| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ năm, ngày 1/1/2026 nhằm ngày 13/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Chủ nhật - Ngày 25 - Tháng 1 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 7/12/2025 - Tức ngày : Kỷ Hợi - Tháng: Kỷ Sửu - Năm: Ất Tỵ |
| Ngày : Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực : Trực Khai - Lục Diệu : Lưu Niên - Tiết khí : Đại Hàn |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Tỵ (Lục xung), Thân (Lục hại), Dần (Phá), Hợi (Tương hình), Dần - Thân - Tỵ (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Mão - Mùi |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 25/1/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai | |
Ý nghĩa Trực Khai trong Thập Nhị TrựcTrực Khai tượng trưng cho sự mở ra, khởi thông và khai vận. Đây là ngày có khí trường hanh thông, thuận lợi cho việc bắt đầu công việc mới, mở rộng quy mô, khai trương cửa hàng hoặc triển khai dự án. Theo cổ pháp, Khai mang tính sinh phát, giúp sự việc khởi đầu thuận lợi và dễ tạo đà tăng trưởng. | |
| Nên làm | Nên thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký, xin phép, công bố pháp lý. Tốt cho việc khởi động kế hoạch dài hạn khi các yếu tố can chi không xung khắc. Thích hợp khởi công dự án nhỏ, mở kho, mở tài khoản, mở chi nhánh. |
| Kiêng kị | Việc nên tránh ngày Trực Khai
Không phù hợp cho nghi lễ mang tính âm phần. Hạn chế thực hiện việc cần sự ổn định tuyệt đối như đặt nền móng công trình lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Mão | |
Phân tích âm dương của Sao MãoMão tinh thuộc dương Mộc, mang tính khai phóng. Đây là dạng khí thích hợp cho hoạt động bên ngoài, giao thương và mở rộng quan hệ. Trong âm trạch, nếu địa khí chưa ổn định mà tiến hành cải táng lớn trong ngày này có thể làm long mạch chưa kịp tụ khí đã tán. | |
| Nên làm | Nên ký kết hợp tác mới
Khí sinh trưởng giúp quan hệ đối tác phát triển lâu dài nếu được quản trị tốt. Nên xuất hành, giao thươngMộc khí vận động giúp chuyến đi thuận lợi, tăng cơ hội kết nối hợp tác. Nên trồng cây, cải tạo cảnh quanVì hành Mộc vượng, các hoạt động liên quan cây xanh và môi trường rất cát lợi. |
| Kiêng kị | Kiêng tranh chấp gay gắt
Mộc chủ nhân hòa, nếu xung đột mạnh dễ làm tổn thương quan hệ lâu dài. Kiêng an táng lớn khi địa khí yếuMộc khí phát tán nếu gặp âm trạch chưa tụ khí có thể làm long mạch thiếu ổn định. Kiêng thay đổi cấu trúc nội bộ đột ngộtVì khí đang phát triển, thay đổi đột ngột có thể làm gián đoạn tiến trình tăng trưởng. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi phối hợp Trực Khai
Nếu gặp Trực Khai, khí khai mở càng mạnh, rất thuận cho mở cửa hàng hoặc ký kết hợp tác. Ngoại lệ cho công trình giáo dụcNgày này đặc biệt tốt cho khởi công trường học hoặc trung tâm đào tạo. Ngoại lệ khi địa khí vượng ThổThổ ổn định giúp Mộc không tán, có thể tiến hành cải táng quy mô vừa nếu địa thế vững chắc. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sinh Khí - Phúc Hậu - Nguyệt Ân - Thiên Phúc |
| Sao xấu | Trùng Phục - Trùng Tang - Tử Khí - Thổ Tú |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Nhờ sự tổng hợp của nhiều yếu tố thiên văn và lịch pháp, hệ thống Ngọc Hạp Thông Thư đã trở thành một trong những phương pháp luận đoán ngày được lưu truyền rộng rãi trong văn hóa phương Đông.
Nhìn chung, Ngọc Hạp Thông Thư là công cụ quan trọng trong việc đánh giá thời điểm cát hung theo lịch pháp cổ truyền. Hệ thống này giúp người xem ngày hiểu rõ hơn về vận khí của từng ngày trong năm.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Tây Bắc - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Tại Thiên Luận giải chi tiết Phúc Thần là cát thần chủ về phúc khí, an hòa và sự thuận lợi trong vận trình nhân sự. Khi xuất hành về phương có Phúc Thần, khí trường thường ổn định, tâm khí an hòa, dễ gặp quý nhân trợ giúp. Những công việc cầu phúc, cầu bình an, gặp gỡ thân hữu, khai mở quan hệ thường được cát khí nâng đỡ, giúp mọi việc tiến triển nhẹ nhàng, ít phát sinh trở ngại. Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn. Tài Thần mang ý nghĩa cát lợi đối với những việc liên quan đến tài chính và lợi ích vật chất. Xuất hành theo hướng có Tài Thần được xem là thuận lợi cho việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh hoặc mở rộng nguồn thu. Khí vận của thần này giúp tăng khả năng gặp gỡ đối tác phù hợp và thúc đẩy các hoạt động giao dịch đạt kết quả tốt. Trong lịch pháp phương Đông, Hạc Thần tượng trưng cho dòng khí không thuận lợi đối với hành trình. Xuất hành về phương này dễ gặp những yếu tố ngoài ý muốn như trì hoãn, khó khăn hoặc kết quả không đạt kỳ vọng. Vì vậy hướng Hạc Thần thường được xếp vào nhóm phương vị cần tránh. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Kim Thổ
Luận giải chi tiết về ngày Kim Thổ theo Khổng Minh Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Kim Thổ thường được xem là ngày có khí vận tương đối bất ổn đối với việc xuất hành. Cổ thư cho rằng hành trình bắt đầu trong ngày này dễ phát sinh trở ngại trên đường đi hoặc gặp những việc khiến kế hoạch bị trì hoãn. Do đó tốt hơn hết nên dành ngày này cho các công việc nội bộ, ổn định kế hoạch thay vì khởi sự việc mới. Theo các sách lịch cổ, ngày Kim Thổ có xu hướng khiến công việc bị trì trệ hoặc gặp khó khăn trong quá trình thực hiện. Việc xuất hành trong ngày này có thể khiến hành trình phát sinh nhiều vấn đề ngoài dự kiến. Do đó tốt hơn hết nên hạn chế khởi hành xa và tránh tiến hành các việc trọng đại. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Đại An mang ý nghĩa an định và thuận hòa. Đây là khung giờ thích hợp để tiến hành các công việc quan trọng cần sự chắc chắn. Tuy nhiên, người xưa cũng khuyên nên tránh những hành động vội vàng hoặc tranh chấp trong khoảng thời gian này. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Tốc Hỷ thích hợp để tiến hành các việc cần kết quả nhanh như gửi thông tin, ký kết thỏa thuận nhỏ hoặc bắt đầu những chuyến đi ngắn. Người xưa khuyên rằng nên tránh các hoạt động mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu tư lớn trong giờ này, bởi vận khí tuy tốt nhưng thiên về sự nhanh chóng hơn là bền vững lâu dài. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Lưu Niên thường được xem là thời điểm vận khí trì trệ, khiến mọi việc khó tiến triển nhanh. Những công việc cần kết quả sớm hoặc yêu cầu quyết định dứt khoát nên được trì hoãn sang khung giờ khác. Người xưa cho rằng dùng thời gian này để xem xét và chuẩn bị sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Xích Khẩu mang tính chất dễ sinh khẩu thiệt. Những việc như thương lượng hợp đồng, giải quyết tranh chấp hoặc thảo luận vấn đề nhạy cảm nên được tránh trong khoảng thời gian này. Tuy nhiên, các công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu lại có thể thực hiện bình thường. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Tiểu Cát biểu thị sự may mắn nhẹ nhàng và ổn định. Những công việc mang tính giao tiếp hoặc trao đổi thông tin thường đạt kết quả tốt nếu thực hiện trong khoảng thời gian này. Người xưa cũng khuyên rằng các kế hoạch phức tạp hoặc mang tính rủi ro cao nên được cân nhắc kỹ lưỡng trước khi tiến hành. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy yếu và khó đạt kết quả thuận lợi. Những việc quan trọng cần sự may mắn và thuận lợi nên tránh thực hiện trong khoảng thời gian này. Tuy nhiên, đây là thời điểm thích hợp để nghỉ ngơi và suy xét kế hoạch. | |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ năm, ngày 1/1/2026 nhằm ngày 13/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 2/1/2026 nhằm ngày 14/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 3/1/2026 nhằm ngày 15/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Chủ nhật, ngày 4/1/2026 nhằm ngày 16/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 5/1/2026 nhằm ngày 17/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 6/1/2026 nhằm ngày 18/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 7/1/2026 nhằm ngày 19/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 8/1/2026 nhằm ngày 20/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 9/1/2026 nhằm ngày 21/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 10/1/2026 nhằm ngày 22/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 11/1/2026 nhằm ngày 23/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ hai, ngày 12/1/2026 nhằm ngày 24/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ ba, ngày 13/1/2026 nhằm ngày 25/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ tư, ngày 14/1/2026 nhằm ngày 26/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 15/1/2026 nhằm ngày 27/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ sáu, ngày 16/1/2026 nhằm ngày 28/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 17/1/2026 nhằm ngày 29/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 18/1/2026 nhằm ngày 30/11/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ hai, ngày 19/1/2026 nhằm ngày 1/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ ba, ngày 20/1/2026 nhằm ngày 2/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ tư, ngày 21/1/2026 nhằm ngày 3/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 22/1/2026 nhằm ngày 4/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 23/1/2026 nhằm ngày 5/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 24/1/2026 nhằm ngày 6/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 26/1/2026 nhằm ngày 8/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ ba, ngày 27/1/2026 nhằm ngày 9/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Cát | Thứ tư, ngày 28/1/2026 nhằm ngày 10/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ năm, ngày 29/1/2026 nhằm ngày 11/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 30/1/2026 nhằm ngày 12/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 31/1/2026 nhằm ngày 13/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |