Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Phân tích ngày 09/05/2022 theo phong thủy cổ truyền

Ngày 09/05/2022 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 9/5/2022
Dương Lịch
Thứ hai - Ngày 9 - Tháng 5 - Năm 2022
Âm Lịch
Ngày 9/4/2022 - Tức ngày :  Nhâm Tuất  -   Tháng: Ất Tỵ  -  Năm: Nhâm Dần
Ngày : Kim Đường Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Chấp  -  Lục Diệu : Đại An -  Tiết khí : Lập Hạ
Tuổi bị xung khắc với ngày : Thìn (Lục xung), Dậu (Lục hại), Sửu (Phá), Sửu - Mùi (Tương hình), Thìn - Sửu - Mùi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Dần - Ngọ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 9/5/2022
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Chấp

Luận giải cổ pháp

Theo cổ thư, Trực Chấp hợp với việc nhận bàn giao, thu tài, thu nợ và xác lập văn tự pháp lý. Đây là thời điểm tốt để bảo toàn thành quả và củng cố quyền lực đã có.

Nên làm
  • Lập văn bản xác nhận quyền sở hữu
  • Mua bán bất động sản
  • Củng cố bộ máy quản lý
  • Tiếp nhận nhiệm vụ mới

Việc nên làm ngày Trực Chấp

  • Nhận chức, nhậm chức
  • Ký kết hợp đồng hợp tác
  • Nhận bàn giao tài sản
  • Thu hồi công nợ

Phù hợp mở rộng quyền quản lý và xác lập cơ chế kiểm soát nội bộ.

Kiêng kị

Tránh chấm dứt hợp đồng chiến lược.

Không nên thanh lý tài sản quy mô lớn.

Không phù hợp cho cải tổ mang tính cắt giảm mạnh.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tâm

Luận khí vận Sao Tâm theo ngũ hành

Hành Hỏa của Tâm tinh tượng trưng cho ánh sáng và nhiệt lực, nhưng khi quá thịnh lại thành thiêu đốt. Do đó, khí vận ngày này thường mang tính bộc phát, nhanh nhưng thiếu chiều sâu.

Nếu vận dụng đúng, có thể dùng cho việc cần quyết đoán nhanh; nhưng nếu khởi đại công trình lâu dài thì thiếu sự bền vững.

Nên làm

Nên thực hiện việc cần quyết đoán nhanh

Khí Hỏa vượng giúp hành động dứt khoát. Các việc cần phản ứng kịp thời như xử lý khủng hoảng nhỏ có thể tận dụng tính chất này.

Nên công bố quyết định đã chuẩn bị kỹ

Nếu kế hoạch đã được tính toán trước, ngày này thích hợp công bố vì tạo hiệu ứng mạnh mẽ, thu hút chú ý.

Nên làm việc mang tính sáng tạo

Hỏa tượng trưng ánh sáng và ý tưởng. Công việc nghệ thuật, sáng tác có thể tận dụng nguồn năng lượng này.

Kiêng kị

Kiêng động thổ xây nhà

Dương trạch khởi công ngày này dễ tạo trường khí nóng, ảnh hưởng lâu dài đến sự ổn định gia đình.

Kiêng an táng

Âm trạch chịu Hỏa khí mạnh dễ làm mất cân bằng âm dương, không lợi cho hậu nhân.

Kiêng giải quyết tranh chấp gay gắt

Hỏa khí khiến mâu thuẫn leo thang thay vì hòa giải.

Ngoại lệ

Gặp hành Thủy tiết Hỏa

Nếu ngày thuộc hành Thủy mạnh, có thể tiết giảm bớt hung tính của Tâm tinh.

Phối trực tốt

Nếu trực Thành hoặc trực Khai đi cùng, cát tính tăng lên đáng kể.

Dùng cho việc cải cách mạnh

Nếu chủ ý thay đổi triệt để, ngày này có thể trở thành lợi thế thay vì bất lợi.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Kim Quỹ - Thiên Y - Thiên Thương - Thiên Hỷ
Sao xấu Cô Thần - Quả Tú - Phi Mã - Tiểu Sát - Đại Hao

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Ngọc Hạp Thông Thư cho thấy cách người xưa quan sát và lý giải sự vận hành của thời gian. Thông qua các sao chiếu, họ hình dung được sự biến đổi của khí vận trong từng ngày.

Việc phân tích các sao chiếu trong ngày mang tính tham khảo giúp định hướng lựa chọn thời điểm phù hợp. Tuy nhiên, trong truyền thống cổ, người ta luôn khuyên nên kết hợp nhiều phương pháp xem ngày khác nhau để có nhận định toàn diện.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Đông Nam

Luận giải chi tiết

Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt.

Hỷ Thần là cát thần chủ về niềm vui, nhân duyên và sự hòa hợp trong các mối quan hệ. Khi xuất hành theo phương có Hỷ Thần, khí trường thường mang tính cát tường, giúp người đi đường dễ gặp điều vui vẻ, thuận lợi trong giao tiếp và tạo dựng quan hệ. Những việc gặp gỡ, kết giao, bàn bạc công việc hoặc cầu duyên thường được xem là thuận lợi khi đi về hướng này.

Khi phương xuất hành gặp Tài Thần, khí vận của ngày thường thiên về lợi ích kinh tế. Hướng này thích hợp cho các chuyến đi nhằm mục đích giao dịch, buôn bán hoặc tìm kiếm cơ hội đầu tư. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc có thể tiến triển thuận lợi và mang lại kết quả khả quan.

Hạc Thần thường được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi lựa chọn hướng đi. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất lợi khiến tiến trình công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ trước khi chọn phương này.

Theo Khổng Minh

Ngày: Đường Phong

Luận giải chi tiết về ngày Đường Phong theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong tượng trưng cho trạng thái con đường thông suốt. Khi xuất hành vào thời điểm này, con người dễ gặp điều kiện thuận lợi từ môi trường xung quanh. Những việc liên quan đến tìm kiếm cơ hội, mở rộng công việc hoặc kết nối quan hệ thường có triển vọng tích cực.

Theo quan niệm của cổ thư lịch pháp, ngày Đường Phong biểu thị sự vận động của khí trời theo chiều thuận. Khi xuất hành vào ngày này, các yếu tố thiên thời và nhân sự có xu hướng hài hòa, giúp hành trình diễn ra suôn sẻ. Những việc liên quan đến giao thương, gặp gỡ hoặc trao đổi công việc thường đạt kết quả thuận lợi.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Đại An là khung giờ được xem là mang lại sự bình an và thuận lợi. Đây là thời điểm phù hợp để xuất hành, đi công tác hoặc bắt đầu chuyến đi quan trọng.

Những việc cần sự tính toán lâu dài sẽ đặc biệt phù hợp trong giờ này, trong khi các hành động nóng vội hoặc quyết định thiếu cân nhắc nên được hạn chế.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Tốc Hỷ được xem là thời điểm tốt để tiến hành những việc mang tính chất tin mừng hoặc thông báo kết quả. Những hoạt động như gửi thư tín quan trọng, gặp gỡ người thân, hoặc đàm phán các thỏa thuận nhỏ thường được khuyên thực hiện trong khung giờ này.

Tuy nhiên, người xưa khuyên nên tránh những quyết định mang tính lâu dài hoặc đầu tư lớn trong giờ Tốc Hỷ, bởi tính chất nhanh của thời vận có thể khiến kết quả khó duy trì bền vững.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, Lưu Niên không phải là khung giờ cát lợi cho việc xuất hành hoặc khởi sự. Những việc cần sự thuận lợi và nhanh chóng nên được trì hoãn sang thời điểm khác.

Tuy nhiên, giờ này lại phù hợp cho việc nghỉ ngơi, suy xét hoặc hoàn thiện các công việc nhỏ.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Xích Khẩu thường được xem là khoảng thời gian lời nói dễ dẫn đến tranh cãi. Vì vậy, các hoạt động liên quan đến thỏa thuận hoặc hợp tác nên được trì hoãn.

Nếu phải làm việc trong giờ này, nên chú ý cách giao tiếp và giữ thái độ ôn hòa để tránh phát sinh mâu thuẫn.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi ở mức vừa phải, thích hợp cho những việc cần sự thuận lợi nhưng không quá gấp gáp. Các hoạt động như gặp gỡ bạn bè, trao đổi công việc hoặc thực hiện giao dịch nhỏ thường được khuyên tiến hành trong khung giờ này.

Tuy nhiên, nên tránh những quyết định vội vàng hoặc đầu tư lớn khi chưa có sự chuẩn bị kỹ lưỡng.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Không Vong được xem là thời điểm nên thận trọng trong mọi quyết định. Các hoạt động như giao dịch lớn, ký kết hợp đồng hoặc bắt đầu dự án mới nên được trì hoãn.

Việc chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời điểm này sẽ giúp tránh những sai lầm không đáng có.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 5 năm 2022

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 1/5/2022 nhằm ngày 1/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 2/5/2022 nhằm ngày 2/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 3/5/2022 nhằm ngày 3/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 4/5/2022 nhằm ngày 4/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 5/5/2022 nhằm ngày 5/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 6/5/2022 nhằm ngày 6/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 7/5/2022 nhằm ngày 7/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 8/5/2022 nhằm ngày 8/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 10/5/2022 nhằm ngày 10/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Cát

    Thứ tư, ngày 11/5/2022 nhằm ngày 11/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 12/5/2022 nhằm ngày 12/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 13/5/2022 nhằm ngày 13/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 14/5/2022 nhằm ngày 14/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 15/5/2022 nhằm ngày 15/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 16/5/2022 nhằm ngày 16/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 17/5/2022 nhằm ngày 17/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 18/5/2022 nhằm ngày 18/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 19/5/2022 nhằm ngày 19/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 20/5/2022 nhằm ngày 20/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 21/5/2022 nhằm ngày 21/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 22/5/2022 nhằm ngày 22/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 23/5/2022 nhằm ngày 23/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 24/5/2022 nhằm ngày 24/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 25/5/2022 nhằm ngày 25/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 26/5/2022 nhằm ngày 26/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 27/5/2022 nhằm ngày 27/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 28/5/2022 nhằm ngày 28/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 29/5/2022 nhằm ngày 29/4/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 5

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 30/5/2022 nhằm ngày 1/5/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 5

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 31/5/2022 nhằm ngày 2/5/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >