| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Thứ năm, ngày 1/4/2027 nhằm ngày 25/2/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Chủ nhật - Ngày 4 - Tháng 4 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 28/2/2027 - Tức ngày : Quý Sửu - Tháng: Quý Mão - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Kim Đường Hoàng Đạo - Trực : Trực Khai - Lục Diệu : Xích Khẩu - Tiết khí : Xuân Phân |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Mùi (Lục xung), Ngọ (Lục hại), Tuất (Phá), Mùi - Tuất (Tương hình), Thìn - Tuất - Mùi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Tỵ - Dậu |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 4/4/2027 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai | |
Luận giải cổ thư về Trực KhaiTrong hệ thống kiến trừ thập nhị trực, Khai được xem là cát trực cho việc khai môn, khai trương, khai bút, khai ấn. Khí vận ngày này giúp thông suốt, giảm bế tắc, tăng khả năng thu hút tài khí. | |
| Nên làm | Phù hợp mở rộng quy mô kinh doanh, triển khai chiến dịch truyền thông, tổ chức sự kiện ra mắt sản phẩm. Việc nên làm ngày Trực Khai
Thích hợp khởi công dự án nhỏ, mở kho, mở tài khoản, mở chi nhánh. |
| Kiêng kị | Tránh tiến hành các thủ tục pháp lý liên quan đến giải thể hoặc thanh toán nợ xấu. Không nên thực hiện việc mang tính kết thúc hoặc thu hẹp quy mô. Hạn chế thực hiện việc cần sự ổn định tuyệt đối như đặt nền móng công trình lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Phòng | |
Sao Phòng trong dương trạch và âm trạchỞ dương trạch, Phòng tinh giúp tụ khí, ổn định trường năng lượng ngôi nhà. Xây dựng, nhập trạch hay sửa chữa quan trọng vào ngày này thường mang lại gia đạo hòa thuận. Ở âm trạch, nếu an táng đúng long mạch vào ngày có Phòng tinh, hậu nhân dễ hưởng phúc, ít gặp biến động lớn về gia đạo. | |
| Nên làm | Nên xây dựng, động thổPhòng tinh giúp tụ khí dương trạch. Nếu khởi công xây nhà vào ngày này, nền móng dễ vững, ít phát sinh biến động lớn. Nên cưới hỏi, kết hônSao Phòng chủ nội cung và gia thất, tượng trưng hạnh phúc bền lâu. Khí tụ ổn định giúp hôn nhân hòa thuận, giảm xung khắc hậu vận. Nên nhập trạchNgày có Phòng tinh nhập trạch giúp gia đạo êm ấm, sinh khí lưu thông ổn định trong nhà. |
| Kiêng kị | Kiêng chia tách tài sảnPhòng tinh chủ tụ, chia tách vào ngày này dễ hao hụt phúc khí. Kiêng kiện tụng đối đầuDù là cát tú, nhưng khí hòa hợp không thích hợp cho tranh chấp gay gắt. Kiêng chấm dứt quan hệNgày này hợp cho kết nối hơn là phân ly. |
| Ngoại lệ | Khi phối trực xấuNếu trực phá hoặc trực nguy đi cùng, cát khí giảm đáng kể. Gặp ngày xung mạnh vẫn cần hóa giảiNếu Can Chi ngày xung mệnh gia chủ, dù là Phòng tinh vẫn phải cân nhắc. Việc nhỏ mang tính cá nhânCác việc riêng lẻ vẫn tiến hành bình thường dù không tận dụng hết cát khí. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Mã - Dịch Mã - Kim Quỹ - Ngọc Đường - Thiên Đạo - Thiên Đức - Nguyệt Đức |
| Sao xấu | Thiên Hình |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được xem là biểu tượng của những dòng khí vận động trong vũ trụ. Khi những dòng khí này hội tụ thuận lợi, ngày đó được coi là cát lợi; ngược lại, khi khí vận bất ổn thì được xem là ngày cần thận trọng.
Khi đánh giá một ngày theo Ngọc Hạp, cần xem xét tổng thể các sao xuất hiện thay vì chỉ chú ý đến một sao riêng lẻ. Điều này giúp tránh việc đánh giá sai lệch về mức độ cát hung của ngày.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết Phúc Thần tượng trưng cho sự tích tụ phúc khí trong ngày. Nếu chọn xuất hành đúng phương vị này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc cầu phúc, thăm viếng, giao hảo hoặc khai mở cơ hội mới. Trường khí của Phúc Thần giúp giảm hung khí và tăng khả năng gặp điều may mắn trong ngày. Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí vui mừng và sự thuận lợi trong giao tiếp. Khi xuất hành theo phương vị của Hỷ Thần, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ thân hữu, kết giao bạn bè hoặc bàn bạc công việc quan trọng. Khí vận của thần này giúp tăng sự hòa hợp và giảm bớt xung khắc trong các cuộc gặp. Tài Thần được xem là cát thần mang lại cơ hội về tài lộc trong ngày. Xuất hành theo phương vị của thần này giúp tăng khả năng gặp được người có lợi cho công việc làm ăn. Những hoạt động như tìm kiếm đối tác, thương lượng hợp đồng hoặc mở rộng thị trường thường có điều kiện thuận lợi để đạt kết quả mong muốn. Theo nguyên lý phong thủy cổ truyền, phương vị của Hạc Thần thường được liệt vào nhóm hướng bất lợi trong ngày. Nếu xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp sự chậm trễ hoặc phát sinh khó khăn khiến công việc khó đạt kết quả như mong muốn. Vì vậy trong nhiều trường hợp nên ưu tiên chọn hướng có cát thần. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Thuần Dương
Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh Tổng thể mà xét, ngày Thuần Dương là thời điểm cát lợi cho việc xuất hành và giao tiếp. Khí vận của ngày mang tính khai mở và sinh trưởng, giúp hành trình diễn ra suôn sẻ. Vì vậy cổ nhân thường xem đây là ngày thích hợp để khởi hành, cầu tài lộc hoặc tiến hành các việc quan trọng. Theo lịch pháp cổ truyền, ngày Thuần Dương mang ý nghĩa dương khí thuần chính, tượng trưng cho sự sáng tỏ và thịnh vượng. Khi xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp quý nhân giúp đỡ hoặc gặp hoàn cảnh thuận lợi trên đường đi. Vì vậy các hoạt động như tìm kiếm cơ hội, giao thương hoặc hợp tác thường đạt kết quả tích cực. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Theo cổ pháp, giờ Đại An thích hợp cho những việc cần sự chắc chắn và lâu bền như ký kết hợp đồng, khai trương, mở cửa hàng hoặc bắt đầu một kế hoạch mới. Thời điểm này được cho là mang năng lượng ổn định, giúp giảm thiểu rủi ro trong quá trình thực hiện. Tuy nhiên, nên tránh tranh chấp hoặc giải quyết những vấn đề mang tính xung đột mạnh, bởi dù khí vận tốt nhưng việc kích động bất hòa có thể làm giảm hiệu quả của thời điểm cát lợi này. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Tốc Hỷ mang tính chất linh hoạt và nhanh chóng. Đây là thời điểm thích hợp để giải quyết những công việc đang cần phản hồi sớm. Tuy nhiên, nên tránh những quyết định mang tính dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Lưu Niên mang ý nghĩa vận khí chậm và thiếu sự bứt phá. Đây không phải là thời điểm lý tưởng để bắt đầu những việc quan trọng. Tuy vậy, việc suy tính kế hoạch, kiểm tra công việc và chuẩn bị cho những bước đi tiếp theo lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành, Xích Khẩu thường khiến các cuộc trao đổi dễ phát sinh tranh cãi. Những việc cần sự hòa hợp và đồng thuận nên tránh tiến hành vào giờ này. Thay vào đó, có thể dành thời gian để xử lý các công việc cá nhân hoặc hoàn thiện nhiệm vụ nhỏ. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Tiểu Cát thường được xem là thời điểm thuận lợi cho các công việc cần sự suôn sẻ vừa phải. Những chuyến đi ngắn, cuộc gặp gỡ nhỏ hoặc giao dịch thông thường thường dễ đạt kết quả tốt. Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan hoặc thiếu chuẩn bị khi thực hiện các quyết định quan trọng. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Không Vong biểu thị sự thiếu thuận lợi trong tiến trình công việc. Những việc khởi đầu trong thời điểm này thường dễ gặp trở ngại hoặc không đạt kết quả như mong muốn. Do đó, người xưa khuyên nên tránh khởi sự việc quan trọng và chỉ nên thực hiện những công việc đơn giản mang tính chuẩn bị. | |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Thứ năm, ngày 1/4/2027 nhằm ngày 25/2/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 2/4/2027 nhằm ngày 26/2/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Đại Cát | Thứ bảy, ngày 3/4/2027 nhằm ngày 27/2/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 5/4/2027 nhằm ngày 29/2/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 6/4/2027 nhằm ngày 30/2/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 7/4/2027 nhằm ngày 1/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ năm, ngày 8/4/2027 nhằm ngày 2/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 9/4/2027 nhằm ngày 3/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 10/4/2027 nhằm ngày 4/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 11/4/2027 nhằm ngày 5/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ hai, ngày 12/4/2027 nhằm ngày 6/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ ba, ngày 13/4/2027 nhằm ngày 7/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ tư, ngày 14/4/2027 nhằm ngày 8/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 15/4/2027 nhằm ngày 9/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 16/4/2027 nhằm ngày 10/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 17/4/2027 nhằm ngày 11/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 18/4/2027 nhằm ngày 12/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ hai, ngày 19/4/2027 nhằm ngày 13/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ ba, ngày 20/4/2027 nhằm ngày 14/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 21/4/2027 nhằm ngày 15/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ năm, ngày 22/4/2027 nhằm ngày 16/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 23/4/2027 nhằm ngày 17/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 24/4/2027 nhằm ngày 18/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 25/4/2027 nhằm ngày 19/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ hai, ngày 26/4/2027 nhằm ngày 20/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Cát | Thứ ba, ngày 27/4/2027 nhằm ngày 21/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 28/4/2027 nhằm ngày 22/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ năm, ngày 29/4/2027 nhằm ngày 23/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 30/4/2027 nhằm ngày 24/3/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |