| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 1/7/2028 nhằm ngày 9/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ bảy - Ngày 29 - Tháng 7 - Năm 2028 |
| Âm Lịch |
| Ngày 8/6/2028 - Tức ngày : Ất Mão - Tháng: Kỷ Mùi - Năm: Mậu Thân |
| Ngày : Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực : Trực Thành - Lục Diệu : Không Vong - Tiết khí : Đại Thử |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Dậu (Lục xung), Thìn (Lục hại), Thân (Phá), Tý (Tương hình), Tý - Ngọ - Dậu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Mùi - Hợi |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 29/7/2028 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:17:49 | 12:00:37 | 18:43:26 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành | |
Tổng quan cát hungTrực Thành là trực thuận lợi cho việc hoàn thành đại sự, song không quá thích hợp cho việc phá bỏ hoặc cải tổ mạnh. Nếu vận dụng đúng, có thể gia tăng khả năng thành công và ổn định lâu dài. | |
| Nên làm | Có thể mở rộng kinh doanh nếu nền tảng đã vững chắc. Phù hợp tiến hành các nghi lễ xác lập danh phận hoặc công nhận thành quả. Thích hợp tổ chức sự kiện trọng đại mang tính tổng kết và công bố. |
| Kiêng kị | Hạn chế đầu tư mạo hiểm vượt quá năng lực kiểm soát. Việc nên tránh ngày Trực Thành
Không phù hợp cho việc khởi kiện hoặc tranh chấp. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Nữ | |
Khí vận Sao Nữ dưới góc nhìn âm dương ngũ hànhSao Nữ hành Thủy, mà Thủy chủ trí và sự linh hoạt, song ở đây là Thủy tĩnh, không phải Thủy động. Thủy tĩnh giúp nuôi dưỡng và bảo tồn, nhưng không thuận cho bộc phát. Vì vậy, nếu ngày này dùng cho việc tích lũy tài sản, củng cố nhân sự, lập quy chế nội bộ thì rất hợp; còn nếu dùng cho việc tranh đoạt, mở rộng ồ ạt thì khí không nâng đỡ. Về mặt học thuật, có thể xem Nữ tú là biểu tượng của “thủ thành” hơn là “khai sáng”. Hiểu đúng bản chất này thì mới có thể vận dụng chuẩn xác trong thực hành lịch pháp. | |
| Nên làm | Nên giải quyết mâu thuẫn âm ỉ
Khí của Nữ tú giúp lắng dịu xung đột và tạo điều kiện cho đối thoại kín đáo. Những vấn đề tồn đọng lâu ngày nên được xử lý vào ngày này để đạt hiệu quả hòa giải cao hơn. Nên học tập, nghiên cứu chuyên sâuSao Nữ chủ Thủy tĩnh, hợp với sự suy tư và nghiên cứu. Những công việc cần tập trung trí lực, đào sâu kiến thức sẽ thuận lợi, ít bị phân tán. Nên lập kế hoạch dài hạnVì khí thiên về ổn định và chiều sâu, ngày có Sao Nữ chiếu thích hợp cho việc hoạch định chiến lược lâu dài. Kế hoạch đặt ra sẽ có tính bền vững hơn là đột phá ngắn hạn. |
| Kiêng kị | Kiêng tranh chấp pháp lý
Sao Nữ thiên về nội hòa hơn là đối kháng. Nếu tiến hành kiện tụng dễ kéo dài, hao tổn tinh lực mà khó phân thắng bại. Kiêng động thổ lớn liên quan âm trạchVì khí thiên về thu liễm, nếu khai mở phần âm trạch vào ngày này dễ làm rối loạn khí trường, ảnh hưởng đến cân bằng âm dương. Đặc biệt tránh cải táng hoặc xây mộ mới. Kiêng mở rộng đầu tư mạo hiểmKhí thu liễm không phù hợp với hành vi phát tán tài lực mạnh. Đầu tư lớn trong ngày này dễ bị chững lại, lợi nhuận không như kỳ vọng. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi âm trạch đã ổn định lâu năm
Nếu chỉ tu bổ nhỏ, không động long mạch chính, thì có thể cân nhắc, miễn không làm biến động khí trường lớn. Ngoại lệ cho việc cầu an, cầu phúcSao Nữ hợp với việc cầu an, tĩnh tâm, vì khí âm giúp ổn định tâm trí và tăng sự tập trung. Ngoại lệ với công việc mang tính nội bộKhai trương nội bộ, thử nghiệm kín đáo trong phạm vi hẹp có thể thực hiện, vì phù hợp bản chất âm tàng của tú này. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Nguyệt Đức - Thiên Phúc - Thiên Thành - Nguyệt Không - Thiên Y |
| Sao xấu | Hoang Sa - Sát Sư - Quả Tú |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Thông qua hệ thống sao chiếu, người xưa có thể nhận biết những thời điểm thuận lợi cho việc khai mở, ký kết, xuất hành hoặc cầu tài. Đây là cơ sở để hình thành thói quen xem ngày trước khi tiến hành các việc lớn.
Trong thực hành xem ngày, các sao cát thường được ưu tiên khi lựa chọn thời điểm tiến hành việc trọng đại. Tuy nhiên, nếu xuất hiện hung tinh mạnh thì cần cân nhắc kỹ lưỡng. Điều này phản ánh quan niệm cân bằng giữa cát và hung trong triết lý phương Đông.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết Phương vị của Phúc Thần thường được xem là hướng cát cho những việc cầu bình an và thuận lợi. Khi xuất hành theo hướng này, khí vận thiên về sự ổn định và nhẹ nhàng, giúp hành trình ít phát sinh biến động. Những công việc cần sự hòa hợp và thiện chí thường dễ thành công hơn. Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn. Tài Thần đại diện cho nguồn khí thúc đẩy tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu lợi. Khi chọn xuất hành đúng phương vị của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc phát triển kinh doanh và tìm kiếm cơ hội mới. Trường khí của Tài Thần giúp tăng khả năng đạt được lợi ích vật chất trong các hoạt động giao dịch. Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống cát hung của lịch pháp. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp trở ngại hoặc phát sinh việc ngoài dự kiến. Vì vậy nhiều người thường tránh chọn phương Hạc Thần khi cần đi xa hoặc thực hiện việc quan trọng. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Bảo Thương
Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh Ngày Bảo Thương mang ý nghĩa cát lợi về phương diện nhân hòa. Trong triết lý cổ phương Đông, khi nhân khí hòa hợp thì mọi việc dễ thành. Vì vậy việc xuất hành trong ngày này thường thuận lợi cho các hoạt động gặp gỡ, đàm phán hoặc cầu danh cầu lợi. Khí tượng của ngày thiên về ổn định, ít sinh xung động, nên hành trình thường an toàn và ít gặp trở ngại. Xét về tổng thể, ngày Bảo Thương biểu thị trạng thái thuận hòa của thiên thời và nhân sự. Khi xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp hoàn cảnh thuận lợi, công việc tiến hành ít gặp trở ngại. Vì vậy trong phép chọn ngày theo Khổng Minh, đây được xem là một trong những thời điểm thích hợp để bắt đầu hành trình hoặc thực hiện những việc quan trọng liên quan đến gặp gỡ và giao tiếp. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động. Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được đánh giá là thuận lợi cho việc cầu tin vui, đặc biệt là trong các mối quan hệ xã hội hoặc công việc. Việc gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng trong thời điểm này có thể mang lại kết quả tích cực và nhanh chóng. Tuy vậy, nên tránh những hành động nóng nảy hoặc tranh luận gay gắt, vì điều đó có thể làm giảm sự hòa thuận vốn có của vận khí trong giờ Tốc Hỷ. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Lưu Niên biểu thị sự chậm rãi của vận khí. Các công việc cần quyết định nhanh hoặc tiến hành gấp nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện. Ngược lại, những việc mang tính suy xét và chuẩn bị thường phù hợp hơn trong khoảng thời gian này. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm nên hạn chế tranh luận hoặc đưa ra quyết định liên quan đến quan hệ hợp tác. Những lời nói thiếu cân nhắc trong giờ này có thể dẫn đến hiểu lầm không đáng có. Do đó, người xưa thường khuyên giữ thái độ bình tĩnh và tránh các cuộc thảo luận căng thẳng. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi. Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Không Vong thường được xem là khoảng thời gian vận khí yếu. Những việc như ký kết hợp đồng, đầu tư tài chính hoặc khởi hành quan trọng nên tránh tiến hành. Việc dành thời gian chuẩn bị kế hoạch lại có thể mang lại lợi ích lâu dài. | |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 1/7/2028 nhằm ngày 9/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 2/7/2028 nhằm ngày 10/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 3/7/2028 nhằm ngày 11/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 4/7/2028 nhằm ngày 12/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Thứ tư, ngày 5/7/2028 nhằm ngày 13/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Thứ năm, ngày 6/7/2028 nhằm ngày 14/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 7/7/2028 nhằm ngày 15/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 8/7/2028 nhằm ngày 16/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 9/7/2028 nhằm ngày 17/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Thứ hai, ngày 10/7/2028 nhằm ngày 18/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ ba, ngày 11/7/2028 nhằm ngày 19/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 12/7/2028 nhằm ngày 20/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ năm, ngày 13/7/2028 nhằm ngày 21/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 14/7/2028 nhằm ngày 22/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 15/7/2028 nhằm ngày 23/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 16/7/2028 nhằm ngày 24/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 17/7/2028 nhằm ngày 25/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 18/7/2028 nhằm ngày 26/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ tư, ngày 19/7/2028 nhằm ngày 27/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 20/7/2028 nhằm ngày 28/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 21/7/2028 nhằm ngày 29/5/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 22/7/2028 nhằm ngày 1/6/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 23/7/2028 nhằm ngày 2/6/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ hai, ngày 24/7/2028 nhằm ngày 3/6/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ ba, ngày 25/7/2028 nhằm ngày 4/6/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 26/7/2028 nhằm ngày 5/6/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 27/7/2028 nhằm ngày 6/6/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 28/7/2028 nhằm ngày 7/6/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 30/7/2028 nhằm ngày 9/6/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ hai, ngày 31/7/2028 nhằm ngày 10/6/2028 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |