Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Lịch vạn niên ngày 18/01/2021 và các khung giờ hoàng đạo

Thông tin chi tiết về ngày 18/01/2021 dưới đây được tổng hợp và phân tích theo nguyên tắc phong thủy truyền thống kết hợp với hệ thống lịch vạn niên. Các yếu tố như can chi, ngũ hành, trực ngày và giờ hoàng đạo đều được xem xét một cách hệ thống. Qua đó, bạn có thể tham khảo để lựa chọn phương án phù hợp nhất cho kế hoạch của mình.
Thông tin chi tiết ngày 18/1/2021
Dương Lịch
Thứ hai - Ngày 18 - Tháng 1 - Năm 2021
Âm Lịch
Ngày 6/12/2020 - Tức ngày :  Bính Dần  -   Tháng: Kỷ Sửu  -  Năm: Canh Tý
Ngày : Bạch Hổ Hắc Đạo  -  Trực : Trực Trừ  -  Lục Diệu : Tiểu Cát -  Tiết khí : Tiểu Hàn
Tuổi bị xung khắc với ngày : Thân (Lục xung), Tỵ (Lục hại), Hợi (Phá), Dần - Tỵ - Thân (Tương hình), Thân - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Ngọ - Tuất
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ hắc đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 18/1/2021
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Trừ

Ý nghĩa Trực Trừ

Trực Trừ mang tính loại bỏ, thanh lọc và giải trừ điều không tốt.

Nên làm

Chấm dứt mối quan hệ không còn phù hợp.

Cắt thuốc, chữa bệnh.

  • Dọn dẹp nhà cửa
  • Giải hạn
  • Thanh lý hợp đồng
Kiêng kị

Không nên cưới hỏi.

Tránh khai trương.

Tránh đầu tư lớn.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tâm

Ảnh hưởng đến nhân sự và xã hội

Sao Tâm chủ cảm xúc cực đoan, dễ sinh thị phi nếu xử lý việc liên quan tập thể. Công việc cần sự hòa giải, thương lượng mềm mỏng thường không thuận lợi.

Tuy nhiên, việc cần tuyên bố mạnh mẽ, dứt khoát đôi khi lại phù hợp nếu biết kiểm soát hệ quả.

Nên làm

Nên xử lý việc cần cắt bỏ triệt để

Tính Hỏa giúp đoạn tuyệt nhanh chóng, phù hợp chấm dứt hợp đồng xấu hoặc thói quen bất lợi.

Nên rèn luyện bản thân

Ngày này thích hợp cho luyện tập thể chất hoặc tinh thần, giúp tiêu hao bớt Hỏa khí dư thừa.

Nên làm việc mang tính sáng tạo

Hỏa tượng trưng ánh sáng và ý tưởng. Công việc nghệ thuật, sáng tác có thể tận dụng nguồn năng lượng này.

Kiêng kị

Kiêng ký hợp đồng dài hạn

Quyết định cảm tính có thể gây hệ quả lâu dài, nhất là hợp tác tài chính.

Kiêng giải quyết tranh chấp gay gắt

Hỏa khí khiến mâu thuẫn leo thang thay vì hòa giải.

Kiêng cưới hỏi

Hỏa khí quá vượng dễ sinh tranh cãi hậu hôn nhân, thiếu hòa khí gia đạo.

Ngoại lệ

Việc ngắn hạn vẫn có thể tiến hành

Các công việc hoàn tất trong ngày ít chịu ảnh hưởng lâu dài.

Có quý nhân hỗ trợ

Nếu tuổi gia chủ hợp ngày, tác động xung lực được giảm bớt.

Phối trực tốt

Nếu trực Thành hoặc trực Khai đi cùng, cát tính tăng lên đáng kể.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Tài - Phúc Sinh - Tam Hợp - Lục Hợp - Nguyệt Ân - Thiên Quan
Sao xấu Thổ Tú - Thổ Cấm

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Việc phân tích các sao chiếu trong ngày mang tính tham khảo giúp định hướng lựa chọn thời điểm phù hợp. Tuy nhiên, trong truyền thống cổ, người ta luôn khuyên nên kết hợp nhiều phương pháp xem ngày khác nhau để có nhận định toàn diện.

Ngọc Hạp Thông Thư cho thấy cách người xưa quan sát và lý giải sự vận hành của thời gian. Thông qua các sao chiếu, họ hình dung được sự biến đổi của khí vận trong từng ngày.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Nam - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Chính Nam

Luận giải chi tiết

Trong cổ thư phong thủy, Phúc Thần tượng trưng cho nguồn phúc đức tích tụ. Khi phương vị xuất hành trùng với phương Phúc Thần, trường khí được xem là thuận lợi cho các hoạt động mang tính thiện sự, cầu may mắn và an ổn. Người xuất hành về hướng này thường dễ gặp điều lành, công việc tiến hành êm thuận, ít gặp sự chống đối hay trắc trở.

Trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông, Hỷ Thần là biểu tượng của niềm vui và sự cát tường. Khi xuất hành về phương có Hỷ Thần, người đi đường thường được xem là dễ gặp điều thuận lợi trong nhân sự, các cuộc gặp gỡ diễn ra suôn sẻ và tạo tiền đề tốt cho những cơ hội mới.

Theo quan niệm cổ pháp, Tài Thần tượng trưng cho dòng khí tụ tài trong ngày. Khi xuất hành về hướng này, người đi đường được cho là dễ gặp điều thuận lợi trong việc cầu lợi lộc. Các hoạt động buôn bán, ký kết hợp đồng hoặc gặp gỡ đối tác kinh doanh thường diễn ra trong bầu không khí thuận lợi và có khả năng mang lại kết quả khả quan.

Hạc Thần thường được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi lựa chọn hướng đi. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất lợi khiến tiến trình công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ trước khi chọn phương này.

Theo Khổng Minh

Ngày: Huyền Vũ

Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh

Tổng thể mà xét, ngày Huyền Vũ là thời điểm không thuận lợi cho việc xuất hành và khởi sự. Khí vận của ngày mang tính bế tắc và dễ phát sinh trở ngại. Vì vậy cổ nhân thường khuyên nên hạn chế đi xa, tránh các việc quan trọng và chờ thời điểm cát lợi hơn để thực hiện.

Xét theo chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Huyền Vũ là ngày cần đề cao sự thận trọng. Khí vận của ngày không thuận lợi cho việc di chuyển hoặc khởi sự quan trọng. Vì vậy người xưa thường tránh xuất hành xa trong ngày này nếu không thực sự cần thiết.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.

Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Tốc Hỷ thường được đánh giá là thuận lợi cho việc cầu tin vui, đặc biệt là trong các mối quan hệ xã hội hoặc công việc. Việc gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng trong thời điểm này có thể mang lại kết quả tích cực và nhanh chóng.

Tuy vậy, nên tránh những hành động nóng nảy hoặc tranh luận gay gắt, vì điều đó có thể làm giảm sự hòa thuận vốn có của vận khí trong giờ Tốc Hỷ.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Trong quan niệm cổ truyền, giờ Lưu Niên thích hợp cho việc suy nghĩ và cân nhắc kế hoạch. Những hoạt động mang tính chuẩn bị như thu thập thông tin, nghiên cứu phương án hoặc sắp xếp công việc nội bộ có thể thực hiện trong khoảng thời gian này.

Ngược lại, việc khởi sự lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được tránh để hạn chế rủi ro.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng.

Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi.

Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung trong ngày. Những việc khởi đầu vào thời điểm này dễ gặp trở ngại hoặc không mang lại kết quả như mong muốn.

Người xưa khuyên nên tránh các hoạt động quan trọng và chờ đợi thời điểm thuận lợi hơn.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 1 năm 2021

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 1/1/2021 nhằm ngày 19/11/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 2/1/2021 nhằm ngày 20/11/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 3/1/2021 nhằm ngày 21/11/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 4/1/2021 nhằm ngày 22/11/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 5/1/2021 nhằm ngày 23/11/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 6/1/2021 nhằm ngày 24/11/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 7/1/2021 nhằm ngày 25/11/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 8/1/2021 nhằm ngày 26/11/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 9/1/2021 nhằm ngày 27/11/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 10/1/2021 nhằm ngày 28/11/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 11/1/2021 nhằm ngày 29/11/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 12/1/2021 nhằm ngày 30/11/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 13/1/2021 nhằm ngày 1/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 14/1/2021 nhằm ngày 2/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 15/1/2021 nhằm ngày 3/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Cát

    Thứ bảy, ngày 16/1/2021 nhằm ngày 4/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 17/1/2021 nhằm ngày 5/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 19/1/2021 nhằm ngày 7/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 20/1/2021 nhằm ngày 8/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 21/1/2021 nhằm ngày 9/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 22/1/2021 nhằm ngày 10/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 23/1/2021 nhằm ngày 11/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 24/1/2021 nhằm ngày 12/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 25/1/2021 nhằm ngày 13/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 26/1/2021 nhằm ngày 14/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 27/1/2021 nhằm ngày 15/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Cát

    Thứ năm, ngày 28/1/2021 nhằm ngày 16/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 29/1/2021 nhằm ngày 17/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 30/1/2021 nhằm ngày 18/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 31/1/2021 nhằm ngày 19/12/2020 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >