Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Ý nghĩa phong thủy ngày 10/02/2028

Ngày 10/02/2028 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 10/2/2028
Dương Lịch
Thứ năm - Ngày 10 - Tháng 2 - Năm 2028
Âm Lịch
Ngày 16/1/2028 - Tức ngày :  Ất Sửu  -   Tháng: Giáp Dần  -  Năm: Mậu Thân
Ngày : Minh Đường Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Bế  -  Lục Diệu : Xích Khẩu -  Tiết khí : Lập Xuân
Tuổi bị xung khắc với ngày : Mùi (Lục xung), Ngọ (Lục hại), Tuất (Phá), Mùi - Tuất (Tương hình), Thìn - Tuất - Mùi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Tỵ - Dậu
Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 10/2/2028
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế

Ý nghĩa Trực Bế trong cổ pháp

Trực Bế biểu thị sự đóng lại, kết thúc và ngăn chặn. Đây là ngày khí vận thu liễm, thích hợp cho việc đóng cửa, hoàn tất hồ sơ, chấm dứt hợp đồng. Không thuận cho khởi đầu mới.

Nên làm

Phù hợp hoàn tất thủ tục pháp lý, đóng hồ sơ hành chính.

Nên xử lý dứt điểm các vấn đề tồn đọng.

Việc nên làm ngày Trực Bế

  • Đóng cửa hàng
  • Thanh lý hợp đồng
  • Niêm phong tài liệu
  • Khóa sổ kế toán
  • Tổng kết công việc
Kiêng kị

Việc nên tránh ngày Trực Bế

  • Khai trương
  • Động thổ xây dựng
  • Mở rộng kinh doanh
  • Ký hợp đồng hợp tác mới
  • Xuất hành cầu tài

Không nên bắt đầu dự án dài hạn.

Không phù hợp ký kết hợp đồng có giá trị lớn.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Đẩu

Sao Đẩu trong dương trạch và âm trạch

Ở dương trạch, Đẩu tinh thích hợp thiết lập quy hoạch, phân chia phòng ốc, xác lập ranh giới đất đai. Đây là ngày tốt cho việc đo đạc, định vị, xác nhận quyền sở hữu.

Ở âm trạch, nếu chỉnh lý hồ sơ mộ phần hoặc xác lập lại ranh giới phần đất thì phù hợp; nhưng khởi táng mới cần xét thêm các yếu tố khác.

Nên làmNên giải quyết tranh chấp bằng hòa giải

Tính công minh giúp đôi bên nhìn nhận vấn đề khách quan, thuận lợi đạt thỏa thuận công bằng.

Nên ký kết hợp đồng pháp lý

Khí Thủy của Đẩu tinh giúp phân tích điều khoản rõ ràng, hạn chế tranh chấp hậu kỳ. Đây là ngày tốt để xác lập quyền lợi bằng văn bản chính thức.

Nên đo đạc, xác lập ranh giới đất đai

Đẩu tinh chủ định chuẩn, phù hợp việc xác định mốc giới, phân chia tài sản.

Kiêng kịKiêng đầu tư mạo hiểm

Tính chất phân tích kỹ lưỡng khiến tiến độ chậm, không phù hợp môi trường rủi ro cao cần quyết định nhanh.

Kiêng khai trương mang tính quảng bá lớn

Ngày này thiếu động năng thu hút đám đông, không thuận lợi cho hoạt động marketing quy mô lớn.

Kiêng động thổ nếu chưa hoàn tất pháp lý

Dương trạch cần rõ ràng quyền sở hữu trước khi khởi công, nếu không dễ phát sinh tranh chấp.

Ngoại lệPhối trực Khai

Nếu trực Khai đồng chiếu, có thể dùng ngày này cho khai trương quy mô vừa phải.

Gặp hành Kim sinh Thủy

Nếu ngày thuộc hành Kim, Kim sinh Thủy làm tăng trí tuệ và tính sáng suốt, cát khí được củng cố.

Việc ngắn hạn mang tính kỹ thuật

Các công việc đòi hỏi tính chính xác cao nhưng thời gian ngắn vẫn rất phù hợp.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Nguyệt Đức - Thiên Phúc - Kim Quỹ - Ngọc Đường - Nguyệt Tài - Phúc Hậu
Sao xấu Thiên Sát - Ngũ Quỷ

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Trong truyền thống lịch pháp phương Đông, việc xem sao theo Ngọc Hạp không chỉ nhằm xác định ngày tốt xấu, mà còn giúp nhận biết xu hướng vận khí của thời điểm đó. Khi hiểu rõ ý nghĩa của các sao chiếu, người ta có thể lựa chọn thời điểm phù hợp để thực hiện công việc quan trọng.

Ngọc Hạp Thông Thư là một trong những hệ thống luận đoán ngày phổ biến nhất trong lịch pháp Á Đông. Phương pháp này kết hợp giữa tri thức thiên văn cổ đại và kinh nghiệm dân gian lâu đời, từ đó hình thành nên một bộ quy tắc giúp nhận diện thời điểm cát lợi để tiến hành công việc.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Đông Nam

Luận giải chi tiết

Khi phương xuất hành gặp Phúc Thần, vận khí ngày đó được xem là thuận lợi cho việc cầu an, cầu phúc và khởi đầu các kế hoạch nhẹ nhàng. Cát khí của Phúc Thần thiên về sự bền vững, giúp mọi việc tiến triển chậm rãi nhưng chắc chắn, phù hợp với các hoạt động xây dựng quan hệ và phát triển lâu dài.

Trong cổ pháp trạch nhật, Hỷ Thần tượng trưng cho nguồn khí mang lại niềm vui và sự hanh thông trong nhân sự. Khi phương vị xuất hành trùng với phương của Hỷ Thần, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí hòa nhã, dễ đạt được sự đồng thuận. Vì vậy hướng này đặc biệt phù hợp cho các hoạt động giao hảo, ký kết hoặc gặp gỡ đối tác.

Tài Thần đại diện cho nguồn khí thúc đẩy tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu lợi. Khi chọn xuất hành đúng phương vị của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc phát triển kinh doanh và tìm kiếm cơ hội mới. Trường khí của Tài Thần giúp tăng khả năng đạt được lợi ích vật chất trong các hoạt động giao dịch.

Theo ghi chép của nhiều sách lịch pháp, Hạc Thần là dấu hiệu cho thấy phương vị không thuận lợi trong ngày. Các chuyến đi theo hướng này dễ phát sinh trở ngại hoặc khiến kế hoạch khó đạt kết quả mong muốn. Do đó hướng Hạc Thần thường được khuyên tránh.

Theo Khổng Minh

Ngày: Thuần Dương

Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương còn được xem là thời điểm thích hợp để bắt đầu những kế hoạch mới. Khi xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp điều kiện thuận lợi từ môi trường xung quanh. Những việc cần sự hỗ trợ hoặc hợp tác thường tiến triển theo hướng tích cực.

Theo quan niệm cổ truyền, khi dương khí thịnh thì mọi sự dễ thành. Ngày Thuần Dương vì vậy được xem là thời điểm thuận lợi cho các chuyến đi quan trọng. Hành trình bắt đầu trong ngày này thường diễn ra suôn sẻ và ít gặp trở ngại từ ngoại cảnh.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Đại An tượng trưng cho trạng thái an hòa của vận khí trong ngày. Đây là khoảng thời gian thích hợp để tiến hành các hoạt động mang tính hợp tác, giao thương hoặc thỏa thuận công việc.

Người xưa khuyên rằng nên tránh những hành động gây bất hòa hoặc tranh chấp trong giờ này để duy trì sự thuận lợi của thời vận.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Tốc Hỷ là thời điểm thuận lợi để tiến hành các hoạt động giao tiếp và gặp gỡ. Những cuộc trao đổi công việc hoặc thỏa thuận mang tính linh hoạt thường dễ đạt kết quả tích cực khi bắt đầu vào khung giờ này.

Tuy nhiên, các quyết định quan trọng liên quan đến tài chính lớn hoặc kế hoạch dài hạn nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Lưu Niên thường khiến tiến trình công việc diễn ra chậm hơn dự kiến. Nếu tiến hành những việc cần kết quả nhanh, dễ gặp tình trạng trì hoãn.

Do đó, người xưa khuyên nên dành khoảng thời gian này để xem xét lại kế hoạch và hoàn thiện các bước chuẩn bị.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm cần thận trọng trong lời nói. Những phát ngôn thiếu suy xét dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa.

Vì vậy, người xưa thường khuyên giữ thái độ điềm tĩnh và hạn chế tranh luận khi bước vào khung giờ này.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi ở mức vừa phải, thích hợp cho những việc cần sự thuận lợi nhưng không quá gấp gáp. Các hoạt động như gặp gỡ bạn bè, trao đổi công việc hoặc thực hiện giao dịch nhỏ thường được khuyên tiến hành trong khung giờ này.

Tuy nhiên, nên tránh những quyết định vội vàng hoặc đầu tư lớn khi chưa có sự chuẩn bị kỹ lưỡng.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Giờ Không Vong được xem là thời điểm nên thận trọng trong mọi quyết định. Các hoạt động như giao dịch lớn, ký kết hợp đồng hoặc bắt đầu dự án mới nên được trì hoãn.

Việc chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời điểm này sẽ giúp tránh những sai lầm không đáng có.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 2 năm 2028

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 1/2/2028 nhằm ngày 7/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 2/2/2028 nhằm ngày 8/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 3/2/2028 nhằm ngày 9/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 4/2/2028 nhằm ngày 10/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 5/2/2028 nhằm ngày 11/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 6/2/2028 nhằm ngày 12/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 7/2/2028 nhằm ngày 13/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 8/2/2028 nhằm ngày 14/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Cát

    Thứ tư, ngày 9/2/2028 nhằm ngày 15/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 11/2/2028 nhằm ngày 17/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 12/2/2028 nhằm ngày 18/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 13/2/2028 nhằm ngày 19/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 14/2/2028 nhằm ngày 20/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 15/2/2028 nhằm ngày 21/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 16/2/2028 nhằm ngày 22/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 17/2/2028 nhằm ngày 23/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 18/2/2028 nhằm ngày 24/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 19/2/2028 nhằm ngày 25/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 20/2/2028 nhằm ngày 26/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 21/2/2028 nhằm ngày 27/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 22/2/2028 nhằm ngày 28/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 23/2/2028 nhằm ngày 29/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 24/2/2028 nhằm ngày 30/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 25/2/2028 nhằm ngày 1/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 26/2/2028 nhằm ngày 2/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 27/2/2028 nhằm ngày 3/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 28/2/2028 nhằm ngày 4/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 29/2/2028 nhằm ngày 5/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >