Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Lịch vạn niên ngày 26/04/2021 và các khung giờ hoàng đạo

Thông tin chi tiết về ngày 26/04/2021 dưới đây được tổng hợp và phân tích theo nguyên tắc phong thủy truyền thống kết hợp với hệ thống lịch vạn niên. Các yếu tố như can chi, ngũ hành, trực ngày và giờ hoàng đạo đều được xem xét một cách hệ thống. Qua đó, bạn có thể tham khảo để lựa chọn phương án phù hợp nhất cho kế hoạch của mình.
Thông tin chi tiết ngày 26/4/2021
Dương Lịch
Thứ hai - Ngày 26 - Tháng 4 - Năm 2021
Âm Lịch
Ngày 15/3/2021 - Tức ngày :  Giáp Thìn  -   Tháng: Nhâm Thìn  -  Năm: Tân Sửu
Ngày : Ngọc Đường Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Kiến  -  Lục Diệu : Đại An -  Tiết khí : Cốc Vũ
Tuổi bị xung khắc với ngày : Tuất (Lục xung), Mão (Lục hại), Mùi (Phá), (Tương hình), Tuất - Sửu - Mùi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Thân - Tý
Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 26/4/2021
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Kiến

Ý nghĩa Trực Kiến

Trực Kiến tượng trưng cho sự khởi đầu và sinh trưởng. Đây là thời điểm vạn vật bắt đầu hình thành, khí vận còn non nhưng mang tính khai mở mạnh mẽ.

Ngày có Trực Kiến phù hợp cho các việc đặt nền móng, xây dựng kế hoạch dài hạn và mở ra hướng đi mới.

Nên làm

Thiết lập quan hệ hợp tác mới, mở rộng kết nối xã hội.

Khởi động chiến lược dài hạn và xây dựng thương hiệu cá nhân.

Nghi lễ phù hợp

  • Cầu phúc
  • Đặt tên
  • Mở hướng nhà
Kiêng kị

Không nên đóng kho hoặc niêm phong tài sản.

Hạn chế tranh chấp pháp lý phức tạp.

Việc nên tránh

  • Động thổ lớn
  • Phá dỡ nền móng
  • Kiện tụng
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tất

Sao Tất trong Nhị Thập Bát Tú – Tú tinh chủ hoàn thành và kết quả

Sao Tất thuộc phương Tây Bạch Hổ, hành Kim, là tú tinh mang ý nghĩa hoàn tất, viên mãn và thu hoạch thành quả. Trong cổ thư thiên văn, chữ “Tất” mang nghĩa trọn vẹn, kết thúc chu trình một cách đầy đủ. Vì vậy, sao này chủ về giai đoạn hoàn thiện hơn là khởi phát.

Khi Sao Tất chiếu nhật, khí trường mang tính thu liễm mạnh. Kim khí hội tụ giúp việc đang dang dở được hoàn thành đúng quy củ. Đây là dạng khí thuận cho việc tổng kết, nghiệm thu, bàn giao hoặc chốt giao dịch.

Tuy nhiên, do thiên về kết thúc chu kỳ, ngày này không quá thuận cho việc khởi đầu lớn. Hiểu rõ bản chất “thu thành” của Tất tinh sẽ giúp ứng dụng đúng vào thực tế.

Nên làmNên hoàn thành thủ tục pháp lý

Kim khí giúp hồ sơ được hoàn chỉnh, giảm nguy cơ thiếu sót.

Nên tổng kết, quyết toán tài chính

Ngày này thuận cho việc khóa sổ sách, quyết toán và hoàn tất nghĩa vụ tài chính.

Nên kết thúc dự án dài hạn

Khí của Sao Tất giúp khép lại chu kỳ với kết quả rõ ràng và ổn định.

Kiêng kịKiêng khởi công xây dựng lớn

Vì khí thiên về thu tàng, khởi công mới trong ngày này có thể thiếu động lực phát triển ban đầu.

Kiêng thay đổi chiến lược đột ngột

Ngày này hợp hoàn thiện hơn là đổi hướng mới.

Kiêng đầu tư mạo hiểm

Khí thu liễm không hỗ trợ dòng tiền biến động mạnh.

Ngoại lệNgoại lệ khi có cát tinh sinh khí

Nếu đồng cung với sao chủ sinh trưởng, có thể tiến hành khai trương nhỏ.

Ngoại lệ cho công trình hoàn thiện nội thất

Việc lắp đặt nội thất hoặc hoàn thiện chi tiết cuối cùng vẫn rất thuận lợi.

Ngoại lệ khi địa khí vượng

Nếu dương trạch đã ổn định từ trước, việc khởi sự nhỏ không bị ảnh hưởng đáng kể.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Đức - Thiên Quý - Bất Tương - Phúc Sinh
Sao xấu Thiên Cương - Thiên Lao - Thiên Sát - Đại Sát - Tiểu Hao

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Khi đánh giá một ngày theo Ngọc Hạp, cần xem xét tổng thể các sao xuất hiện thay vì chỉ chú ý đến một sao riêng lẻ. Điều này giúp tránh việc đánh giá sai lệch về mức độ cát hung của ngày.

Các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được xem là biểu tượng của những dòng khí vận động trong vũ trụ. Khi những dòng khí này hội tụ thuận lợi, ngày đó được coi là cát lợi; ngược lại, khi khí vận bất ổn thì được xem là ngày cần thận trọng.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên

Luận giải chi tiết

Phúc Thần tượng trưng cho sự tích tụ phúc khí trong ngày. Nếu chọn xuất hành đúng phương vị này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc cầu phúc, thăm viếng, giao hảo hoặc khai mở cơ hội mới. Trường khí của Phúc Thần giúp giảm hung khí và tăng khả năng gặp điều may mắn trong ngày.

Khi phương xuất hành gặp Hỷ Thần, khí vận trong ngày thường thiên về sự hòa hợp và vui vẻ. Hướng này đặc biệt thích hợp cho những việc cần sự đồng thuận như bàn bạc kế hoạch, ký kết hợp tác hoặc gặp gỡ đối tác. Sự hiện diện của Hỷ Thần giúp giảm bớt căng thẳng và tạo môi trường thuận lợi cho việc thương lượng.

Khi xuất hành theo phương vị có Tài Thần, hành trình thường được xem là mang theo cát khí liên quan đến tiền tài. Hướng này đặc biệt phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội kinh doanh, mở rộng hợp tác hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc dễ tiến triển thuận lợi hơn dự tính.

Hạc Thần được xem là dấu hiệu cảnh báo về phương vị không cát lợi trong ngày. Nếu xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những trở ngại nhỏ khiến công việc khó tiến triển suôn sẻ. Việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách hạn chế ảnh hưởng của hung khí.

Theo Khổng Minh

Ngày: Đường Phong

Luận giải chi tiết về ngày Đường Phong theo Khổng Minh

Trong phép chọn ngày xuất hành, Đường Phong được xem là ngày có khí tượng tương đối thuận lợi. Hành trình bắt đầu vào ngày này thường có nhịp vận ổn định, ít phát sinh sự cố ngoài ý muốn. Vì vậy cổ nhân thường khuyên nên tận dụng ngày này cho các chuyến đi quan trọng hoặc các việc cần di chuyển nhiều.

Trong hệ thống lịch pháp cổ truyền, ngày Đường Phong mang ý nghĩa con đường rộng mở. Người xuất hành vào ngày này thường gặp hoàn cảnh thuận lợi hơn, dễ tiếp cận cơ hội mới và ít bị cản trở bởi ngoại cảnh. Vì vậy cổ nhân thường xem đây là thời điểm thích hợp cho các chuyến đi xa hoặc các hoạt động cần mở rộng quan hệ.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Đại An mang ý nghĩa an định và thuận hòa. Đây là khung giờ thích hợp để tiến hành các công việc quan trọng cần sự chắc chắn.

Tuy nhiên, người xưa cũng khuyên nên tránh những hành động vội vàng hoặc tranh chấp trong khoảng thời gian này.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Tốc Hỷ theo phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong là khoảng thời gian mang ý nghĩa niềm vui đến nhanh. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc cần kết quả sớm như gặp gỡ đối tác, giao dịch thương mại hoặc trao đổi tin tức quan trọng. Người xưa cho rằng nếu khởi sự trong giờ này thì tin vui dễ đến, công việc có thể đạt kết quả thuận lợi trong thời gian ngắn.

Tuy vậy, vì tính chất của giờ Tốc Hỷ thiên về sự nhanh chóng nên những việc đòi hỏi sự ổn định lâu dài cần được cân nhắc kỹ lưỡng. Tránh các quyết định vội vàng hoặc thiếu tính toán, bởi sự hấp tấp có thể làm giảm hiệu quả của vận khí tốt trong thời điểm này.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Lưu Niên thường mang đặc tính trì trệ, khiến công việc dễ bị kéo dài. Do đó, người xưa khuyên nên tránh bắt đầu các dự án quan trọng trong khoảng thời gian này.

Thay vào đó, có thể tận dụng giờ này để rà soát lại kế hoạch và chuẩn bị kỹ lưỡng cho những bước đi tiếp theo.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Xích Khẩu thường khiến lời nói dễ gây bất đồng. Các cuộc họp quan trọng hoặc thảo luận vấn đề nhạy cảm nên được dời sang thời điểm khác.

Tuy vậy, đây lại là khoảng thời gian thích hợp để làm việc cá nhân hoặc hoàn thành những nhiệm vụ không đòi hỏi giao tiếp nhiều.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt.

Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Theo quan niệm cổ truyền, giờ Không Vong không thuận lợi cho các hoạt động cần sự thành công rõ ràng. Các kế hoạch quan trọng nên được dời sang khung giờ khác.

Tuy vậy, đây là thời điểm phù hợp để nghỉ ngơi và suy xét lại công việc.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 4 năm 2021

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 1/4/2021 nhằm ngày 20/2/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 2/4/2021 nhằm ngày 21/2/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 3/4/2021 nhằm ngày 22/2/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 4/4/2021 nhằm ngày 23/2/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 5/4/2021 nhằm ngày 24/2/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 6/4/2021 nhằm ngày 25/2/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 7/4/2021 nhằm ngày 26/2/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 8/4/2021 nhằm ngày 27/2/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 9/4/2021 nhằm ngày 28/2/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 10/4/2021 nhằm ngày 29/2/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 11/4/2021 nhằm ngày 30/2/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Cát

    Thứ hai, ngày 12/4/2021 nhằm ngày 1/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 13/4/2021 nhằm ngày 2/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 14/4/2021 nhằm ngày 3/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 15/4/2021 nhằm ngày 4/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 16/4/2021 nhằm ngày 5/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 17/4/2021 nhằm ngày 6/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 18/4/2021 nhằm ngày 7/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 19/4/2021 nhằm ngày 8/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 20/4/2021 nhằm ngày 9/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 21/4/2021 nhằm ngày 10/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 22/4/2021 nhằm ngày 11/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 23/4/2021 nhằm ngày 12/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 24/4/2021 nhằm ngày 13/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 25/4/2021 nhằm ngày 14/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 27/4/2021 nhằm ngày 16/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 28/4/2021 nhằm ngày 17/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 29/4/2021 nhằm ngày 18/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 30/4/2021 nhằm ngày 19/3/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >