Thứ năm, 02/07/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Ngày 31/08/2027 nên làm gì?

Ngày 31/08/2027 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 31/8/2027
Dương Lịch
Thứ ba - Ngày 31 - Tháng 8 - Năm 2027
Âm Lịch
Ngày 30/7/2027 - Tức ngày :  Nhâm Ngọ  -   Tháng: Mậu Thân  -  Năm: Đinh Mùi
Ngày : Thanh Long Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Khai  -  Lục Diệu : Tốc Hỷ -  Tiết khí : Xử Thử
Tuổi bị xung khắc với ngày : Tý (Lục xung), Sửu (Lục hại), Tỵ (Phá), Ngọ (Tương hình), Tý - Mão - Dậu (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Tuất - Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Giờ hắc đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 31/8/2027
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:17:49 12:00:37 18:43:26
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai

Luận giải cổ thư về Trực Khai

Trong hệ thống kiến trừ thập nhị trực, Khai được xem là cát trực cho việc khai môn, khai trương, khai bút, khai ấn. Khí vận ngày này giúp thông suốt, giảm bế tắc, tăng khả năng thu hút tài khí.

Nên làm

Phù hợp mở rộng quy mô kinh doanh, triển khai chiến dịch truyền thông, tổ chức sự kiện ra mắt sản phẩm.

Việc nên làm ngày Trực Khai

  • Khai trương cửa hàng, văn phòng
  • Khai bút, khai ấn, mở hồ sơ pháp lý
  • Công bố dự án mới
  • Ký kết hợp tác kinh doanh
  • Xuất hành cầu tài

Thích hợp khởi công dự án nhỏ, mở kho, mở tài khoản, mở chi nhánh.

Kiêng kị

Tránh tiến hành các thủ tục pháp lý liên quan đến giải thể hoặc thanh toán nợ xấu.

Không nên thực hiện việc mang tính kết thúc hoặc thu hẹp quy mô.

Hạn chế thực hiện việc cần sự ổn định tuyệt đối như đặt nền móng công trình lớn.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Thất

Đặc tính ngũ hành và khí vận của Sao Thất

Thuộc hành Kim, Sao Thất mang bản chất thu sát, kết thúc chu kỳ sinh trưởng. Trong quy luật sinh – vượng – suy – tử của ngũ hành, Kim khí đại diện cho giai đoạn thu hoạch nhưng cũng là lúc loại bỏ phần dư thừa. Vì vậy, khí trường của Thất tú thiên về sự thanh lọc và quyết đoán.

Học thuật cổ truyền cho rằng nếu hành sự phù hợp với bản chất “cắt bỏ để tinh luyện”, sẽ đạt hiệu quả cao; còn nếu cưỡng cầu duy trì điều đã mục nát, tất gặp hao tổn.

Nên làmNên phá dỡ, cải tạo công trình cũ

Kim khí cương liệt của Sao Thất rất hợp cho việc tháo dỡ, loại bỏ phần xuống cấp trong dương trạch. Logic khí vận cho thấy khi phần cũ được cắt bỏ dứt khoát, năng lượng mới có cơ hội hình thành.

Nên chấm dứt hợp tác không còn hiệu quả

Ngày này thuận cho việc kết thúc quan hệ làm ăn trì trệ. Sự quyết đoán giúp tránh kéo dài tổn thất.

Nên thu hồi nợ, thanh lý tài sản

Khí thu sát giúp việc thu hồi, xử lý tài sản tồn đọng diễn ra dứt khoát và hiệu quả.

Kiêng kịKiêng khởi công xây dựng mới hoàn toàn

Trong dương trạch, xây dựng nền móng mới ngày này dễ phát sinh sự cố do khí quá cương, thiếu sự nuôi dưỡng mềm mại.

Kiêng cải táng lớn

Âm trạch cần sự ổn định, trong khi Kim khí mạnh dễ làm long mạch bị tổn thương nếu khai mở sâu.

Kiêng cưới hỏi trọng đại

Kim khí sát phạt không lợi cho hỷ sự. Hôn nhân cần hòa khí, trong khi Sao Thất thiên về đoạn tuyệt và thử thách.

Ngoại lệNgoại lệ khi hội cát tinh Thủy Mộc

Nếu ngày có Sao Thất nhưng được Thủy hoặc Mộc khí hỗ trợ, tính cương liệt của Kim có thể được điều hòa, cho phép thực hiện việc vừa phải.

Ngoại lệ với công việc mang tính thanh lọc nội bộ

Những cải tổ nhỏ, điều chỉnh nội bộ có thể tiến hành mà không gây xáo trộn lớn.

Ngoại lệ khi hành sự nhằm mục đích cắt lỗ

Việc chủ động chấm dứt dự án thua lỗ lại phù hợp với bản chất đoạn tuyệt của Sao Thất.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Kim Quỹ - Thiên Y - Lục Hợp
Sao xấu Đại Hao - Tiểu Hao - Địa Tặc - Tiểu Sát - Sát Chủ Tử - Tử Khí

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Ngọc Hạp Thông Thư cho thấy cách người xưa quan sát và lý giải sự vận hành của thời gian. Thông qua các sao chiếu, họ hình dung được sự biến đổi của khí vận trong từng ngày.

Việc phân tích các sao chiếu trong ngày mang tính tham khảo giúp định hướng lựa chọn thời điểm phù hợp. Tuy nhiên, trong truyền thống cổ, người ta luôn khuyên nên kết hợp nhiều phương pháp xem ngày khác nhau để có nhận định toàn diện.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Tây Bắc

Luận giải chi tiết

Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt.

Trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông, Hỷ Thần là biểu tượng của niềm vui và sự cát tường. Khi xuất hành về phương có Hỷ Thần, người đi đường thường được xem là dễ gặp điều thuận lợi trong nhân sự, các cuộc gặp gỡ diễn ra suôn sẻ và tạo tiền đề tốt cho những cơ hội mới.

Tài Thần là cát thần chủ về tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu tài. Khi xuất hành về phương có Tài Thần, khí vận thường thiên về lợi ích vật chất, giúp các hoạt động buôn bán, giao dịch và ký kết thuận lợi hơn. Người xưa tin rằng đi đúng hướng Tài Thần dễ gặp cơ hội sinh lợi, các thương vụ được tiến hành suôn sẻ và ít gặp trở ngại.

Theo quan niệm phong thủy cổ pháp, phương vị của Hạc Thần thường không thích hợp cho các hoạt động cầu tài, giao dịch hoặc ký kết. Khí vận tại hướng này được cho là thiếu ổn định, dễ làm phát sinh những yếu tố bất lợi trong quá trình thực hiện công việc.

Theo Khổng Minh

Ngày: Kim Dương

Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh

Theo quan niệm cổ, Kim Dương là ngày có sự hỗ trợ của thiên thời đối với việc di chuyển và giao tiếp. Người xuất hành trong ngày này thường có cơ hội gặp hoàn cảnh thuận lợi, giúp công việc tiến triển tốt. Những việc cần sự hợp tác hoặc thỏa thuận thường đạt kết quả khả quan.

Ngày Kim Dương thường được xem là thời điểm thuận lợi để tiến hành các chuyến đi quan trọng. Người xuất hành trong ngày này dễ gặp hoàn cảnh thuận duyên, công việc ít bị trì trệ. Tuy nhiên, những việc mang tính mạo hiểm hoặc đầu tư lớn vẫn nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi thực hiện.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Trong quan niệm cổ truyền, giờ Đại An thích hợp để tiến hành các công việc mang tính ổn định như xây dựng mối quan hệ hợp tác, mở rộng kinh doanh hoặc khởi sự kế hoạch dài hạn.

Trái lại, các việc dễ gây tranh cãi hoặc xung đột nên tránh thực hiện vào giờ này, vì điều đó có thể làm mất đi sự hòa hợp vốn có của thời điểm cát lợi.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tốc Hỷ mang hàm ý niềm vui đến nhanh và thuận lợi bất ngờ. Đây là thời điểm thích hợp để xuất hành gặp gỡ bạn bè, thương lượng công việc hoặc thực hiện các giao dịch cần sự linh hoạt.

Ngược lại, các công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn và tính toán dài hạn nên được xem xét cẩn thận, bởi bản chất của giờ này thiên về sự nhanh gọn hơn là ổn định lâu dài.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Giờ Lưu Niên được xem là khoảng thời gian vận khí không thuận cho việc khởi sự lớn. Các hoạt động như ký kết hợp đồng quan trọng, đầu tư lớn hoặc xuất hành xa nên tránh tiến hành.

Tuy nhiên, việc kiểm tra lại kế hoạch và chuẩn bị công việc lại khá thích hợp trong giờ này.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Trong hệ thống giờ xuất hành, Xích Khẩu thường khiến các cuộc trao đổi dễ phát sinh tranh cãi. Những việc cần sự hòa hợp và đồng thuận nên tránh tiến hành vào giờ này.

Thay vào đó, có thể dành thời gian để xử lý các công việc cá nhân hoặc hoàn thiện nhiệm vụ nhỏ.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi.

Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện.

Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 8 năm 2027

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 1/8/2027 nhằm ngày 29/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 2/8/2027 nhằm ngày 1/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 3/8/2027 nhằm ngày 2/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 4/8/2027 nhằm ngày 3/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 5/8/2027 nhằm ngày 4/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 6/8/2027 nhằm ngày 5/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 7/8/2027 nhằm ngày 6/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 8/8/2027 nhằm ngày 7/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 9/8/2027 nhằm ngày 8/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 10/8/2027 nhằm ngày 9/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 11/8/2027 nhằm ngày 10/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 12/8/2027 nhằm ngày 11/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 13/8/2027 nhằm ngày 12/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 14/8/2027 nhằm ngày 13/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 15/8/2027 nhằm ngày 14/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 16/8/2027 nhằm ngày 15/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 17/8/2027 nhằm ngày 16/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 18/8/2027 nhằm ngày 17/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 19/8/2027 nhằm ngày 18/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 20/8/2027 nhằm ngày 19/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 21/8/2027 nhằm ngày 20/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 22/8/2027 nhằm ngày 21/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 23/8/2027 nhằm ngày 22/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 24/8/2027 nhằm ngày 23/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 25/8/2027 nhằm ngày 24/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 26/8/2027 nhằm ngày 25/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 27/8/2027 nhằm ngày 26/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 28/8/2027 nhằm ngày 27/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 29/8/2027 nhằm ngày 28/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 8

    Lịch âm

    Tháng 7

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 30/8/2027 nhằm ngày 29/7/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >