Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Lịch vạn niên 20/04/2023 – Đánh giá cát hung trong ngày

Thông tin chi tiết về ngày 20/04/2023 dưới đây được tổng hợp và phân tích theo nguyên tắc phong thủy truyền thống kết hợp với hệ thống lịch vạn niên. Các yếu tố như can chi, ngũ hành, trực ngày và giờ hoàng đạo đều được xem xét một cách hệ thống. Qua đó, bạn có thể tham khảo để lựa chọn phương án phù hợp nhất cho kế hoạch của mình.
Thông tin chi tiết ngày 20/4/2023
Dương Lịch
Thứ năm - Ngày 20 - Tháng 4 - Năm 2023
Âm Lịch
Ngày 1/3/2023 - Tức ngày :  Mậu Thân  -   Tháng: Bính Thìn  -  Năm: Quý Mão
Ngày : Kim Đường Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Định  -  Lục Diệu : Tiểu Cát -  Tiết khí : Thanh Minh
Tuổi bị xung khắc với ngày : Dần (Lục xung), Hợi (Lục hại), Mão (Phá), Dần - Tỵ (Tương hình), Dần - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Tý - Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ hắc đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 20/4/2023
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định

Ý nghĩa Trực Định

Trực Định thuộc nhóm khí an cố trong hệ thống Kiến Trừ Thập Nhị Trực. “Định” mang nghĩa ổn cố, thiết lập và duy trì lâu dài. Ngày có Trực Định chiếu xuống thích hợp cho những việc cần nền tảng bền vững như an cư, lập nghiệp, xây dựng cơ cấu tổ chức. Khí vận thiên về Thổ vượng, tạo thế ổn định và tích lũy, không thuận cho biến động đột ngột.

Nên làm

Có thể tiến hành các công việc xây dựng cơ sở vật chất mang tính lâu dài.

Thích hợp cầu an, tế tự tổ tiên, lập bài vị và củng cố nền tảng tinh thần gia đạo.

Phù hợp ký kết hợp tác chiến lược và xác lập quan hệ bền vững.

Kiêng kị

Việc nên tránh ngày Trực Định

  • Phá dỡ nhà cửa
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Thanh lý tài sản lớn

Hạn chế chấm dứt quan hệ hợp tác quan trọng.

Không phù hợp xuất hành cầu tài mang tính may rủi.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Khuê

Khuê tinh và trật tự xã hội theo cổ thư

Trong hệ thống Nhị Thập Bát Tú, Khuê được xem là sao điều hòa giữa lý và lễ. Cổ thư ghi rằng khi Khuê tinh sáng, xã hội trọng lễ nghĩa, học hành hưng thịnh. Vì vậy, ngày có Sao Khuê thường gắn với khí học đường, công danh và thi cử.

Khí của sao này giúp con người thiên về quy củ, giảm xung đột. Đây là nền tảng tốt cho việc thiết lập luật lệ, ký kết văn bản và khởi động dự án trí thức.

Nên làmNên ký kết văn bản, hợp đồng

Khuê tinh chủ lễ và quy chuẩn, nên việc ký kết giấy tờ sẽ hạn chế sai sót. Kim khí phương Tây giúp rà soát chặt chẽ, tránh lỗ hổng pháp lý.

Đây là thời điểm thuận lợi để hoàn thiện hồ sơ pháp lý hoặc thiết lập quy chế nội bộ.

Nên khởi sự học tập và thi cử

Sao Khuê chủ văn vận nên việc khai giảng, nhập học, ký hợp đồng đào tạo sẽ được khí trường nâng đỡ. Trường khí Mộc sinh trưởng giúp trí tuệ khai mở, tư duy rõ ràng.

Khí vận tích lũy của Khuê giúp kết quả không bộc phát tức thời nhưng bền vững về sau.

Nên lập kế hoạch dài hạn

Khí của Sao Khuê thiên về cấu trúc. Khi lập chiến lược dài hạn, trường khí ổn định giúp định hình mục tiêu rõ ràng, tránh sai lệch.

Đặc biệt phù hợp cho việc xây dựng thương hiệu hoặc hệ thống quản trị.

Kiêng kịKiêng đầu tư mạo hiểm

Khuê tinh không chủ tài bạo phát. Nếu đầu tư lướt sóng dễ thiếu quyết đoán, bỏ lỡ thời cơ.

Kiêng khởi công công trình mang tính phá dỡ mạnh

Khí của Khuê thu liễm, không hợp hành động phá hủy. Dương trạch nếu phá dỡ lớn có thể sinh xung khí.

Kiêng kiện tụng gay gắt

Dù chủ lý lẽ, nhưng khí của Khuê thiên về hòa giải hơn đối kháng. Đưa sự việc ra tranh chấp căng thẳng có thể kéo dài.

Ngoại lệNgoại lệ theo tuổi mệnh Mộc

Người mệnh Mộc được tương sinh mạnh, có thể mở rộng quy mô học tập hoặc ký hợp đồng lớn.

Ngoại lệ khi có cát tinh tài lộc hỗ trợ

Nếu phối hợp với cát tinh chủ tài, việc đầu tư dài hạn có thể cân nhắc triển khai.

Ngoại lệ khi gặp ngày Hoàng Đạo

Nếu Sao Khuê đi cùng Hoàng Đạo cát tinh, khí văn được nâng cao, có thể tiến hành cả việc tài chính ở mức vừa phải.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Nguyệt Phúc - Thiên Ân - Bất Tương
Sao xấu Ngũ Quỷ - Thiên Hình - Thiên Sát - Đại Sát - Địa Tặc

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Trong truyền thống lịch pháp phương Đông, việc xem sao theo Ngọc Hạp không chỉ nhằm xác định ngày tốt xấu, mà còn giúp nhận biết xu hướng vận khí của thời điểm đó. Khi hiểu rõ ý nghĩa của các sao chiếu, người ta có thể lựa chọn thời điểm phù hợp để thực hiện công việc quan trọng.

Ngọc Hạp Thông Thư là hệ thống cổ pháp dùng để luận đoán cát hung của ngày theo các sao chiếu. Mỗi ngày trong chu kỳ vận hành của thiên địa đều chịu ảnh hưởng của nhiều cát tinh và hung tinh khác nhau. Thông qua việc tổng hợp các sao chiếu theo Can Chi ngày, Chi tháng và tiết khí, người xưa có thể đánh giá mức độ thuận lợi hay bất lợi của thời điểm đó. Phương pháp này được sử dụng rộng rãi trong việc chọn ngày tiến hành các việc trọng đại.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Tây - Hỷ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Tại Thiên

Luận giải chi tiết

Phúc Thần là cát thần chủ về phúc khí, an hòa và sự thuận lợi trong vận trình nhân sự. Khi xuất hành về phương có Phúc Thần, khí trường thường ổn định, tâm khí an hòa, dễ gặp quý nhân trợ giúp. Những công việc cầu phúc, cầu bình an, gặp gỡ thân hữu, khai mở quan hệ thường được cát khí nâng đỡ, giúp mọi việc tiến triển nhẹ nhàng, ít phát sinh trở ngại.

Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn.

Tài Thần đại diện cho nguồn khí thúc đẩy tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu lợi. Khi chọn xuất hành đúng phương vị của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc phát triển kinh doanh và tìm kiếm cơ hội mới. Trường khí của Tài Thần giúp tăng khả năng đạt được lợi ích vật chất trong các hoạt động giao dịch.

Khi xuất hành gặp phương vị Hạc Thần, khí vận thường bị xem là thiếu cát lợi. Điều này có thể khiến hành trình phát sinh những trở ngại nhỏ hoặc làm giảm hiệu quả của công việc dự định. Vì vậy người xưa thường tránh hướng này nếu có lựa chọn khác thuận lợi hơn.

Theo Khổng Minh

Ngày: Huyền Vũ

Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ biểu thị trạng thái vận khí thiếu ổn định. Khi xuất hành trong ngày này, hành trình có thể phát sinh nhiều yếu tố bất lợi khiến công việc không diễn ra như dự định. Vì vậy nên hạn chế các hoạt động quan trọng và giữ tâm thế bình tĩnh để xử lý tình huống.

Theo các sách lịch cổ, Huyền Vũ là ngày mà khí vận chưa thuận lợi cho việc di chuyển xa. Hành trình bắt đầu trong ngày này dễ gặp những yếu tố cản trở khiến công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định xuất hành, đặc biệt đối với các chuyến đi quan trọng.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Theo cổ pháp, giờ Đại An thích hợp cho những việc cần sự chắc chắn và lâu bền như ký kết hợp đồng, khai trương, mở cửa hàng hoặc bắt đầu một kế hoạch mới. Thời điểm này được cho là mang năng lượng ổn định, giúp giảm thiểu rủi ro trong quá trình thực hiện.

Tuy nhiên, nên tránh tranh chấp hoặc giải quyết những vấn đề mang tính xung đột mạnh, bởi dù khí vận tốt nhưng việc kích động bất hòa có thể làm giảm hiệu quả của thời điểm cát lợi này.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Trong hệ thống giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Tốc Hỷ mang tính chất linh hoạt và nhanh chóng. Đây là thời điểm thích hợp để giải quyết những công việc đang cần phản hồi sớm.

Tuy nhiên, nên tránh những quyết định mang tính dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Lưu Niên mang đặc tính trì trệ và chậm tiến. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để xuất hành hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng.

Người xưa thường khuyên nên dùng khoảng thời gian này để rà soát kế hoạch, chỉnh sửa công việc còn dang dở hoặc chuẩn bị cho những bước đi tiếp theo, thay vì thực hiện các quyết định lớn.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Trong hệ thống giờ xuất hành, Xích Khẩu thường khiến các cuộc trao đổi dễ phát sinh tranh cãi. Những việc cần sự hòa hợp và đồng thuận nên tránh tiến hành vào giờ này.

Thay vào đó, có thể dành thời gian để xử lý các công việc cá nhân hoặc hoàn thiện nhiệm vụ nhỏ.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Tiểu Cát thường được xem là thời điểm thuận lợi cho các công việc cần sự suôn sẻ vừa phải. Những chuyến đi ngắn, cuộc gặp gỡ nhỏ hoặc giao dịch thông thường thường dễ đạt kết quả tốt.

Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan hoặc thiếu chuẩn bị khi thực hiện các quyết định quan trọng.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Không Vong biểu thị sự thiếu thuận lợi trong tiến trình công việc. Những việc khởi đầu trong thời điểm này thường dễ gặp trở ngại hoặc không đạt kết quả như mong muốn.

Do đó, người xưa khuyên nên tránh khởi sự việc quan trọng và chỉ nên thực hiện những công việc đơn giản mang tính chuẩn bị.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 4 năm 2023

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 1/4/2023 nhằm ngày 11/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Cát

    Chủ nhật, ngày 2/4/2023 nhằm ngày 12/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 3/4/2023 nhằm ngày 13/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 4/4/2023 nhằm ngày 14/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 5/4/2023 nhằm ngày 15/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 6/4/2023 nhằm ngày 16/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 7/4/2023 nhằm ngày 17/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 8/4/2023 nhằm ngày 18/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 9/4/2023 nhằm ngày 19/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 10/4/2023 nhằm ngày 20/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 11/4/2023 nhằm ngày 21/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 12/4/2023 nhằm ngày 22/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 13/4/2023 nhằm ngày 23/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Cát

    Thứ sáu, ngày 14/4/2023 nhằm ngày 24/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 15/4/2023 nhằm ngày 25/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 16/4/2023 nhằm ngày 26/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 17/4/2023 nhằm ngày 27/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 18/4/2023 nhằm ngày 28/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 19/4/2023 nhằm ngày 29/2/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 21/4/2023 nhằm ngày 2/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 22/4/2023 nhằm ngày 3/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 23/4/2023 nhằm ngày 4/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 24/4/2023 nhằm ngày 5/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 25/4/2023 nhằm ngày 6/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 26/4/2023 nhằm ngày 7/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 27/4/2023 nhằm ngày 8/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 28/4/2023 nhằm ngày 9/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 29/4/2023 nhằm ngày 10/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 30/4/2023 nhằm ngày 11/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >