| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ tư, ngày 1/12/2021 nhằm ngày 27/10/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ năm - Ngày 2 - Tháng 12 - Năm 2021 |
| Âm Lịch |
| Ngày 28/10/2021 - Tức ngày : Giáp Thân - Tháng: Kỷ Hợi - Năm: Tân Sửu |
| Ngày : Thiên Lao Hắc Đạo - Trực : Trực Thu - Lục Diệu : Tiểu Cát - Tiết khí : Tiểu Tuyết |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Dần (Lục xung), Hợi (Lục hại), Mão (Phá), Dần - Tỵ (Tương hình), Dần - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Tý - Thìn |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ hắc đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 2/12/2021 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thu | |
Khí trường tích lũyNgày Trực Thu thích hợp cho các hoạt động mang tính thu hoạch và tổng kết. Nếu biết vận dụng đúng, có thể gia tăng nguồn lực tài chính và nhân sự. | |
| Nên làm | Có thể tiến hành các hoạt động thu lợi từ dự án đã hoàn thành. Thích hợp củng cố tài sản và tăng cường quản lý tài chính. Việc nên làm ngày Trực Thu
|
| Kiêng kị | Tránh vay vốn lớn hoặc ký kết nghĩa vụ tài chính dài hạn. Hạn chế quyết định đầu tư mang tính rủi ro cao. Không phù hợp cho phá dỡ hoặc cải tổ cấu trúc mạnh. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Khuê | |
Phân tích ngũ hành của Sao KhuêXét theo ngũ hành, Khuê mang tính Mộc nhưng chịu ảnh hưởng Kim phương Tây, tạo thành thế “Mộc được rèn trong Kim”. Điều này biểu thị trí tuệ được kiểm chứng, học vấn có hệ thống, không hư danh. Khí vận của sao này không thích hợp cho bạo phát tài lộc, nhưng lại rất hợp cho việc tích lũy danh tín lâu dài. | |
| Nên làm | Nên tổ chức hội thảo, lễ nghi
Sao Khuê chủ lễ nhạc nên tổ chức sự kiện mang tính trang trọng sẽ thuận khí. Khí trường ổn định giúp mọi việc diễn ra trật tự. Nên lập kế hoạch dài hạnKhí của Sao Khuê thiên về cấu trúc. Khi lập chiến lược dài hạn, trường khí ổn định giúp định hình mục tiêu rõ ràng, tránh sai lệch. Đặc biệt phù hợp cho việc xây dựng thương hiệu hoặc hệ thống quản trị. Nên tu sửa văn phòng, phòng họcVì Khuê tinh chủ văn, việc chỉnh trang không gian học tập giúp tăng sinh khí. Âm dương cân bằng trong môi trường làm việc sẽ hỗ trợ tư duy. |
| Kiêng kị | Kiêng kiện tụng gay gắt
Dù chủ lý lẽ, nhưng khí của Khuê thiên về hòa giải hơn đối kháng. Đưa sự việc ra tranh chấp căng thẳng có thể kéo dài. Kiêng động thổ âm trạch quy mô lớnSao Khuê thiên về văn khí, không mạnh về địa khí. Nếu tiến hành xây mộ lớn, âm khí khó được dẫn sinh, dễ tạo thế khí tán. Kiêng cưới hỏi nếu thiếu chuẩn bịVì khí thiên về lý trí, nếu hôn sự không đủ tình cảm hài hòa dễ sinh cảm giác khô cứng. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi kết hợp Trực Thành
Nếu ngày có Trực Thành đi kèm, việc xây dựng cơ cấu tổ chức vẫn thuận lợi. Ngoại lệ cho công trình giáo dụcXây dựng trường học, thư viện trong ngày này vẫn được coi là cát lợi. Ngoại lệ khi có cát tinh tài lộc hỗ trợNếu phối hợp với cát tinh chủ tài, việc đầu tư dài hạn có thể cân nhắc triển khai. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Đức - Thiên Quý - Dịch Mã |
| Sao xấu | Ngũ Quỷ - Thiên Hình - Thiên Sát - Cửu Không - Tử Khí - Hoang Sa |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Nhờ sự tổng hợp của nhiều yếu tố thiên văn và lịch pháp, hệ thống Ngọc Hạp Thông Thư đã trở thành một trong những phương pháp luận đoán ngày được lưu truyền rộng rãi trong văn hóa phương Đông.
Trong bối cảnh hiện đại, việc xem sao theo Ngọc Hạp vẫn giữ giá trị tham khảo trong văn hóa truyền thống. Phương pháp này giúp duy trì mối liên hệ giữa con người và quan niệm cổ về thiên thời địa lợi.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc Luận giải chi tiết Khi phương xuất hành gặp Phúc Thần, vận khí ngày đó được xem là thuận lợi cho việc cầu an, cầu phúc và khởi đầu các kế hoạch nhẹ nhàng. Cát khí của Phúc Thần thiên về sự bền vững, giúp mọi việc tiến triển chậm rãi nhưng chắc chắn, phù hợp với các hoạt động xây dựng quan hệ và phát triển lâu dài. Trong cổ pháp trạch nhật, Hỷ Thần tượng trưng cho nguồn khí mang lại niềm vui và sự hanh thông trong nhân sự. Khi phương vị xuất hành trùng với phương của Hỷ Thần, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí hòa nhã, dễ đạt được sự đồng thuận. Vì vậy hướng này đặc biệt phù hợp cho các hoạt động giao hảo, ký kết hoặc gặp gỡ đối tác. Theo nguyên lý phong thủy cổ truyền, phương vị của Tài Thần đại diện cho dòng khí thúc đẩy tài vận. Khi xuất hành theo hướng này, các hoạt động liên quan đến kinh doanh, đầu tư hoặc cầu tài thường nhận được cát khí hỗ trợ. Điều này giúp gia tăng khả năng gặp gỡ đối tác thuận lợi và mở ra cơ hội phát triển về tài chính. Trong lịch pháp phương Đông, Hạc Thần tượng trưng cho dòng khí không thuận lợi đối với hành trình. Xuất hành về phương này dễ gặp những yếu tố ngoài ý muốn như trì hoãn, khó khăn hoặc kết quả không đạt kỳ vọng. Vì vậy hướng Hạc Thần thường được xếp vào nhóm phương vị cần tránh. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Huyền Vũ
Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, ngày Huyền Vũ mang tính chất bất lợi đối với việc xuất hành. Khí vận của ngày thiên về sự bế tắc và khó thông suốt, khiến hành trình dễ gặp trì trệ hoặc phát sinh trở ngại. Vì vậy những việc như khởi hành xa, ký kết quan trọng hoặc cầu tài cầu lợi thường không được khuyến khích tiến hành trong ngày này. Theo các sách lịch cổ, Huyền Vũ là ngày mà khí vận chưa thuận lợi cho việc di chuyển xa. Hành trình bắt đầu trong ngày này dễ gặp những yếu tố cản trở khiến công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định xuất hành, đặc biệt đối với các chuyến đi quan trọng. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động. Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được xem là thời điểm tốt để trao đổi thông tin, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết những việc cần sự linh hoạt. Những hoạt động mang tính giao tiếp xã hội thường dễ đạt kết quả thuận lợi. Tuy vậy, cần tránh những hành động hấp tấp hoặc thiếu chuẩn bị kỹ càng. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại. Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng. Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Tiểu Cát thích hợp cho các hoạt động giao tiếp và giải quyết công việc thường ngày. Các cuộc gặp gỡ hoặc trao đổi thông tin thường diễn ra khá thuận lợi. Tuy vậy, nên tránh các quyết định vội vàng hoặc thiếu suy xét. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Không Vong biểu thị trạng thái vận khí suy yếu, khiến các hoạt động quan trọng dễ gặp trở ngại. Các quyết định lớn liên quan đến tài chính hoặc công việc nên được cân nhắc kỹ. Người xưa khuyên nên tránh khởi sự mới trong khoảng thời gian này. | |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ tư, ngày 1/12/2021 nhằm ngày 27/10/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 3/12/2021 nhằm ngày 29/10/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 4/12/2021 nhằm ngày 1/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 5/12/2021 nhằm ngày 2/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ hai, ngày 6/12/2021 nhằm ngày 3/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 7/12/2021 nhằm ngày 4/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 8/12/2021 nhằm ngày 5/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ năm, ngày 9/12/2021 nhằm ngày 6/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 10/12/2021 nhằm ngày 7/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 11/12/2021 nhằm ngày 8/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 12/12/2021 nhằm ngày 9/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ hai, ngày 13/12/2021 nhằm ngày 10/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 14/12/2021 nhằm ngày 11/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 15/12/2021 nhằm ngày 12/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ năm, ngày 16/12/2021 nhằm ngày 13/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 17/12/2021 nhằm ngày 14/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 18/12/2021 nhằm ngày 15/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 19/12/2021 nhằm ngày 16/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ hai, ngày 20/12/2021 nhằm ngày 17/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 21/12/2021 nhằm ngày 18/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ tư, ngày 22/12/2021 nhằm ngày 19/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ năm, ngày 23/12/2021 nhằm ngày 20/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 24/12/2021 nhằm ngày 21/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 25/12/2021 nhằm ngày 22/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 26/12/2021 nhằm ngày 23/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ hai, ngày 27/12/2021 nhằm ngày 24/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ ba, ngày 28/12/2021 nhằm ngày 25/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ tư, ngày 29/12/2021 nhằm ngày 26/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ năm, ngày 30/12/2021 nhằm ngày 27/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 31/12/2021 nhằm ngày 28/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |