| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 1/1/2021 nhằm ngày 19/11/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ hai - Ngày 4 - Tháng 1 - Năm 2021 |
| Âm Lịch |
| Ngày 22/11/2020 - Tức ngày : Nhâm Tý - Tháng: Mậu Tý - Năm: Canh Tý |
| Ngày : Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực : Trực Kiến - Lục Diệu : Tốc Hỷ - Tiết khí : Đông Chí |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Ngọ (Lục xung), Mùi (Lục hại), Dậu (Phá), Mão (Tương hình), Ngọ - Mão - Dậu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Thìn - Thân |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ hắc đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 4/1/2021 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Kiến | |
Khí vận ngày Trực KiếnNgày này thuận khởi động, ra mắt, công bố kế hoạch mới. Tuy nhiên chưa thích hợp cho việc kết thúc hoặc tổng kết. | |
| Nên làm | Hoạt động thuận lợi
Việc nên làm ngày Trực Kiến
Thiết lập quan hệ hợp tác mới, mở rộng kết nối xã hội. |
| Kiêng kị | Tránh nhận chức vụ quá quan trọng khi nền tảng chưa vững. Không nên thực hiện việc mang tính chấm dứt hoặc kết thúc hoàn toàn. Không nên đóng kho hoặc niêm phong tài sản. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tất | |
Phân tích âm dương của Sao TấtTất tinh mang dương Kim nhưng thiên về thu tàng. Đây là dạng khí phù hợp cho việc khép lại chu kỳ hơn là mở rộng. Trong âm trạch, nếu dùng cho an táng hoàn chỉnh phần mộ đã xây sẵn thì thuận, nhưng không hợp cho cải táng lớn. | |
| Nên làm | Nên kết thúc dự án dài hạn
Khí của Sao Tất giúp khép lại chu kỳ với kết quả rõ ràng và ổn định. Nên tổng kết, quyết toán tài chínhNgày này thuận cho việc khóa sổ sách, quyết toán và hoàn tất nghĩa vụ tài chính. Nên hoàn thành thủ tục pháp lýKim khí giúp hồ sơ được hoàn chỉnh, giảm nguy cơ thiếu sót. |
| Kiêng kị | Kiêng đầu tư mạo hiểm
Khí thu liễm không hỗ trợ dòng tiền biến động mạnh. Kiêng thay đổi chiến lược đột ngộtNgày này hợp hoàn thiện hơn là đổi hướng mới. Kiêng khởi công xây dựng lớnVì khí thiên về thu tàng, khởi công mới trong ngày này có thể thiếu động lực phát triển ban đầu. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi địa khí vượng
Nếu dương trạch đã ổn định từ trước, việc khởi sự nhỏ không bị ảnh hưởng đáng kể. Ngoại lệ cho công trình hoàn thiện nội thấtViệc lắp đặt nội thất hoặc hoàn thiện chi tiết cuối cùng vẫn rất thuận lợi. Ngoại lệ khi có cát tinh sinh khíNếu đồng cung với sao chủ sinh trưởng, có thể tiến hành khai trương nhỏ. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Kim Quỹ - Thiên Y - Thanh Long - Minh Đường - Thiên Đức Hợp - Thiên Giải |
| Sao xấu | Thổ Cấm - Cửu Không |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Ngọc Hạp Thông Thư cho thấy cách người xưa quan sát và lý giải sự vận hành của thời gian. Thông qua các sao chiếu, họ hình dung được sự biến đổi của khí vận trong từng ngày.
Việc phân tích các sao chiếu trong ngày mang tính tham khảo giúp định hướng lựa chọn thời điểm phù hợp. Tuy nhiên, trong truyền thống cổ, người ta luôn khuyên nên kết hợp nhiều phương pháp xem ngày khác nhau để có nhận định toàn diện.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt. Trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông, Hỷ Thần là biểu tượng của niềm vui và sự cát tường. Khi xuất hành về phương có Hỷ Thần, người đi đường thường được xem là dễ gặp điều thuận lợi trong nhân sự, các cuộc gặp gỡ diễn ra suôn sẻ và tạo tiền đề tốt cho những cơ hội mới. Tài Thần là cát thần chủ về tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu tài. Khi xuất hành về phương có Tài Thần, khí vận thường thiên về lợi ích vật chất, giúp các hoạt động buôn bán, giao dịch và ký kết thuận lợi hơn. Người xưa tin rằng đi đúng hướng Tài Thần dễ gặp cơ hội sinh lợi, các thương vụ được tiến hành suôn sẻ và ít gặp trở ngại. Hạc Thần thường được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi lựa chọn hướng đi. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất lợi khiến tiến trình công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ trước khi chọn phương này. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Kim Dương
Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh Theo quan niệm cổ, Kim Dương là ngày có sự hỗ trợ của thiên thời đối với việc di chuyển và giao tiếp. Người xuất hành trong ngày này thường có cơ hội gặp hoàn cảnh thuận lợi, giúp công việc tiến triển tốt. Những việc cần sự hợp tác hoặc thỏa thuận thường đạt kết quả khả quan. Ngày Kim Dương thường được xem là thời điểm thuận lợi để tiến hành các chuyến đi quan trọng. Người xuất hành trong ngày này dễ gặp hoàn cảnh thuận duyên, công việc ít bị trì trệ. Tuy nhiên, những việc mang tính mạo hiểm hoặc đầu tư lớn vẫn nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi thực hiện. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động. Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được khuyên dùng cho những việc mang tính thông báo hoặc chia sẻ tin vui. Những hoạt động như báo tin kết quả, gặp gỡ người thân hoặc ký kết thỏa thuận nhỏ đều có thể tiến hành thuận lợi. Tuy vậy, cần tránh sự chủ quan hoặc hành động thiếu cân nhắc, bởi sự vội vàng có thể dẫn đến những quyết định chưa thật sự tối ưu. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Lưu Niên biểu thị sự chậm rãi của vận khí. Các công việc cần quyết định nhanh hoặc tiến hành gấp nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện. Ngược lại, những việc mang tính suy xét và chuẩn bị thường phù hợp hơn trong khoảng thời gian này. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm nên hạn chế tranh luận hoặc đưa ra quyết định liên quan đến quan hệ hợp tác. Những lời nói thiếu cân nhắc trong giờ này có thể dẫn đến hiểu lầm không đáng có. Do đó, người xưa thường khuyên giữ thái độ bình tĩnh và tránh các cuộc thảo luận căng thẳng. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi. Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Không Vong thường được xem là khoảng thời gian vận khí yếu. Những việc như ký kết hợp đồng, đầu tư tài chính hoặc khởi hành quan trọng nên tránh tiến hành. Việc dành thời gian chuẩn bị kế hoạch lại có thể mang lại lợi ích lâu dài. | |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 1/1/2021 nhằm ngày 19/11/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 2/1/2021 nhằm ngày 20/11/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 3/1/2021 nhằm ngày 21/11/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ ba, ngày 5/1/2021 nhằm ngày 23/11/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 6/1/2021 nhằm ngày 24/11/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ năm, ngày 7/1/2021 nhằm ngày 25/11/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 8/1/2021 nhằm ngày 26/11/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 9/1/2021 nhằm ngày 27/11/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 10/1/2021 nhằm ngày 28/11/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 11/1/2021 nhằm ngày 29/11/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ ba, ngày 12/1/2021 nhằm ngày 30/11/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ tư, ngày 13/1/2021 nhằm ngày 1/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ năm, ngày 14/1/2021 nhằm ngày 2/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 15/1/2021 nhằm ngày 3/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Cát | Thứ bảy, ngày 16/1/2021 nhằm ngày 4/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 17/1/2021 nhằm ngày 5/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 18/1/2021 nhằm ngày 6/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ ba, ngày 19/1/2021 nhằm ngày 7/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ tư, ngày 20/1/2021 nhằm ngày 8/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 21/1/2021 nhằm ngày 9/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 22/1/2021 nhằm ngày 10/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 23/1/2021 nhằm ngày 11/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 24/1/2021 nhằm ngày 12/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 25/1/2021 nhằm ngày 13/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 26/1/2021 nhằm ngày 14/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ tư, ngày 27/1/2021 nhằm ngày 15/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Cát | Thứ năm, ngày 28/1/2021 nhằm ngày 16/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 29/1/2021 nhằm ngày 17/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 30/1/2021 nhằm ngày 18/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 31/1/2021 nhằm ngày 19/12/2020 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |