Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Phân tích ngày 31/01/2023 theo phong thủy cổ truyền

Ngày 31/01/2023 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 31/1/2023
Dương Lịch
Thứ ba - Ngày 31 - Tháng 1 - Năm 2023
Âm Lịch
Ngày 10/1/2023 - Tức ngày :  Kỷ Sửu  -   Tháng: Giáp Dần  -  Năm: Quý Mão
Ngày : Ngọc Đường Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Kiến  -  Lục Diệu : Xích Khẩu -  Tiết khí : Đại Hàn
Tuổi bị xung khắc với ngày : Mùi (Lục xung), Ngọ (Lục hại), Tuất (Phá), Mùi - Tuất (Tương hình), Thìn - Tuất - Mùi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Tỵ - Dậu
Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 31/1/2023
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Kiến

Khí vận ngày Trực Kiến

Ngày này thuận khởi động, ra mắt, công bố kế hoạch mới. Tuy nhiên chưa thích hợp cho việc kết thúc hoặc tổng kết.

Nên làm

Hoạt động thuận lợi

  • Ký kết bước đầu
  • Đàm phán sơ bộ
  • Gửi hồ sơ, đề xuất

Việc nên làm ngày Trực Kiến

  • Xuất hành cầu tài
  • Khai trương quy mô nhỏ
  • Bắt đầu học tập
  • Ra mắt ý tưởng mới

Nghi lễ phù hợp

  • Cầu phúc
  • Đặt tên
  • Mở hướng nhà
Kiêng kị

Không nên thực hiện việc mang tính chấm dứt hoặc kết thúc hoàn toàn.

Tránh nhận chức vụ quá quan trọng khi nền tảng chưa vững.

Việc nên tránh

  • Động thổ lớn
  • Phá dỡ nền móng
  • Kiện tụng
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Chủy

Phân tích âm dương của Sao Chủy

Chủy tinh thuộc dương Kim, tính hướng ngoại và mạnh mẽ. Đây là dạng khí thích hợp cho việc xử lý vấn đề tồn đọng hơn là khởi đầu mới.

Trong âm trạch, nếu cải táng nhỏ để chỉnh sửa phần mộ đã có sẵn thì được xem là thuận, nhưng không hợp cho an táng mới quy mô lớn.

Nên làmNên hoàn tất việc chỉnh sửa văn bản

Chủy tinh giúp phát hiện lỗi nhỏ, rất phù hợp cho việc rà soát tài liệu quan trọng.

Nên sửa chữa, cắt bỏ hạng mục hư hại

Trong dương trạch, việc tháo dỡ phần nhỏ hoặc điều chỉnh cấu trúc phụ trợ được xem là thuận khí.

Nên đàm phán lại điều khoản hợp đồng

Ngày này thích hợp để điều chỉnh điều khoản bất lợi, vì khí Kim giúp củng cố lý lẽ.

Kiêng kịKiêng an táng mới

Âm trạch cần khí nhu hòa, trong khi Chủy tinh mang tính cương, dễ tạo thế mất cân bằng âm dương.

Kiêng cưới hỏi và hôn sự

Kim khí sắc bén dễ sinh khẩu thiệt. Trong việc hôn sự cần hòa hợp, ngày này có thể tạo thế bất đồng nếu thiếu tiết chế.

Kiêng đầu tư mạo hiểm

Khí sắc bén khiến quyết định dễ nghiêng về phản ứng nhanh, thiếu cân nhắc dài hạn.

Ngoại lệNgoại lệ cho công trình sửa chữa nhỏ

Việc cải tạo nhẹ trong dương trạch không gây ảnh hưởng lớn nếu nền móng ổn định.

Ngoại lệ khi phối hợp Trực Bình

Nếu ngày có Trực Bình đi kèm, khí trường bớt xung, thuận cho giao dịch vừa phải.

Ngoại lệ khi địa khí vững mạnh

Nếu long mạch ổn định, việc động thổ quy mô nhỏ vẫn có thể thực hiện an toàn.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sinh Khí - Phúc Hậu - Kim Quỹ - Ngọc Đường - Nguyệt Tài - Thiên Phúc
Sao xấu Thiên Sát - Thổ Tú

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Ngọc Hạp Thông Thư cho thấy cách người xưa quan sát và lý giải sự vận hành của thời gian. Thông qua các sao chiếu, họ hình dung được sự biến đổi của khí vận trong từng ngày.

Việc phân tích các sao chiếu trong ngày mang tính tham khảo giúp định hướng lựa chọn thời điểm phù hợp. Tuy nhiên, trong truyền thống cổ, người ta luôn khuyên nên kết hợp nhiều phương pháp xem ngày khác nhau để có nhận định toàn diện.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Tây Bắc - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Bắc

Luận giải chi tiết

Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt.

Hỷ Thần là cát thần chủ về niềm vui, nhân duyên và sự hòa hợp trong các mối quan hệ. Khi xuất hành theo phương có Hỷ Thần, khí trường thường mang tính cát tường, giúp người đi đường dễ gặp điều vui vẻ, thuận lợi trong giao tiếp và tạo dựng quan hệ. Những việc gặp gỡ, kết giao, bàn bạc công việc hoặc cầu duyên thường được xem là thuận lợi khi đi về hướng này.

Khi phương xuất hành gặp Tài Thần, khí vận của ngày thường thiên về lợi ích kinh tế. Hướng này thích hợp cho các chuyến đi nhằm mục đích giao dịch, buôn bán hoặc tìm kiếm cơ hội đầu tư. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc có thể tiến triển thuận lợi và mang lại kết quả khả quan.

Theo quan niệm phong thủy cổ pháp, phương vị của Hạc Thần thường không thích hợp cho các hoạt động cầu tài, giao dịch hoặc ký kết. Khí vận tại hướng này được cho là thiếu ổn định, dễ làm phát sinh những yếu tố bất lợi trong quá trình thực hiện công việc.

Theo Khổng Minh

Ngày: Thuần Dương

Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương trong phép xuất hành của Khổng Minh được xem là thời điểm đại cát, khi khí dương thịnh và vận khí hanh thông. Trong quan niệm cổ pháp, khi dương khí vượng thì mọi sự dễ phát triển thuận lợi. Vì vậy xuất hành trong ngày này thường gặp hoàn cảnh tốt, công việc tiến hành suôn sẻ và dễ đạt được kết quả như mong muốn. Những việc như khởi hành đi xa, gặp gỡ đối tác hoặc cầu tài cầu danh đều có triển vọng thuận lợi nếu thực hiện trong ngày Thuần Dương.

Ngày Thuần Dương mang ý nghĩa thuận lợi về mặt nhân hòa. Khi xuất hành vào thời điểm này, con người dễ gặp người giúp đỡ hoặc nhận được sự hỗ trợ cần thiết. Nhờ vậy các hoạt động hợp tác hoặc giao thương thường đạt kết quả tích cực.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.

Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Tốc Hỷ thường được xem là thời điểm tốt để trao đổi thông tin, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết những việc cần sự linh hoạt. Những hoạt động mang tính giao tiếp xã hội thường dễ đạt kết quả thuận lợi.

Tuy vậy, cần tránh những hành động hấp tấp hoặc thiếu chuẩn bị kỹ càng.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại.

Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng.

Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Theo quan niệm cổ truyền, giờ Tiểu Cát thích hợp cho các hoạt động giao tiếp và giải quyết công việc thường ngày. Các cuộc gặp gỡ hoặc trao đổi thông tin thường diễn ra khá thuận lợi.

Tuy vậy, nên tránh các quyết định vội vàng hoặc thiếu suy xét.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Không Vong biểu thị trạng thái vận khí suy yếu, khiến các hoạt động quan trọng dễ gặp trở ngại. Các quyết định lớn liên quan đến tài chính hoặc công việc nên được cân nhắc kỹ.

Người xưa khuyên nên tránh khởi sự mới trong khoảng thời gian này.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 1 năm 2023

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 1/1/2023 nhằm ngày 10/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 2/1/2023 nhằm ngày 11/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 3/1/2023 nhằm ngày 12/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 4/1/2023 nhằm ngày 13/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 5/1/2023 nhằm ngày 14/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 6/1/2023 nhằm ngày 15/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 7/1/2023 nhằm ngày 16/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Cát

    Chủ nhật, ngày 8/1/2023 nhằm ngày 17/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 9/1/2023 nhằm ngày 18/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 10/1/2023 nhằm ngày 19/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 11/1/2023 nhằm ngày 20/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 12/1/2023 nhằm ngày 21/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 13/1/2023 nhằm ngày 22/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 14/1/2023 nhằm ngày 23/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 15/1/2023 nhằm ngày 24/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 16/1/2023 nhằm ngày 25/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 17/1/2023 nhằm ngày 26/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 18/1/2023 nhằm ngày 27/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 19/1/2023 nhằm ngày 28/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Cát

    Thứ sáu, ngày 20/1/2023 nhằm ngày 29/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 21/1/2023 nhằm ngày 30/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 22/1/2023 nhằm ngày 1/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 23/1/2023 nhằm ngày 2/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 24/1/2023 nhằm ngày 3/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 25/1/2023 nhằm ngày 4/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 26/1/2023 nhằm ngày 5/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 27/1/2023 nhằm ngày 6/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 28/1/2023 nhằm ngày 7/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 29/1/2023 nhằm ngày 8/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 30/1/2023 nhằm ngày 9/1/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >