| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 1/3/2026 nhằm ngày 13/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ bảy - Ngày 7 - Tháng 3 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 19/1/2026 - Tức ngày : Canh Thìn - Tháng: Canh Dần - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Kim Quỹ Hoàng Đạo - Trực : Trực Trừ - Lục Diệu : Đại An - Tiết khí : Kinh Trập |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Tuất (Lục xung), Mão (Lục hại), Mùi (Phá), (Tương hình), Tuất - Sửu - Mùi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Thân - Tý |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 7/3/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Trừ | |
Ý nghĩa Trực TrừTrực Trừ mang tính loại bỏ, thanh lọc và giải trừ điều không tốt. | |
| Nên làm | Chấm dứt mối quan hệ không còn phù hợp. Cắt thuốc, chữa bệnh.
|
| Kiêng kị | Không nên cưới hỏi. Tránh khai trương. Tránh đầu tư lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Đê | |
Sao Đê – Hung tú chủ thị phi và phân ly khí mạchSao Đê thuộc phương Đông Thanh Long, hành Mộc nhưng khí tính bất ổn, mang tính phân tán và chia rẽ. Trong cổ pháp, Đê được xem là một Hung tú vì khí trường không tụ, chủ về tranh chấp, khẩu thiệt, kiện tụng và nội bộ bất hòa. Bản chất của Đê là “phá mạch”, khiến dòng khí lưu chuyển không liền lạc, làm giảm sự kết nối giữa người với người. Khi ngày có Sao Đê chiếu, khí vận dễ tản, việc lớn khó thành đại cục. Đặc biệt trong dương trạch, Đê làm suy yếu khí tụ tài; trong âm trạch dễ sinh tạp khí, ảnh hưởng phúc ấm hậu nhân. Vì vậy cần xét kỹ trước khi khởi sự trọng đại. | |
| Nên làm | Nên giải quyết tranh chấp cũNếu có kiện tụng hoặc bất hòa tồn tại từ trước, ngày này thích hợp hòa giải hoặc chấm dứt bằng văn bản rõ ràng. Nên sửa chữa nhỏ trong dương trạchCó thể sửa chữa hư hỏng nhỏ trong nhà như thay cửa, chỉnh mái, nhưng tránh xây mới hoàn toàn. Đây là cách dùng khí Đê theo hướng điều chỉnh thay vì khai mở. Nên kết thúc dự án không hiệu quảKhí vận phân tán giúp cắt lỗ, dừng kế hoạch không sinh lợi, tránh kéo dài gây hao tổn. |
| Kiêng kị | Kiêng khởi công xây dựng lớnĐê tinh làm long mạch thiếu ổn định. Nếu động thổ xây nhà lớn dễ sinh hao tài và bất hòa trong gia đạo. Kiêng ký kết hợp đồng dài hạnKhí phân rã khiến quan hệ hợp tác thiếu bền vững, dễ phát sinh tranh chấp pháp lý. Kiêng an táng, cải tángÂm trạch động vào ngày này dễ rối mạch, ảnh hưởng phúc phần hậu duệ. |
| Ngoại lệ | Ứng dụng trong ngành sửa chữa – tháo dỡNgày này phù hợp tháo dỡ công trình cũ, phá bỏ hạng mục hư hại vì thuận theo tính chất phân giải của sao. Dùng ngày để cắt bỏ điều xấuNếu chủ ý kết thúc quan hệ độc hại, ngày Đê lại thành hữu ích vì khí phân tách rõ ràng. Việc nhỏ mang tính cá nhân vẫn có thể tiến hànhCác việc nội bộ gia đình nhỏ lẻ không ảnh hưởng đại cục vẫn có thể thực hiện. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Ích Hậu - Thiên Hỷ - Nguyệt Tài - Thanh Long |
| Sao xấu | Thiên Cương - Thiên Lao - Thiên Sát - Nguyệt Phá |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Ngọc Hạp Thông Thư cho thấy cách người xưa quan sát và lý giải sự vận hành của thời gian. Thông qua các sao chiếu, họ hình dung được sự biến đổi của khí vận trong từng ngày.
Việc phân tích các sao chiếu trong ngày mang tính tham khảo giúp định hướng lựa chọn thời điểm phù hợp. Tuy nhiên, trong truyền thống cổ, người ta luôn khuyên nên kết hợp nhiều phương pháp xem ngày khác nhau để có nhận định toàn diện.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Bắc - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Tây Luận giải chi tiết Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt. Hỷ Thần là cát thần chủ về niềm vui, nhân duyên và sự hòa hợp trong các mối quan hệ. Khi xuất hành theo phương có Hỷ Thần, khí trường thường mang tính cát tường, giúp người đi đường dễ gặp điều vui vẻ, thuận lợi trong giao tiếp và tạo dựng quan hệ. Những việc gặp gỡ, kết giao, bàn bạc công việc hoặc cầu duyên thường được xem là thuận lợi khi đi về hướng này. Khi phương xuất hành gặp Tài Thần, khí vận của ngày thường thiên về lợi ích kinh tế. Hướng này thích hợp cho các chuyến đi nhằm mục đích giao dịch, buôn bán hoặc tìm kiếm cơ hội đầu tư. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc có thể tiến triển thuận lợi và mang lại kết quả khả quan. Hạc Thần thường được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi lựa chọn hướng đi. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất lợi khiến tiến trình công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ trước khi chọn phương này. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Đường Phong
Luận giải chi tiết về ngày Đường Phong theo Khổng Minh Ngày Đường Phong tượng trưng cho trạng thái con đường thông suốt. Khi xuất hành vào thời điểm này, con người dễ gặp điều kiện thuận lợi từ môi trường xung quanh. Những việc liên quan đến tìm kiếm cơ hội, mở rộng công việc hoặc kết nối quan hệ thường có triển vọng tích cực. Theo quan niệm của cổ thư lịch pháp, ngày Đường Phong biểu thị sự vận động của khí trời theo chiều thuận. Khi xuất hành vào ngày này, các yếu tố thiên thời và nhân sự có xu hướng hài hòa, giúp hành trình diễn ra suôn sẻ. Những việc liên quan đến giao thương, gặp gỡ hoặc trao đổi công việc thường đạt kết quả thuận lợi. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Đại An thường được xem là thời điểm thuận lợi để tiến hành các công việc cần sự ổn định và bền vững. Những hoạt động như ký kết hợp đồng, bàn bạc kế hoạch hoặc xuất hành công việc đều được đánh giá là phù hợp. Ngược lại, các hành động nóng nảy hoặc quyết định thiếu suy xét có thể làm giảm hiệu quả của thời điểm cát lợi này. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được đánh giá là thuận lợi cho việc cầu tin vui, đặc biệt là trong các mối quan hệ xã hội hoặc công việc. Việc gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng trong thời điểm này có thể mang lại kết quả tích cực và nhanh chóng. Tuy vậy, nên tránh những hành động nóng nảy hoặc tranh luận gay gắt, vì điều đó có thể làm giảm sự hòa thuận vốn có của vận khí trong giờ Tốc Hỷ. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Lưu Niên thích hợp cho việc suy nghĩ và cân nhắc kế hoạch. Những hoạt động mang tính chuẩn bị như thu thập thông tin, nghiên cứu phương án hoặc sắp xếp công việc nội bộ có thể thực hiện trong khoảng thời gian này. Ngược lại, việc khởi sự lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được tránh để hạn chế rủi ro. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ cần thận trọng trong giao tiếp. Các hoạt động đòi hỏi sự đồng thuận cao nên dời sang thời điểm khác để đạt kết quả tốt hơn. Nếu bắt buộc phải làm việc trong giờ này, nên giữ lời nói ôn hòa và tránh tranh luận không cần thiết. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi. Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung trong ngày. Những việc khởi đầu vào thời điểm này dễ gặp trở ngại hoặc không mang lại kết quả như mong muốn. Người xưa khuyên nên tránh các hoạt động quan trọng và chờ đợi thời điểm thuận lợi hơn. | |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 1/3/2026 nhằm ngày 13/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ hai, ngày 2/3/2026 nhằm ngày 14/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Đại Cát | Thứ ba, ngày 3/3/2026 nhằm ngày 15/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 4/3/2026 nhằm ngày 16/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 5/3/2026 nhằm ngày 17/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 6/3/2026 nhằm ngày 18/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 8/3/2026 nhằm ngày 20/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ hai, ngày 9/3/2026 nhằm ngày 21/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 10/3/2026 nhằm ngày 22/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 11/3/2026 nhằm ngày 23/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ năm, ngày 12/3/2026 nhằm ngày 24/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 13/3/2026 nhằm ngày 25/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 14/3/2026 nhằm ngày 26/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 15/3/2026 nhằm ngày 27/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 16/3/2026 nhằm ngày 28/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 17/3/2026 nhằm ngày 29/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ tư, ngày 18/3/2026 nhằm ngày 30/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Thứ năm, ngày 19/3/2026 nhằm ngày 1/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 20/3/2026 nhằm ngày 2/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 2 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 21/3/2026 nhằm ngày 3/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 2 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 22/3/2026 nhằm ngày 4/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Thứ hai, ngày 23/3/2026 nhằm ngày 5/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 2 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 24/3/2026 nhằm ngày 6/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 25/3/2026 nhằm ngày 7/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 26/3/2026 nhằm ngày 8/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 2 Đại Cát | Thứ sáu, ngày 27/3/2026 nhằm ngày 9/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 2 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 28/3/2026 nhằm ngày 10/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 29/3/2026 nhằm ngày 11/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 2 Đại Cát | Thứ hai, ngày 30/3/2026 nhằm ngày 12/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 3 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 31/3/2026 nhằm ngày 13/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |