| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Cát | Thứ tư, ngày 1/7/2026 nhằm ngày 17/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Dương Lịch |
| Thứ ba - Ngày 14 - Tháng 7 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 1/6/2026 - Tức ngày : Kỷ Sửu - Tháng: Ất Mùi - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Chu Tước Hắc Đạo - Trực : Trực Phá - Lục Diệu : Xích Khẩu - Tiết khí : Tiểu Thử |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Mùi (Lục xung), Ngọ (Lục hại), Tuất (Phá), Mùi - Tuất (Tương hình), Thìn - Tuất - Mùi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Tỵ - Dậu |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 14/7/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:17:49 | 12:00:37 | 18:43:26 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Phá | |
Khí trường chuyển hóaPhá không hoàn toàn là hung, mà là cơ hội giải trừ điều không còn phù hợp. Tuy nhiên nếu dùng sai mục đích có thể gây bất ổn. | |
| Nên làm |
Phù hợp xử lý công việc cần dứt điểm nhanh chóng. Việc nên làm ngày Trực Phá
|
| Kiêng kị | Việc nên tránh ngày Trực Phá
Không nên nhập trạch hoặc an vị lâu dài. Không nên mở rộng đầu tư lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Chủy | |
Phân tích âm dương của Sao ChủyChủy tinh thuộc dương Kim, tính hướng ngoại và mạnh mẽ. Đây là dạng khí thích hợp cho việc xử lý vấn đề tồn đọng hơn là khởi đầu mới. Trong âm trạch, nếu cải táng nhỏ để chỉnh sửa phần mộ đã có sẵn thì được xem là thuận, nhưng không hợp cho an táng mới quy mô lớn. | |
| Nên làm | Nên sửa chữa, cắt bỏ hạng mục hư hại
Trong dương trạch, việc tháo dỡ phần nhỏ hoặc điều chỉnh cấu trúc phụ trợ được xem là thuận khí. Nên hoàn tất việc chỉnh sửa văn bảnChủy tinh giúp phát hiện lỗi nhỏ, rất phù hợp cho việc rà soát tài liệu quan trọng. Nên đàm phán lại điều khoản hợp đồngNgày này thích hợp để điều chỉnh điều khoản bất lợi, vì khí Kim giúp củng cố lý lẽ. |
| Kiêng kị | Kiêng an táng mới
Âm trạch cần khí nhu hòa, trong khi Chủy tinh mang tính cương, dễ tạo thế mất cân bằng âm dương. Kiêng cưới hỏi và hôn sựKim khí sắc bén dễ sinh khẩu thiệt. Trong việc hôn sự cần hòa hợp, ngày này có thể tạo thế bất đồng nếu thiếu tiết chế. Kiêng đầu tư mạo hiểmKhí sắc bén khiến quyết định dễ nghiêng về phản ứng nhanh, thiếu cân nhắc dài hạn. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ cho công trình sửa chữa nhỏ
Việc cải tạo nhẹ trong dương trạch không gây ảnh hưởng lớn nếu nền móng ổn định. Ngoại lệ khi phối hợp Trực BìnhNếu ngày có Trực Bình đi kèm, khí trường bớt xung, thuận cho giao dịch vừa phải. Ngoại lệ theo mệnh ThủyKim sinh Thủy, người mệnh Thủy có thể tận dụng ngày này để khai trương quy mô vừa. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sinh Khí - Phúc Hậu - Kim Quỹ - Ngọc Đường - Thiên Quý |
| Sao xấu | Hoang Sa - Sát Sư - Cô Thần |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Trong quan niệm cổ truyền, mỗi sao trong hệ thống Ngọc Hạp đều mang một ý nghĩa biểu tượng riêng. Có sao chủ về tài lộc, có sao chủ về phúc khí, cũng có sao biểu thị sự cản trở hoặc hao tổn. Bởi vậy, khi xem ngày cần phân tích toàn bộ các sao xuất hiện trong ngày để hiểu rõ bản chất vận khí.
Theo học thuyết cổ truyền, cát tinh là những sao mang khí vận thuận lợi giúp tăng trưởng phúc khí, trong khi hung tinh lại đại diện cho những yếu tố bất ổn trong dòng vận động của khí. Hệ thống Ngọc Hạp Thông Thư được xây dựng nhằm phân tích sự tương tác giữa các sao này, từ đó đưa ra nhận định tổng thể về mức độ cát hung của một ngày.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Tây Bắc - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Bắc Luận giải chi tiết Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt. Trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông, Hỷ Thần là biểu tượng của niềm vui và sự cát tường. Khi xuất hành về phương có Hỷ Thần, người đi đường thường được xem là dễ gặp điều thuận lợi trong nhân sự, các cuộc gặp gỡ diễn ra suôn sẻ và tạo tiền đề tốt cho những cơ hội mới. Tài Thần là cát thần chủ về tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu tài. Khi xuất hành về phương có Tài Thần, khí vận thường thiên về lợi ích vật chất, giúp các hoạt động buôn bán, giao dịch và ký kết thuận lợi hơn. Người xưa tin rằng đi đúng hướng Tài Thần dễ gặp cơ hội sinh lợi, các thương vụ được tiến hành suôn sẻ và ít gặp trở ngại. Hạc Thần thường được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi lựa chọn hướng đi. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất lợi khiến tiến trình công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ trước khi chọn phương này. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Thuần Dương
Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh Ngày Thuần Dương mang ý nghĩa thuận lợi về mặt nhân hòa. Khi xuất hành vào thời điểm này, con người dễ gặp người giúp đỡ hoặc nhận được sự hỗ trợ cần thiết. Nhờ vậy các hoạt động hợp tác hoặc giao thương thường đạt kết quả tích cực. Trong nhiều sách lịch cổ, Thuần Dương được xem là ngày có thiên thời hỗ trợ mạnh mẽ cho việc xuất hành. Khi bắt đầu hành trình trong ngày này, con người dễ gặp hoàn cảnh thuận lợi, công việc ít bị gián đoạn. Những việc liên quan đến thương mại hoặc giao tiếp thường có kết quả khả quan. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Đại An là thời điểm tốt để thực hiện những việc quan trọng cần sự thuận lợi lâu dài. Việc xuất hành, gặp gỡ khách hàng hoặc bàn bạc kế hoạch thường được khuyên tiến hành vào khung giờ này. Tuy nhiên, cần giữ thái độ bình tĩnh và thận trọng, tránh hành động vội vàng hoặc quyết định quá nhanh khi chưa cân nhắc đầy đủ. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được khuyên dùng cho những việc mang tính thông báo hoặc chia sẻ tin vui. Những hoạt động như báo tin kết quả, gặp gỡ người thân hoặc ký kết thỏa thuận nhỏ đều có thể tiến hành thuận lợi. Tuy vậy, cần tránh sự chủ quan hoặc hành động thiếu cân nhắc, bởi sự vội vàng có thể dẫn đến những quyết định chưa thật sự tối ưu. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Lưu Niên thích hợp cho việc suy nghĩ và cân nhắc kế hoạch. Những hoạt động mang tính chuẩn bị như thu thập thông tin, nghiên cứu phương án hoặc sắp xếp công việc nội bộ có thể thực hiện trong khoảng thời gian này. Ngược lại, việc khởi sự lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được tránh để hạn chế rủi ro. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ cần thận trọng trong giao tiếp. Các hoạt động đòi hỏi sự đồng thuận cao nên dời sang thời điểm khác để đạt kết quả tốt hơn. Nếu bắt buộc phải làm việc trong giờ này, nên giữ lời nói ôn hòa và tránh tranh luận không cần thiết. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi. Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung trong ngày. Những việc khởi đầu vào thời điểm này dễ gặp trở ngại hoặc không mang lại kết quả như mong muốn. Người xưa khuyên nên tránh các hoạt động quan trọng và chờ đợi thời điểm thuận lợi hơn. | |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Cát | Thứ tư, ngày 1/7/2026 nhằm ngày 17/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Thứ năm, ngày 2/7/2026 nhằm ngày 18/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 3/7/2026 nhằm ngày 19/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 4/7/2026 nhằm ngày 20/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 5/7/2026 nhằm ngày 21/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ hai, ngày 6/7/2026 nhằm ngày 22/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Thứ ba, ngày 7/7/2026 nhằm ngày 23/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ tư, ngày 8/7/2026 nhằm ngày 24/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 9/7/2026 nhằm ngày 25/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 10/7/2026 nhằm ngày 26/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 11/7/2026 nhằm ngày 27/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 12/7/2026 nhằm ngày 28/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Cát | Thứ hai, ngày 13/7/2026 nhằm ngày 29/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Cát | Thứ tư, ngày 15/7/2026 nhằm ngày 2/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ năm, ngày 16/7/2026 nhằm ngày 3/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 17/7/2026 nhằm ngày 4/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 18/7/2026 nhằm ngày 5/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 19/7/2026 nhằm ngày 6/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ hai, ngày 20/7/2026 nhằm ngày 7/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 21/7/2026 nhằm ngày 8/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ tư, ngày 22/7/2026 nhằm ngày 9/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 23/7/2026 nhằm ngày 10/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 24/7/2026 nhằm ngày 11/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 25/7/2026 nhằm ngày 12/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 26/7/2026 nhằm ngày 13/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 27/7/2026 nhằm ngày 14/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 28/7/2026 nhằm ngày 15/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 29/7/2026 nhằm ngày 16/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ năm, ngày 30/7/2026 nhằm ngày 17/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 31/7/2026 nhằm ngày 18/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |