| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Cát | Thứ tư, ngày 1/7/2026 nhằm ngày 17/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Dương Lịch |
| Thứ bảy - Ngày 4 - Tháng 7 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 20/5/2026 - Tức ngày : Kỷ Mão - Tháng: Giáp Ngọ - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực : Trực Thu - Lục Diệu : Không Vong - Tiết khí : Hạ Chí |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Dậu (Lục xung), Thìn (Lục hại), Thân (Phá), Tý (Tương hình), Tý - Ngọ - Dậu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Mùi - Hợi |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 4/7/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:17:49 | 12:00:37 | 18:43:26 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thu | |
Đặc tính phong thủy ngày Trực ThuKhí vận thiên về thu gom và tích lũy. Phù hợp cho việc thu hồi công nợ, tổng kết tài chính và củng cố tài sản. Không thích hợp cho việc chi tiêu lớn hoặc mở rộng rủi ro. | |
| Nên làm |
Phù hợp tổ chức họp tổng kết và đánh giá hiệu quả công việc. Thích hợp củng cố tài sản và tăng cường quản lý tài chính. |
| Kiêng kị | Việc nên tránh ngày Trực Thu
Không nên mở rộng kinh doanh quy mô lớn. Không phù hợp cho phá dỡ hoặc cải tổ cấu trúc mạnh. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Nữ | |
Đặc tính học thuật của Sao Nữ trong hệ Nhị Thập Bát TúTheo hệ thống Nhị Thập Bát Tú, Sao Nữ được xem là tú mang tính chất chỉnh đốn và thiết lập chuẩn mực. Tinh khí của Nữ tú thiên về quản thúc, ràng buộc và xác lập giới hạn. Do đó, trong cổ thư thường nhấn mạnh vai trò của Nữ tú trong việc định hình gia pháp, quy chế và nền nếp sinh hoạt. Xét theo âm dương, đây là tú âm thịnh, dương suy. Âm thịnh thì trọng nội dung hơn hình thức, trọng chiều sâu hơn bề nổi. Vì vậy, mọi sự dưới ảnh hưởng của Sao Nữ cần lấy căn bản làm gốc, lấy ổn định làm đầu, không nên cầu danh hư ảo. | |
| Nên làm | Nên chỉnh đốn gia phong, lập quy ước nội bộ
Ngày có Sao Nữ chiếu, khí trường thiên về thu liễm và thiết lập khuôn phép, rất hợp cho việc xây dựng nội quy gia đình hoặc quy chế tổ chức. Khí âm thịnh giúp con người suy xét thấu đáo, giảm xung đột và tăng tính ổn định. Nếu lập quy ước vào ngày này, nền tảng dễ bền vững, ít biến động. Nên tu sửa nội thất, chỉnh trang không gian sốngSao Nữ chủ nội tàng, nên việc sửa chữa bên trong nhà cửa, sắp xếp lại phòng ốc rất hợp khí. Âm khí được điều hòa thì dương khí mới sinh trưởng. Đây là logic “âm định dương sinh” trong phong thủy cổ pháp. Nên lập kế hoạch dài hạnVì khí thiên về ổn định và chiều sâu, ngày có Sao Nữ chiếu thích hợp cho việc hoạch định chiến lược lâu dài. Kế hoạch đặt ra sẽ có tính bền vững hơn là đột phá ngắn hạn. |
| Kiêng kị | Kiêng khai trương phô trương thanh thế
Nữ tú không trợ khí cho việc khuếch trương. Nếu khai trương lớn dễ gặp tình trạng khách ít, danh hư, tài khí không tụ. Kiêng cưới hỏi rình rangVề dương trạch, ngày này khí âm thịnh, không lợi cho việc hỷ sự cần dương khí bốc cao. Nếu tổ chức lớn dễ hao tài mà vui không trọn. Kiêng mở rộng đầu tư mạo hiểmKhí thu liễm không phù hợp với hành vi phát tán tài lực mạnh. Đầu tư lớn trong ngày này dễ bị chững lại, lợi nhuận không như kỳ vọng. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi gặp cát tinh hội chiếu
Nếu ngày có Sao Nữ nhưng đồng thời hội cát tinh mạnh, tính chất thu liễm có thể chuyển thành nền tảng bền vững cho khai sự nhỏ, song vẫn nên hạn chế phô trương lớn. Ngoại lệ với công việc mang tính nội bộKhai trương nội bộ, thử nghiệm kín đáo trong phạm vi hẹp có thể thực hiện, vì phù hợp bản chất âm tàng của tú này. Ngoại lệ khi phối hợp giờ hoàng đạo mạnhNếu giờ hành sự thuộc hoàng đạo, dương khí đủ mạnh để cân bằng âm khí của Nữ tú, thì có thể tiến hành việc vừa và nhỏ, tránh đại sự. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sinh Khí - Phúc Hậu - Thiên Thành - Nguyệt Không - Thiên Lộc |
| Sao xấu | Phi Mã - Sát Chủ - Sát Sư |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Trong truyền thống lịch pháp phương Đông, việc xem sao theo Ngọc Hạp không chỉ nhằm xác định ngày tốt xấu, mà còn giúp nhận biết xu hướng vận khí của thời điểm đó. Khi hiểu rõ ý nghĩa của các sao chiếu, người ta có thể lựa chọn thời điểm phù hợp để thực hiện công việc quan trọng.
Ngọc Hạp Thông Thư là hệ thống cổ pháp dùng để luận đoán cát hung của ngày theo các sao chiếu. Mỗi ngày trong chu kỳ vận hành của thiên địa đều chịu ảnh hưởng của nhiều cát tinh và hung tinh khác nhau. Thông qua việc tổng hợp các sao chiếu theo Can Chi ngày, Chi tháng và tiết khí, người xưa có thể đánh giá mức độ thuận lợi hay bất lợi của thời điểm đó. Phương pháp này được sử dụng rộng rãi trong việc chọn ngày tiến hành các việc trọng đại.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Tây Bắc - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Tây Luận giải chi tiết Phúc Thần là cát thần chủ về phúc khí, an hòa và sự thuận lợi trong vận trình nhân sự. Khi xuất hành về phương có Phúc Thần, khí trường thường ổn định, tâm khí an hòa, dễ gặp quý nhân trợ giúp. Những công việc cầu phúc, cầu bình an, gặp gỡ thân hữu, khai mở quan hệ thường được cát khí nâng đỡ, giúp mọi việc tiến triển nhẹ nhàng, ít phát sinh trở ngại. Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn. Tài Thần đại diện cho nguồn khí thúc đẩy tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu lợi. Khi chọn xuất hành đúng phương vị của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc phát triển kinh doanh và tìm kiếm cơ hội mới. Trường khí của Tài Thần giúp tăng khả năng đạt được lợi ích vật chất trong các hoạt động giao dịch. Khi xuất hành gặp phương vị Hạc Thần, khí vận thường bị xem là thiếu cát lợi. Điều này có thể khiến hành trình phát sinh những trở ngại nhỏ hoặc làm giảm hiệu quả của công việc dự định. Vì vậy người xưa thường tránh hướng này nếu có lựa chọn khác thuận lợi hơn. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Bảo Thương
Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh Ngày Bảo Thương mang ý nghĩa cát lợi về phương diện nhân hòa. Trong triết lý cổ phương Đông, khi nhân khí hòa hợp thì mọi việc dễ thành. Vì vậy việc xuất hành trong ngày này thường thuận lợi cho các hoạt động gặp gỡ, đàm phán hoặc cầu danh cầu lợi. Khí tượng của ngày thiên về ổn định, ít sinh xung động, nên hành trình thường an toàn và ít gặp trở ngại. Bảo Thương còn được xem là ngày mang tính “thuận ý”. Cổ nhân cho rằng người đi xa vào ngày này dễ gặp hoàn cảnh thuận lợi, việc cần làm thường diễn ra đúng dự tính. Đặc biệt trong các hoạt động thương mại hoặc giao dịch, sự hanh thông của ngày này giúp quá trình trao đổi trở nên dễ dàng và đạt được kết quả tích cực. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Đại An là khung giờ được xem là mang lại sự bình an và thuận lợi. Đây là thời điểm phù hợp để xuất hành, đi công tác hoặc bắt đầu chuyến đi quan trọng. Những việc cần sự tính toán lâu dài sẽ đặc biệt phù hợp trong giờ này, trong khi các hành động nóng vội hoặc quyết định thiếu cân nhắc nên được hạn chế. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Tốc Hỷ được xem là thời điểm tốt để tiến hành những việc mang tính chất tin mừng hoặc thông báo kết quả. Những hoạt động như gửi thư tín quan trọng, gặp gỡ người thân, hoặc đàm phán các thỏa thuận nhỏ thường được khuyên thực hiện trong khung giờ này. Tuy nhiên, người xưa khuyên nên tránh những quyết định mang tính lâu dài hoặc đầu tư lớn trong giờ Tốc Hỷ, bởi tính chất nhanh của thời vận có thể khiến kết quả khó duy trì bền vững. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Lưu Niên thường khiến tiến trình công việc diễn ra chậm hơn dự kiến. Nếu tiến hành những việc cần kết quả nhanh, dễ gặp tình trạng trì hoãn. Do đó, người xưa khuyên nên dành khoảng thời gian này để xem xét lại kế hoạch và hoàn thiện các bước chuẩn bị. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Xích Khẩu mang hàm ý dễ sinh tranh chấp và hiểu lầm trong giao tiếp. Những việc liên quan đến ký kết hợp đồng, thương lượng hoặc bàn bạc công việc quan trọng nên tránh thực hiện. Nếu buộc phải làm việc trong giờ này, nên giữ thái độ ôn hòa và hạn chế những phát ngôn dễ gây mâu thuẫn. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi ở mức vừa phải, thích hợp cho những việc cần sự thuận lợi nhưng không quá gấp gáp. Các hoạt động như gặp gỡ bạn bè, trao đổi công việc hoặc thực hiện giao dịch nhỏ thường được khuyên tiến hành trong khung giờ này. Tuy nhiên, nên tránh những quyết định vội vàng hoặc đầu tư lớn khi chưa có sự chuẩn bị kỹ lưỡng. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Không Vong được xem là thời điểm nên thận trọng trong mọi quyết định. Các hoạt động như giao dịch lớn, ký kết hợp đồng hoặc bắt đầu dự án mới nên được trì hoãn. Việc chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời điểm này sẽ giúp tránh những sai lầm không đáng có. | |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Cát | Thứ tư, ngày 1/7/2026 nhằm ngày 17/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Thứ năm, ngày 2/7/2026 nhằm ngày 18/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 3/7/2026 nhằm ngày 19/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 5/7/2026 nhằm ngày 21/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ hai, ngày 6/7/2026 nhằm ngày 22/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Thứ ba, ngày 7/7/2026 nhằm ngày 23/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ tư, ngày 8/7/2026 nhằm ngày 24/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 9/7/2026 nhằm ngày 25/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 10/7/2026 nhằm ngày 26/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 11/7/2026 nhằm ngày 27/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 12/7/2026 nhằm ngày 28/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Cát | Thứ hai, ngày 13/7/2026 nhằm ngày 29/5/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 14/7/2026 nhằm ngày 1/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Cát | Thứ tư, ngày 15/7/2026 nhằm ngày 2/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ năm, ngày 16/7/2026 nhằm ngày 3/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 17/7/2026 nhằm ngày 4/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 18/7/2026 nhằm ngày 5/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 19/7/2026 nhằm ngày 6/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ hai, ngày 20/7/2026 nhằm ngày 7/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 21/7/2026 nhằm ngày 8/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ tư, ngày 22/7/2026 nhằm ngày 9/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 23/7/2026 nhằm ngày 10/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 24/7/2026 nhằm ngày 11/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 25/7/2026 nhằm ngày 12/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 26/7/2026 nhằm ngày 13/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 27/7/2026 nhằm ngày 14/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 28/7/2026 nhằm ngày 15/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 29/7/2026 nhằm ngày 16/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ năm, ngày 30/7/2026 nhằm ngày 17/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 31/7/2026 nhằm ngày 18/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |