Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Lịch vạn niên chi tiết ngày 09/12/2021

Ngày 09/12/2021 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 9/12/2021
Dương Lịch
Thứ năm - Ngày 9 - Tháng 12 - Năm 2021
Âm Lịch
Ngày 6/11/2021 - Tức ngày :  Tân Mão  -   Tháng: Canh Tý  -  Năm: Tân Sửu
Ngày : Thiên Hình Hắc Đạo  -  Trực : Trực Bình  -  Lục Diệu : Không Vong -  Tiết khí : Đại Tuyết
Tuổi bị xung khắc với ngày : Dậu (Lục xung), Thìn (Lục hại), Thân (Phá), Tý (Tương hình), Tý - Ngọ - Dậu (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Mùi - Hợi
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 9/12/2021
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bình

Ý nghĩa Trực Bình

Trực Bình biểu thị trạng thái cân bằng, ổn định và trung hòa. Khí vận không quá cát cũng không quá hung, thích hợp duy trì công việc hiện tại.

Nên làm
  • Duy trì kế hoạch
  • Làm việc hành chính
  • Sắp xếp tài liệu

Chăm sóc khách hàng, duy trì quan hệ đối tác.

Hoàn thành việc tồn đọng nhỏ lẻ.

Kiêng kị

Việc nên tránh ngày Trực Bình

  • Cưới hỏi trọng đại
  • Động thổ lớn
  • Khai trương quy mô lớn

Không nên đầu tư mạo hiểm hoặc thay đổi chiến lược lớn.

Không nên ký hợp đồng giá trị quá cao.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tỉnh

Sao Tỉnh dưới góc nhìn âm trạch

Trong âm trạch, Tỉnh tượng trưng cho thủy huyệt. Nếu ngày Tỉnh tiến hành công việc liên quan đến mồ mả, cải táng, cần đặc biệt xem xét hướng thủy và độ sâu huyệt. Thủy khí nếu tụ đúng mạch sẽ dưỡng phúc lâu dài; nếu phạm nghịch thủy sẽ gây hao tán hậu vận.

Vì vậy cổ pháp luôn yêu cầu phối hợp thêm trực, can chi và long mạch trước khi quyết định.

Nên làmNên củng cố nội bộ tổ chức

Ngày này thích hợp rà soát quy trình, chỉnh sửa nội quy, tái cấu trúc nhẹ nhàng thay vì mở rộng quy mô. Khí vận thiên về củng cố nền tảng hơn là bành trướng.

Nên thực hiện các hoạt động liên quan đến nước

Khai giếng, sửa hệ thống cấp thoát nước, bố trí hồ cảnh quan hợp phong thủy đều thuận lợi. Thủy khí tương đồng sẽ cộng hưởng, giúp ổn định lâu dài.

Nên chữa bệnh, dưỡng sinh

Vì Tỉnh liên hệ huyết mạch và thủy dịch trong cơ thể, các hoạt động khám chữa bệnh, điều dưỡng, bồi bổ sẽ có lợi cho phục hồi sức khỏe.

Kiêng kịKhông nên di chuyển xa qua sông nước

Do thủy khí vượng, việc đi lại đường thủy dễ phát sinh trở ngại nhỏ, nhất là khi phối hợp thêm hung tinh khác.

Tránh động thổ quy mô lớn

Thủy khí nặng nếu đào bới mạnh dễ làm tán mạch. Đặc biệt trong âm trạch, việc động thổ ngày Tỉnh mà không xét long mạch có thể gây ảnh hưởng hậu vận.

Tránh quyết định nóng vội

Bản chất Tỉnh là tích lũy chậm rãi. Nếu hành động hấp tấp sẽ nghịch khí, kết quả không bền.

Ngoại lệNgoại lệ trong việc tu sửa nhỏ

Các hoạt động sửa chữa nhỏ, không phá vỡ kết cấu lớn, vẫn có thể tiến hành nếu chọn giờ tốt phù hợp.

Ngoại lệ khi bố cục phong thủy có thủy pháp cát lợi

Nếu nhà ở hoặc huyệt mộ có thủy khẩu đắc địa, ngày Tỉnh có thể tăng cường phúc khí thay vì gây trệ.

Ngoại lệ khi kết hợp cát tinh khác

Nếu đồng thời gặp hoàng đạo hoặc sao cát mạnh, tính trung hòa của Tỉnh sẽ nghiêng về cát, giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Giải Thần - Thiên Giải - Thiên Thành - Nguyệt Không - Thiên Đức Hợp
Sao xấu Thổ Cấm - Sát Chủ Tử

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Khi đánh giá một ngày theo Ngọc Hạp, cần xem xét tổng thể các sao xuất hiện thay vì chỉ chú ý đến một sao riêng lẻ. Điều này giúp tránh việc đánh giá sai lệch về mức độ cát hung của ngày.

Các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được xem là biểu tượng của những dòng khí vận động trong vũ trụ. Khi những dòng khí này hội tụ thuận lợi, ngày đó được coi là cát lợi; ngược lại, khi khí vận bất ổn thì được xem là ngày cần thận trọng.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Đông Bắc - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Bắc

Luận giải chi tiết

Phúc Thần tượng trưng cho sự tích tụ phúc khí trong ngày. Nếu chọn xuất hành đúng phương vị này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc cầu phúc, thăm viếng, giao hảo hoặc khai mở cơ hội mới. Trường khí của Phúc Thần giúp giảm hung khí và tăng khả năng gặp điều may mắn trong ngày.

Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí vui mừng và sự thuận lợi trong giao tiếp. Khi xuất hành theo phương vị của Hỷ Thần, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ thân hữu, kết giao bạn bè hoặc bàn bạc công việc quan trọng. Khí vận của thần này giúp tăng sự hòa hợp và giảm bớt xung khắc trong các cuộc gặp.

Tài Thần được xem là cát thần mang lại cơ hội về tài lộc trong ngày. Xuất hành theo phương vị của thần này giúp tăng khả năng gặp được người có lợi cho công việc làm ăn. Những hoạt động như tìm kiếm đối tác, thương lượng hợp đồng hoặc mở rộng thị trường thường có điều kiện thuận lợi để đạt kết quả mong muốn.

Hạc Thần được xem là dấu hiệu cảnh báo về phương vị không cát lợi trong ngày. Nếu xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những trở ngại nhỏ khiến công việc khó tiến triển suôn sẻ. Việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách hạn chế ảnh hưởng của hung khí.

Theo Khổng Minh

Ngày: Bảo Thương

Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh

Trong quan niệm lịch pháp cổ truyền, Bảo Thương tượng trưng cho sự bảo trợ và hanh thông. Vì vậy người xuất hành vào ngày này thường cảm nhận được sự thuận lợi từ hoàn cảnh xung quanh. Các việc liên quan đến gặp gỡ, cầu tài hoặc tìm kiếm sự giúp đỡ đều có khả năng đạt kết quả khả quan.

Trong phép chọn ngày xuất hành, Bảo Thương thường được xếp vào nhóm ngày tốt nhờ đặc tính ổn định và ít phát sinh hung khí. Khi con người di chuyển hoặc bắt đầu một hành trình trong ngày này, tâm thế dễ an định, hành trình ít bị gián đoạn. Vì vậy cổ nhân thường khuyến khích xuất hành trong ngày Bảo Thương nếu muốn công việc diễn ra thuận lợi.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Trong hệ thống giờ xuất hành, Đại An là biểu tượng của sự bình ổn. Đây là thời điểm phù hợp để tiến hành những công việc cần sự tin cậy như gặp gỡ khách hàng, thương lượng hợp tác hoặc giải quyết các vấn đề hành chính.

Ngược lại, những việc mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu cơ rủi ro nên hạn chế thực hiện, bởi bản chất của giờ Đại An thiên về sự ổn định hơn là đột phá.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Tốc Hỷ biểu thị niềm vui đến nhanh và sự thuận lợi trong giao tiếp. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các hoạt động gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng công việc.

Để tận dụng tốt vận khí của giờ này, nên giữ thái độ bình tĩnh và tránh các quyết định nóng vội.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Lưu Niên thường được xem là khung giờ không thuận lợi cho việc khởi sự. Các hoạt động như xuất hành đi xa, ký kết hợp đồng quan trọng hoặc đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ.

Ngược lại, những việc mang tính chuẩn bị, nghiên cứu hoặc kiểm tra kế hoạch lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu mang đặc tính dễ sinh khẩu thiệt, nghĩa là lời nói dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa. Do đó, các cuộc họp quan trọng, đàm phán hoặc bàn bạc vấn đề lớn nên được tránh trong khung giờ này.

Ngược lại, việc dành thời gian để làm những công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu tài liệu lại khá phù hợp.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt.

Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Không Vong được xem là khung giờ cần thận trọng. Những việc như xuất hành xa, giao dịch tài chính lớn hoặc ký kết hợp đồng nên tránh thực hiện.

Thay vào đó, nên dành thời gian để chuẩn bị và xem xét lại kế hoạch.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 12 năm 2021

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 1/12/2021 nhằm ngày 27/10/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 2/12/2021 nhằm ngày 28/10/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 3/12/2021 nhằm ngày 29/10/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 4/12/2021 nhằm ngày 1/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 5/12/2021 nhằm ngày 2/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 6/12/2021 nhằm ngày 3/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 7/12/2021 nhằm ngày 4/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 8/12/2021 nhằm ngày 5/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 10/12/2021 nhằm ngày 7/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 11/12/2021 nhằm ngày 8/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 12/12/2021 nhằm ngày 9/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 13/12/2021 nhằm ngày 10/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 14/12/2021 nhằm ngày 11/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 15/12/2021 nhằm ngày 12/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 16/12/2021 nhằm ngày 13/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 17/12/2021 nhằm ngày 14/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 18/12/2021 nhằm ngày 15/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 19/12/2021 nhằm ngày 16/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Cát

    Thứ hai, ngày 20/12/2021 nhằm ngày 17/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 21/12/2021 nhằm ngày 18/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 22/12/2021 nhằm ngày 19/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 23/12/2021 nhằm ngày 20/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 24/12/2021 nhằm ngày 21/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 25/12/2021 nhằm ngày 22/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 26/12/2021 nhằm ngày 23/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 27/12/2021 nhằm ngày 24/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 28/12/2021 nhằm ngày 25/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 29/12/2021 nhằm ngày 26/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 30/12/2021 nhằm ngày 27/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 31/12/2021 nhằm ngày 28/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >