Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Tổng hợp thông tin ngày 06/02/2028 âm lịch

Ngày 06/02/2028 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 6/2/2028
Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 6 - Tháng 2 - Năm 2028
Âm Lịch
Ngày 12/1/2028 - Tức ngày :  Tân Dậu  -   Tháng: Giáp Dần  -  Năm: Mậu Thân
Ngày : Huyền Vũ Hắc Đạo  -  Trực : Trực Nguy  -  Lục Diệu : Không Vong -  Tiết khí : Lập Xuân
Tuổi bị xung khắc với ngày : Mão (Lục xung), Tuất (Lục hại), Tý (Phá), Dậu (Tương hình), Tý - Ngọ - Mão (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Sửu - Tỵ
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 6/2/2028
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Nguy

Ý nghĩa Trực Nguy

Trực Nguy tượng trưng cho trạng thái bất ổn và tiềm ẩn rủi ro. Trong chu kỳ 12 Trực, đây là giai đoạn khí trường dao động mạnh, dễ phát sinh sự cố nếu tiến hành việc trọng đại.

Nên làm
  • Xử lý công việc nội bộ
  • Phân tích rủi ro
  • Lập kế hoạch dự phòng

Thích hợp nghiên cứu, đánh giá lại chiến lược hiện tại.

Việc nên làm ngày Trực Nguy

  • Kiểm tra, rà soát an toàn
  • Bảo trì hệ thống
  • Hoàn thiện việc tồn đọng nhỏ
Kiêng kị

Việc nên tránh ngày Trực Nguy

  • Khởi công xây dựng lớn
  • Cưới hỏi
  • Khai trương trọng đại

Không nên ký hợp đồng giá trị cao.

Không nên xuất hành xa cầu tài.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Phòng

Sao Phòng trong dương trạch và âm trạch

Ở dương trạch, Phòng tinh giúp tụ khí, ổn định trường năng lượng ngôi nhà. Xây dựng, nhập trạch hay sửa chữa quan trọng vào ngày này thường mang lại gia đạo hòa thuận.

Ở âm trạch, nếu an táng đúng long mạch vào ngày có Phòng tinh, hậu nhân dễ hưởng phúc, ít gặp biến động lớn về gia đạo.

Nên làm

Nên xây dựng, động thổ

Phòng tinh giúp tụ khí dương trạch. Nếu khởi công xây nhà vào ngày này, nền móng dễ vững, ít phát sinh biến động lớn.

Nên cưới hỏi, kết hôn

Sao Phòng chủ nội cung và gia thất, tượng trưng hạnh phúc bền lâu. Khí tụ ổn định giúp hôn nhân hòa thuận, giảm xung khắc hậu vận.

Nên nhập trạch

Ngày có Phòng tinh nhập trạch giúp gia đạo êm ấm, sinh khí lưu thông ổn định trong nhà.

Kiêng kị

Kiêng chia tách tài sản

Phòng tinh chủ tụ, chia tách vào ngày này dễ hao hụt phúc khí.

Kiêng kiện tụng đối đầu

Dù là cát tú, nhưng khí hòa hợp không thích hợp cho tranh chấp gay gắt.

Kiêng chấm dứt quan hệ

Ngày này hợp cho kết nối hơn là phân ly.

Ngoại lệ

Khi phối trực xấu

Nếu trực phá hoặc trực nguy đi cùng, cát khí giảm đáng kể.

Gặp ngày xung mạnh vẫn cần hóa giải

Nếu Can Chi ngày xung mệnh gia chủ, dù là Phòng tinh vẫn phải cân nhắc.

Cần xét toàn cục

Phong thủy cổ pháp luôn xét tổng thể: Sao tốt nhưng giờ xấu hoặc tuổi xung vẫn phải điều chỉnh cho phù hợp.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Giải Thần - Thiên Giải - Nguyệt Tài - Phúc Hậu
Sao xấu Sát Chủ - Sát Sư - Sát Chủ Tử - Thiên Sát - Ngũ Quỷ

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Nhìn chung, Ngọc Hạp Thông Thư là công cụ quan trọng trong việc đánh giá thời điểm cát hung theo lịch pháp cổ truyền. Hệ thống này giúp người xem ngày hiểu rõ hơn về vận khí của từng ngày trong năm.

Trong bối cảnh hiện đại, việc xem sao theo Ngọc Hạp vẫn giữ giá trị tham khảo trong văn hóa truyền thống. Phương pháp này giúp duy trì mối liên hệ giữa con người và quan niệm cổ về thiên thời địa lợi.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Đông Bắc - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam

Luận giải chi tiết

Phương vị của Phúc Thần thường được xem là hướng cát cho những việc cầu bình an và thuận lợi. Khi xuất hành theo hướng này, khí vận thiên về sự ổn định và nhẹ nhàng, giúp hành trình ít phát sinh biến động. Những công việc cần sự hòa hợp và thiện chí thường dễ thành công hơn.

Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn.

Tài Thần mang ý nghĩa cát lợi đối với những việc liên quan đến tài chính và lợi ích vật chất. Xuất hành theo hướng có Tài Thần được xem là thuận lợi cho việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh hoặc mở rộng nguồn thu. Khí vận của thần này giúp tăng khả năng gặp gỡ đối tác phù hợp và thúc đẩy các hoạt động giao dịch đạt kết quả tốt.

Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống cát hung của lịch pháp. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp trở ngại hoặc phát sinh việc ngoài dự kiến. Vì vậy nhiều người thường tránh chọn phương Hạc Thần khi cần đi xa hoặc thực hiện việc quan trọng.

Theo Khổng Minh

Ngày: Bảo Thương

Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh

Xét về tổng thể, ngày Bảo Thương biểu thị trạng thái thuận hòa của thiên thời và nhân sự. Khi xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp hoàn cảnh thuận lợi, công việc tiến hành ít gặp trở ngại. Vì vậy trong phép chọn ngày theo Khổng Minh, đây được xem là một trong những thời điểm thích hợp để bắt đầu hành trình hoặc thực hiện những việc quan trọng liên quan đến gặp gỡ và giao tiếp.

Bảo Thương là ngày có thiên hướng thuận lợi về mặt nhân sự. Khi tiến hành xuất hành trong ngày này, việc gặp gỡ người có thiện chí hoặc nhận được sự giúp đỡ thường xảy ra nhiều hơn. Nhờ vậy, những việc cần sự phối hợp hoặc hỗ trợ từ người khác thường đạt kết quả tốt.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Theo cổ pháp, giờ Đại An thích hợp cho những việc cần sự chắc chắn và lâu bền như ký kết hợp đồng, khai trương, mở cửa hàng hoặc bắt đầu một kế hoạch mới. Thời điểm này được cho là mang năng lượng ổn định, giúp giảm thiểu rủi ro trong quá trình thực hiện.

Tuy nhiên, nên tránh tranh chấp hoặc giải quyết những vấn đề mang tính xung đột mạnh, bởi dù khí vận tốt nhưng việc kích động bất hòa có thể làm giảm hiệu quả của thời điểm cát lợi này.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Trong hệ thống giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Tốc Hỷ mang tính chất linh hoạt và nhanh chóng. Đây là thời điểm thích hợp để giải quyết những công việc đang cần phản hồi sớm.

Tuy nhiên, nên tránh những quyết định mang tính dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Lưu Niên mang ý nghĩa vận khí chậm và thiếu sự bứt phá. Đây không phải là thời điểm lý tưởng để bắt đầu những việc quan trọng.

Tuy vậy, việc suy tính kế hoạch, kiểm tra công việc và chuẩn bị cho những bước đi tiếp theo lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Xích Khẩu biểu thị sự bất hòa trong lời nói. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để tiến hành những công việc liên quan đến giao tiếp quan trọng hoặc thỏa thuận hợp tác.

Thay vào đó, có thể tận dụng khoảng thời gian này để xử lý các công việc cá nhân hoặc chuẩn bị kế hoạch cho thời điểm thuận lợi hơn.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho việc hoàn thành các công việc nhỏ hoặc giải quyết những nhiệm vụ còn dang dở. Những hoạt động mang tính nhẹ nhàng thường đạt kết quả tích cực.

Ngược lại, những kế hoạch lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được chuẩn bị kỹ lưỡng.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Không Vong không phải là thời điểm thuận lợi cho việc khởi sự. Những hoạt động quan trọng dễ gặp trở ngại hoặc không đạt kết quả như mong đợi.

Người xưa khuyên nên tận dụng thời gian này để suy nghĩ, đánh giá kế hoạch và chuẩn bị cho các bước tiếp theo.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 2 năm 2028

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 1/2/2028 nhằm ngày 7/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 2/2/2028 nhằm ngày 8/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 3/2/2028 nhằm ngày 9/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 4/2/2028 nhằm ngày 10/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 5/2/2028 nhằm ngày 11/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 7/2/2028 nhằm ngày 13/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 8/2/2028 nhằm ngày 14/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Cát

    Thứ tư, ngày 9/2/2028 nhằm ngày 15/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 10/2/2028 nhằm ngày 16/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 11/2/2028 nhằm ngày 17/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 12/2/2028 nhằm ngày 18/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 13/2/2028 nhằm ngày 19/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 14/2/2028 nhằm ngày 20/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 15/2/2028 nhằm ngày 21/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 16/2/2028 nhằm ngày 22/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 17/2/2028 nhằm ngày 23/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 18/2/2028 nhằm ngày 24/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 19/2/2028 nhằm ngày 25/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 20/2/2028 nhằm ngày 26/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 21/2/2028 nhằm ngày 27/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 22/2/2028 nhằm ngày 28/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 23/2/2028 nhằm ngày 29/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 24/2/2028 nhằm ngày 30/1/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 25/2/2028 nhằm ngày 1/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 26/2/2028 nhằm ngày 2/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 27/2/2028 nhằm ngày 3/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 28/2/2028 nhằm ngày 4/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 29/2/2028 nhằm ngày 5/2/2028 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >