| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 1/4/2023 nhằm ngày 11/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ ba - Ngày 4 - Tháng 4 - Năm 2023 |
| Âm Lịch |
| Ngày 14/2/2023 - Tức ngày : Nhâm Thìn - Tháng: Ất Mão - Năm: Quý Mão |
| Ngày : Chu Tước Hắc Đạo - Trực : Trực Trừ - Lục Diệu : Đại An - Tiết khí : Xuân Phân |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Tuất (Lục xung), Mão (Lục hại), Mùi (Phá), (Tương hình), Tuất - Sửu - Mùi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Thân - Tý |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 4/4/2023 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Trừ | |
Ý nghĩa Trực TrừTrực Trừ mang tính loại bỏ, thanh lọc và giải trừ điều không tốt. | |
| Nên làm | Chấm dứt mối quan hệ không còn phù hợp. Cắt thuốc, chữa bệnh.
|
| Kiêng kị | Không nên cưới hỏi. Tránh khai trương. Tránh đầu tư lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Dực | |
Sao Dực trong Nhị Thập Bát Tú – Kim khí thu liễm và thế hộ trìSao Dực thuộc phương Nam trong hệ Nhị Thập Bát Tú nhưng ngũ hành quy Kim, mang tính chất thu liễm, bảo hộ và định hình khuôn phép. Chữ “Dực” nghĩa là cánh, tượng trưng cho sự nâng đỡ và che chở. Trong cổ pháp thiên văn, Dực tinh được xem là tú tinh có khả năng ổn định cục diện sau giai đoạn phát triển mạnh. Khi chiếu nhật, khí vận của Sao Dực không thiên về bộc phát mà thiên về chỉnh đốn, quy phạm và củng cố cấu trúc. Đây là thời điểm thích hợp để hoàn thiện hệ thống, gia cố nền tảng và đặt lại kỷ cương. | |
| Nên làm | Nên lập kế hoạch tiết kiệm, bảo toàn tài sản
Sao Dực thuận lợi cho việc tích lũy và bảo vệ tài sản thay vì đầu tư mạo hiểm. Nên sửa chữa kết cấu nhà cửaCác công việc gia cố mái, cửa, khung sườn sẽ được hỗ trợ bởi Kim khí mang tính bảo hộ. Nên tổ chức họp nội bộ mang tính chỉnh đốnKhí vận hỗ trợ việc đặt lại trật tự, chấn chỉnh sai sót và nâng cao trách nhiệm tập thể. |
| Kiêng kị | Tránh khai trương quy mô lớn
Kim khí thu liễm không hỗ trợ phát tán mạnh, dễ khiến hiệu ứng khai trương không đạt như kỳ vọng. Tránh cải táng lớn trong âm trạchKhí thu mạnh có thể làm xáo trộn mạch huyệt nếu động chạm sâu vào kết cấu đất. Tránh đầu tư mạo hiểmSao Dực thiên về bảo toàn, không phù hợp cho các quyết định tài chính rủi ro cao. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ theo giờ Thổ sinh Kim
Chọn giờ thuộc hành Thổ sẽ tăng cường tính ổn định và giảm xung khắc với Hỏa. Ngoại lệ khi bố cục phong thủy thiếu yếu tố KimNếu không gian thiếu tính kỷ luật, thiếu ranh giới rõ ràng, ngày Sao Dực lại trở thành cơ hội tái cân bằng. Ngoại lệ trong tu bổ nhỏ âm phầnViệc chỉnh sửa bia mộ, dọn dẹp khu mộ phần vẫn có thể tiến hành nếu không động sâu huyệt mạch. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Kim Quỹ - Thiên Y - Thiên Đạo - Thiên Đức - Nguyệt Đức |
| Sao xấu | Thiên Cương - Thiên Lao - Thiên Sát - Thiên Hình |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Nhờ sự tổng hợp của nhiều yếu tố thiên văn và lịch pháp, hệ thống Ngọc Hạp Thông Thư đã trở thành một trong những phương pháp luận đoán ngày được lưu truyền rộng rãi trong văn hóa phương Đông.
Nhìn chung, Ngọc Hạp Thông Thư là công cụ quan trọng trong việc đánh giá thời điểm cát hung theo lịch pháp cổ truyền. Hệ thống này giúp người xem ngày hiểu rõ hơn về vận khí của từng ngày trong năm.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Chính Bắc Luận giải chi tiết Phúc Thần là cát thần chủ về phúc khí, an hòa và sự thuận lợi trong vận trình nhân sự. Khi xuất hành về phương có Phúc Thần, khí trường thường ổn định, tâm khí an hòa, dễ gặp quý nhân trợ giúp. Những công việc cầu phúc, cầu bình an, gặp gỡ thân hữu, khai mở quan hệ thường được cát khí nâng đỡ, giúp mọi việc tiến triển nhẹ nhàng, ít phát sinh trở ngại. Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn. Tài Thần mang ý nghĩa cát lợi đối với những việc liên quan đến tài chính và lợi ích vật chất. Xuất hành theo hướng có Tài Thần được xem là thuận lợi cho việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh hoặc mở rộng nguồn thu. Khí vận của thần này giúp tăng khả năng gặp gỡ đối tác phù hợp và thúc đẩy các hoạt động giao dịch đạt kết quả tốt. Khi xuất hành gặp phương vị Hạc Thần, khí vận thường bị xem là thiếu cát lợi. Điều này có thể khiến hành trình phát sinh những trở ngại nhỏ hoặc làm giảm hiệu quả của công việc dự định. Vì vậy người xưa thường tránh hướng này nếu có lựa chọn khác thuận lợi hơn. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Đường Phong
Luận giải chi tiết về ngày Đường Phong theo Khổng Minh Trong nhiều sách lịch cổ, Đường Phong được nhắc đến như ngày mang khí vận hanh thông. Điều này có nghĩa là hành trình di chuyển hoặc việc khởi sự trong ngày thường diễn ra thuận lợi. Người xuất hành có thể gặp hoàn cảnh thuận duyên, từ đó giúp công việc tiến triển dễ dàng hơn. Đường Phong còn được xem là ngày thuận lợi đối với những người cần đi xa tìm kiếm cơ hội. Khí vận của ngày mang tính lưu chuyển, tượng trưng cho sự phát triển và thay đổi tích cực. Do đó việc xuất hành trong ngày này thường mang lại khả năng gặp gỡ người hữu duyên hoặc tìm được hướng đi mới trong công việc. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động. Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Tốc Hỷ mang ý nghĩa niềm vui đến nhanh, vì vậy đây là thời điểm phù hợp để tiến hành những việc cần phản hồi sớm. Những cuộc thương lượng nhỏ hoặc trao đổi thông tin quan trọng có thể mang lại kết quả tích cực. Tuy nhiên, cần tránh sự nóng vội trong quyết định, bởi tính chất nhanh của giờ này đôi khi khiến con người dễ hành động thiếu suy xét. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại. Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm nên hạn chế tranh luận hoặc đưa ra quyết định liên quan đến quan hệ hợp tác. Những lời nói thiếu cân nhắc trong giờ này có thể dẫn đến hiểu lầm không đáng có. Do đó, người xưa thường khuyên giữ thái độ bình tĩnh và tránh các cuộc thảo luận căng thẳng. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Tiểu Cát thích hợp cho những việc mang tính giao tiếp xã hội như gặp gỡ bạn bè, trao đổi công việc hoặc giải quyết các vấn đề nhỏ. Tuy vậy, các kế hoạch lớn liên quan đến tài chính hoặc đầu tư nên được chuẩn bị cẩn thận trước khi quyết định. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Không Vong biểu thị trạng thái vận khí suy yếu, khiến các hoạt động quan trọng dễ gặp trở ngại. Các quyết định lớn liên quan đến tài chính hoặc công việc nên được cân nhắc kỹ. Người xưa khuyên nên tránh khởi sự mới trong khoảng thời gian này. | |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 1/4/2023 nhằm ngày 11/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Đại Cát | Chủ nhật, ngày 2/4/2023 nhằm ngày 12/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 3/4/2023 nhằm ngày 13/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 5/4/2023 nhằm ngày 15/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 6/4/2023 nhằm ngày 16/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 7/4/2023 nhằm ngày 17/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 8/4/2023 nhằm ngày 18/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 9/4/2023 nhằm ngày 19/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 10/4/2023 nhằm ngày 20/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Thứ ba, ngày 11/4/2023 nhằm ngày 21/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Thứ tư, ngày 12/4/2023 nhằm ngày 22/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 13/4/2023 nhằm ngày 23/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Đại Cát | Thứ sáu, ngày 14/4/2023 nhằm ngày 24/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 15/4/2023 nhằm ngày 25/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 16/4/2023 nhằm ngày 26/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 17/4/2023 nhằm ngày 27/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 18/4/2023 nhằm ngày 28/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 19/4/2023 nhằm ngày 29/2/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 20/4/2023 nhằm ngày 1/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 21/4/2023 nhằm ngày 2/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 22/4/2023 nhằm ngày 3/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 23/4/2023 nhằm ngày 4/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ hai, ngày 24/4/2023 nhằm ngày 5/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 25/4/2023 nhằm ngày 6/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ tư, ngày 26/4/2023 nhằm ngày 7/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 27/4/2023 nhằm ngày 8/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 28/4/2023 nhằm ngày 9/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 29/4/2023 nhằm ngày 10/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 30/4/2023 nhằm ngày 11/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |