cốt vì dễ ảnh hưởng đến vận khí gia tộc theo quan niệm cổ.

Ngoại lệ

Gặp ngày Ngọ (Phục Đoạn Sát): Rất kỵ chôn cất và phân chia tài sản, nhưng thích hợp xử lý việc cần chấm dứt triệt để.

Gặp ngày Dần (Đăng Viên): Mức độ cát lợi tăng cao, đặc biệt tốt cho cầu quan chức và danh vị, dễ đạt thành tựu nổi bật.

Trường hợp phối trực xấu, nên thu hẹp quy mô công việc để giảm hao tổn vận khí.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Đức - Thiên Quý - Thiên Y
Sao xấu Đại Hao - Tiểu Hao - Địa Tặc - Hoang Sa - Sát Sư - Quả Tú

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Ngọc Hạp Thông Thư cho thấy cách người xưa quan sát và lý giải sự vận hành của thời gian. Thông qua các sao chiếu, họ hình dung được sự biến đổi của khí vận trong từng ngày.

Việc phân tích các sao chiếu trong ngày mang tính tham khảo giúp định hướng lựa chọn thời điểm phù hợp. Tuy nhiên, trong truyền thống cổ, người ta luôn khuyên nên kết hợp nhiều phương pháp xem ngày khác nhau để có nhận định toàn diện.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên

Luận giải chi tiết

Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt.

Hỷ Thần là cát thần chủ về niềm vui, nhân duyên và sự hòa hợp trong các mối quan hệ. Khi xuất hành theo phương có Hỷ Thần, khí trường thường mang tính cát tường, giúp người đi đường dễ gặp điều vui vẻ, thuận lợi trong giao tiếp và tạo dựng quan hệ. Những việc gặp gỡ, kết giao, bàn bạc công việc hoặc cầu duyên thường được xem là thuận lợi khi đi về hướng này.

Khi phương xuất hành gặp Tài Thần, khí vận của ngày thường thiên về lợi ích kinh tế. Hướng này thích hợp cho các chuyến đi nhằm mục đích giao dịch, buôn bán hoặc tìm kiếm cơ hội đầu tư. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc có thể tiến triển thuận lợi và mang lại kết quả khả quan.

Theo quan niệm phong thủy cổ pháp, phương vị của Hạc Thần thường không thích hợp cho các hoạt động cầu tài, giao dịch hoặc ký kết. Khí vận tại hướng này được cho là thiếu ổn định, dễ làm phát sinh những yếu tố bất lợi trong quá trình thực hiện công việc.

Theo Khổng Minh

Ngày: Kim Dương

Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh

Theo quan niệm cổ, Kim Dương là ngày có sự hỗ trợ của thiên thời đối với việc di chuyển và giao tiếp. Người xuất hành trong ngày này thường có cơ hội gặp hoàn cảnh thuận lợi, giúp công việc tiến triển tốt. Những việc cần sự hợp tác hoặc thỏa thuận thường đạt kết quả khả quan.

Ngày Kim Dương thường được xem là thời điểm thuận lợi để tiến hành các chuyến đi quan trọng. Người xuất hành trong ngày này dễ gặp hoàn cảnh thuận duyên, công việc ít bị trì trệ. Tuy nhiên, những việc mang tính mạo hiểm hoặc đầu tư lớn vẫn nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi thực hiện.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Đại An thường được xem là thời điểm thuận lợi cho việc xuất hành đi xa, đặc biệt là những chuyến đi vì công việc hoặc giao thương. Theo quan niệm cổ truyền, khởi hành vào giờ này giúp hành trình được suôn sẻ và ít gặp trở ngại.

Người xưa khuyên rằng trong giờ Đại An nên tập trung vào những việc mang tính xây dựng và phát triển lâu dài, tránh những quyết định nóng vội hoặc thay đổi kế hoạch đột ngột.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Tốc Hỷ mang ý nghĩa niềm vui đến nhanh, vì vậy đây là thời điểm phù hợp để tiến hành những việc cần phản hồi sớm. Những cuộc thương lượng nhỏ hoặc trao đổi thông tin quan trọng có thể mang lại kết quả tích cực.

Tuy nhiên, cần tránh sự nóng vội trong quyết định, bởi tính chất nhanh của giờ này đôi khi khiến con người dễ hành động thiếu suy xét.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại.

Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Xích Khẩu biểu thị sự bất ổn trong lời nói và giao tiếp. Những quyết định liên quan đến quan hệ hợp tác hoặc tài chính lớn nên tránh thực hiện trong khoảng thời gian này.

Tuy vậy, đây là thời điểm thích hợp để suy nghĩ và xem xét lại kế hoạch.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi nhẹ nhàng, thích hợp cho việc hoàn thành những nhiệm vụ nhỏ hoặc tiến hành các cuộc gặp gỡ ngắn. Những hoạt động này thường diễn ra khá suôn sẻ.

Tuy vậy, các quyết định liên quan đến đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Không Vong trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khoảng thời gian mang tính bất lợi, tượng trưng cho sự trống rỗng và khó đạt kết quả như mong muốn. Người xưa cho rằng nếu bắt đầu những việc quan trọng vào giờ này thì dễ gặp trở ngại hoặc kết quả không được như dự định.

Vì vậy, các hoạt động như xuất hành xa, ký kết hợp đồng hoặc đầu tư lớn nên tránh tiến hành trong khung giờ Không Vong. Thay vào đó, có thể dành thời gian nghỉ ngơi hoặc rà soát lại kế hoạch.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 7 năm 2025

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 1/7/2025 nhằm ngày 7/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 2/7/2025 nhằm ngày 8/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 3/7/2025 nhằm ngày 9/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 4/7/2025 nhằm ngày 10/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 5/7/2025 nhằm ngày 11/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 6/7/2025 nhằm ngày 12/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 7/7/2025 nhằm ngày 13/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 8/7/2025 nhằm ngày 14/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 9/7/2025 nhằm ngày 15/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 10/7/2025 nhằm ngày 16/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 11/7/2025 nhằm ngày 17/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 12/7/2025 nhằm ngày 18/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 13/7/2025 nhằm ngày 19/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 14/7/2025 nhằm ngày 20/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 15/7/2025 nhằm ngày 21/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 16/7/2025 nhằm ngày 22/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 17/7/2025 nhằm ngày 23/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 18/7/2025 nhằm ngày 24/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 19/7/2025 nhằm ngày 25/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Cát

    Chủ nhật, ngày 20/7/2025 nhằm ngày 26/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 21/7/2025 nhằm ngày 27/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 22/7/2025 nhằm ngày 28/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 23/7/2025 nhằm ngày 29/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 25/7/2025 nhằm ngày 1/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 26/7/2025 nhằm ngày 2/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 27/7/2025 nhằm ngày 3/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 28/7/2025 nhằm ngày 4/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 29/7/2025 nhằm ngày 5/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 30/7/2025 nhằm ngày 6/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 31/7/2025 nhằm ngày 7/6/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >