Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Xem lịch vạn niên 02/01/2023: Ngày này tốt hay xấu?

Thông tin chi tiết về ngày 02/01/2023 dưới đây được tổng hợp và phân tích theo nguyên tắc phong thủy truyền thống kết hợp với hệ thống lịch vạn niên. Các yếu tố như can chi, ngũ hành, trực ngày và giờ hoàng đạo đều được xem xét một cách hệ thống. Qua đó, bạn có thể tham khảo để lựa chọn phương án phù hợp nhất cho kế hoạch của mình.
Thông tin chi tiết ngày 2/1/2023
Dương Lịch
Thứ hai - Ngày 2 - Tháng 1 - Năm 2023
Âm Lịch
Ngày 11/12/2022 - Tức ngày :  Canh Thân  -   Tháng: Quý Sửu  -  Năm: Nhâm Dần
Ngày : Câu Trần Hắc Đạo  -  Trực : Trực Thành  -  Lục Diệu : Tiểu Cát -  Tiết khí : Đông Chí
Tuổi bị xung khắc với ngày : Dần (Lục xung), Hợi (Lục hại), Mão (Phá), Dần - Tỵ (Tương hình), Dần - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Tý - Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ hắc đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 2/1/2023
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành

Luận giải cổ pháp

Theo cổ thư, Trực Thành hợp với việc cưới hỏi, ký kết, nhậm chức và hoàn công. Đây là thời điểm tốt để xác lập danh phận, công nhận kết quả hoặc đưa dự án đến giai đoạn hoàn thiện cuối cùng.

Nên làm
  • Khai trương đã chuẩn bị kỹ
  • Công bố sản phẩm mới
  • Tổng kết dự án
  • Thiết lập thỏa thuận hợp tác dài hạn

Việc nên làm ngày Trực Thành

  • Cưới hỏi, đính hôn, nạp tài
  • Ký kết hợp đồng quan trọng
  • Nhậm chức, bổ nhiệm
  • Hoàn công xây dựng

Thích hợp tổ chức sự kiện trọng đại mang tính tổng kết và công bố.

Kiêng kị

Tránh cải tổ quy mô lớn làm thay đổi cấu trúc hiện tại.

Không nên chấm dứt hợp đồng hợp tác quan trọng.

Không phù hợp cho việc khởi kiện hoặc tranh chấp.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tất

Bản chất ngũ hành của Sao Tất

Sao Tất hành Kim, tượng trưng cho sự kết tinh và định hình kết quả. Trong chu trình sinh khắc, Kim là giai đoạn kết thúc của Mộc sinh trưởng, thể hiện quá trình thu hoạch.

Khi lâm nhật, khí vận xoay quanh trục “thu – kết – định”. Điều này khiến ngày có Sao Tất thích hợp cho việc hoàn thiện hồ sơ, nghiệm thu công trình và chốt thỏa thuận.

Nên làmNên nghiệm thu và bàn giao công trình

Kim khí thu liễm giúp kiểm tra kỹ lưỡng và hoàn thiện chi tiết cuối cùng. Việc nghiệm thu trong ngày này giúp hạn chế sai sót.

Khí vận ổn định tạo điều kiện cho quá trình bàn giao minh bạch.

Nên ký kết chốt hợp đồng

Sao Tất chủ hoàn tất nên rất thuận cho việc chốt giao dịch, ký hợp đồng sau khi đã thương lượng đầy đủ.

Nên hoàn thành thủ tục pháp lý

Kim khí giúp hồ sơ được hoàn chỉnh, giảm nguy cơ thiếu sót.

Kiêng kịKiêng khai trương mở rộng quy mô

Ngày này không thuận cho việc mở rộng mạnh, dễ tạo cảm giác trì trệ.

Kiêng cải táng âm trạch lớn

Việc di dời mộ phần quy mô lớn trong ngày này có thể làm gián đoạn khí thu ổn định.

Kiêng khởi công xây dựng lớn

Vì khí thiên về thu tàng, khởi công mới trong ngày này có thể thiếu động lực phát triển ban đầu.

Ngoại lệNgoại lệ khi gặp Trực Khai

Nếu phối hợp với Trực Khai, có thể tiến hành khởi sự nhỏ vì khí khai mở hỗ trợ cân bằng.

Ngoại lệ theo mệnh Thủy

Kim sinh Thủy, người mệnh Thủy có thể tận dụng ngày này để khởi động dự án quy mô vừa.

Ngoại lệ khi có cát tinh sinh khí

Nếu đồng cung với sao chủ sinh trưởng, có thể tiến hành khai trương nhỏ.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Ích Hậu - Thiên Hỷ - Nguyệt Ân - Thiên Giải
Sao xấu Ngũ Quỷ - Thiên Hình - Thiên Sát - Thổ Tú - Cửu Không

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Mỗi sao trong hệ thống Ngọc Hạp đều có phạm vi ảnh hưởng riêng. Có sao thích hợp cho việc khởi công xây dựng, có sao thuận lợi cho hôn nhân, cũng có sao phù hợp với giao dịch hoặc cầu tài. Nhờ vậy, việc phân tích các sao chiếu giúp định hướng rõ ràng cho từng loại công việc.

Ngược lại, các hung tinh trong Ngọc Hạp được coi là dấu hiệu của sự xung khắc hoặc bất ổn trong khí vận của ngày. Khi gặp những sao này, người ta thường khuyên nên hạn chế tiến hành các việc trọng đại hoặc cần lựa chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Bắc - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam

Luận giải chi tiết

Phúc Thần không chỉ biểu thị phúc khí mà còn tượng trưng cho sự bảo hộ vô hình trong hành trình. Người xưa tin rằng xuất hành đúng phương Phúc Thần giúp tâm trí minh định, hành trình hanh thông và giảm thiểu rủi ro bất ngờ. Đặc biệt những việc cần sự bình ổn và lâu dài sẽ dễ đạt kết quả tốt hơn.

Hỷ Thần không chỉ biểu trưng cho niềm vui mà còn là dấu hiệu của sự thuận lợi trong giao tiếp xã hội. Xuất hành theo phương của Hỷ Thần giúp tăng khả năng gặp quý nhân, tạo điều kiện cho việc kết giao hoặc mở rộng quan hệ. Vì vậy đây thường được xem là hướng tốt cho các chuyến đi gặp gỡ hoặc thương nghị.

Trong trạch nhật cổ truyền, phương vị của Tài Thần thường được lựa chọn khi cần cầu tài hoặc tiến hành các công việc mang tính thương mại. Khi xuất hành về hướng này, trường khí ngày đó thiên về sự thịnh vượng và lợi lộc. Nhờ vậy các cuộc thương nghị, ký kết hợp tác hoặc giao dịch thường diễn ra thuận lợi hơn.

Hạc Thần trong cổ thư trạch nhật được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi xuất hành. Khi đi về hướng này, khí vận thường không ổn định, dễ phát sinh trở ngại hoặc việc ngoài dự tính. Vì vậy người xưa khuyên hạn chế chọn phương Hạc Thần khi cần thực hiện các việc trọng đại.

Theo Khổng Minh

Ngày: Huyền Vũ

Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ mang ý nghĩa cảnh báo về sự bất ổn trong hành trình. Người xuất hành trong ngày này có thể gặp hoàn cảnh không thuận lợi hoặc những việc khiến kế hoạch bị gián đoạn. Vì vậy tốt hơn hết nên hạn chế các hoạt động cần di chuyển xa và giữ sự cẩn trọng trong mọi quyết định.

Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Huyền Vũ thường được xem là ngày cần đặc biệt thận trọng. Khi xuất hành vào ngày này, con người dễ gặp hoàn cảnh bất lợi hoặc những tình huống khiến kế hoạch bị gián đoạn. Vì vậy tốt hơn hết nên hạn chế đi xa, tránh quyết định quan trọng và dành thời gian ổn định công việc hiện tại.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Đại An là khung giờ cát lợi trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong. Khoảng thời gian này thích hợp cho việc khởi hành, gặp gỡ đối tác, mở đầu công việc quan trọng hoặc tiến hành các giao dịch cần sự ổn định lâu dài. Người xưa cho rằng khi bắt đầu hành trình vào giờ Đại An thì mọi việc dễ diễn ra thuận hòa, ít gặp biến động bất ngờ.

Tuy vậy, dù là giờ tốt, vẫn nên tránh những hành động vội vàng hoặc quyết định thiếu suy xét. Sự cẩn trọng kết hợp với thời vận ổn định của giờ Đại An sẽ giúp công việc tiến triển bền vững và đạt kết quả như mong muốn.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Tốc Hỷ được xem là khoảng thời gian thích hợp cho những chuyến đi ngắn hoặc các cuộc gặp gỡ nhanh. Nhiều người tin rằng khởi hành trong giờ này có thể nhận được tin vui hoặc kết quả thuận lợi.

Ngược lại, những việc cần sự ổn định lâu dài hoặc kế hoạch phức tạp nên được chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi tiến hành.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Lưu Niên trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là thời điểm vận khí chậm và dễ phát sinh sự trì hoãn. Các công việc tiến hành trong khoảng thời gian này thường khó đạt kết quả nhanh chóng, vì vậy người xưa khuyên nên tránh khởi sự việc quan trọng hoặc bắt đầu hành trình dài.

Tuy vậy, giờ Lưu Niên lại phù hợp cho những việc mang tính chuẩn bị, xem xét kế hoạch hoặc sắp xếp công việc nội bộ. Việc dành thời gian để suy nghĩ kỹ lưỡng trong thời điểm này có thể giúp giảm sai sót và tránh những quyết định vội vàng.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm cần thận trọng trong lời nói. Những phát ngôn thiếu suy xét dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa.

Vì vậy, người xưa thường khuyên giữ thái độ điềm tĩnh và hạn chế tranh luận khi bước vào khung giờ này.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Tiểu Cát mang ý nghĩa may mắn nhẹ nhưng ổn định. Đây là khoảng thời gian thích hợp để hoàn thành các công việc cá nhân hoặc xử lý những việc còn dang dở.

Người xưa khuyên nên giữ thái độ cẩn trọng và tránh những quyết định quá mạo hiểm.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy giảm và khó đạt kết quả rõ ràng. Các công việc quan trọng như ký kết hợp đồng, mở rộng kinh doanh hoặc xuất hành xa nên được trì hoãn sang thời điểm thuận lợi hơn.

Tuy nhiên, khoảng thời gian này có thể dùng để suy nghĩ, rà soát kế hoạch hoặc hoàn thiện các công việc nhỏ.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 1 năm 2023

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 1/1/2023 nhằm ngày 10/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 3/1/2023 nhằm ngày 12/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 4/1/2023 nhằm ngày 13/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 5/1/2023 nhằm ngày 14/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 6/1/2023 nhằm ngày 15/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 7/1/2023 nhằm ngày 16/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Cát

    Chủ nhật, ngày 8/1/2023 nhằm ngày 17/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 9/1/2023 nhằm ngày 18/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 10/1/2023 nhằm ngày 19/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 11/1/2023 nhằm ngày 20/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 12/1/2023 nhằm ngày 21/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 13/1/2023 nhằm ngày 22/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 14/1/2023 nhằm ngày 23/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 15/1/2023 nhằm ngày 24/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 16/1/2023 nhằm ngày 25/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 17/1/2023 nhằm ngày 26/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 18/1/2023 nhằm ngày 27/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 19/1/2023 nhằm ngày 28/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Cát

    Thứ sáu, ngày 20/1/2023 nhằm ngày 29/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 21/1/2023 nhằm ngày 30/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 22/1/2023 nhằm ngày 1/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 23/1/2023 nhằm ngày 2/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 24/1/2023 nhằm ngày 3/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 25/1/2023 nhằm ngày 4/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 26/1/2023 nhằm ngày 5/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 27/1/2023 nhằm ngày 6/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 28/1/2023 nhằm ngày 7/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 29/1/2023 nhằm ngày 8/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 30/1/2023 nhằm ngày 9/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 31/1/2023 nhằm ngày 10/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >