| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 1/2/2025 nhằm ngày 4/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ sáu - Ngày 21 - Tháng 2 - Năm 2025 |
| Âm Lịch |
| Ngày 24/1/2025 - Tức ngày : Tân Dậu - Tháng: Mậu Dần - Năm: Ất Tỵ |
| Ngày : Huyền Vũ Hắc Đạo - Trực : Trực Nguy - Lục Diệu : Không Vong - Tiết khí : Vũ Thủy |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Mão (Lục xung), Tuất (Lục hại), Tý (Phá), Dậu (Tương hình), Tý - Ngọ - Mão (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Sửu - Tỵ |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 21/2/2025 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Nguy | |
Ý nghĩa Trực NguyTrực Nguy tượng trưng cho trạng thái bất ổn và tiềm ẩn rủi ro. Trong chu kỳ 12 Trực, đây là giai đoạn khí trường dao động mạnh, dễ phát sinh sự cố nếu tiến hành việc trọng đại. | |
| Nên làm |
Thích hợp nghiên cứu, đánh giá lại chiến lược hiện tại. Tập trung ổn định tâm lý và tránh xung đột. |
| Kiêng kị | Việc nên tránh ngày Trực Nguy
Không nên ký hợp đồng giá trị cao. Không nên xuất hành xa cầu tài. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Lâu | |
Phân tích âm dương của Sao LâuLâu tinh mang dương Kim, khí hướng ngoại, thiên về hành động cụ thể. Đây là dạng khí phù hợp với việc khởi sự vật chất hơn là việc nội tâm. Khi áp dụng vào thực tiễn, nên dùng ngày này cho việc có tính hữu hình, tránh lạm dụng cho việc cần mềm dẻo hòa giải. | |
| Nên làm | Nên ký kết hợp đồng dài hạn
Sao Lâu chủ cấu trúc bền vững, phù hợp cho hợp đồng lâu dài. Kim khí giúp ràng buộc chặt chẽ, hạn chế rủi ro pháp lý. Nên lập kế hoạch tài chính ổn địnhDù không chủ bạo phát tài lộc, nhưng Lâu tinh giúp ổn định cấu trúc tài chính, phù hợp lập quỹ dự phòng hoặc tái cấu trúc doanh nghiệp. Nên sửa chữa, cải tạo nhà cửaViệc gia cố nền móng hoặc sửa chữa cấu trúc trong ngày này được xem là thuận khí, vì Kim khí giúp củng cố hình thể dương trạch. |
| Kiêng kị | Kiêng tranh chấp gay gắt
Kim khí cứng nếu gặp xung đột dễ thành đối đầu mạnh, khó hòa giải. Kiêng an táng âm trạch lớnKim khí dương mạnh có thể xung với âm khí phần mộ. Nếu an táng lớn trong ngày này mà không xét long mạch, dễ sinh mất cân bằng âm dương. Kiêng phá dỡ hoàn toàn công trình cũNgày này hợp xây hơn phá. Nếu phá dỡ lớn dễ sinh tán khí dương trạch. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ cho công trình tâm linh nhỏ
Việc tu sửa đình chùa quy mô nhỏ vẫn thuận nếu địa khí ổn định. Ngoại lệ khi phối hợp Trực ThànhNếu ngày có Trực Thành đi cùng, hiệu lực ổn định càng tăng mạnh. Ngoại lệ theo mệnh ThổNgười mệnh Thổ được Kim sinh, việc xây dựng có thể mở rộng quy mô. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Giải Thần - Thiên Giải - Nguyệt Tài - Minh Đường |
| Sao xấu | Sát Chủ - Sát Sư - Sát Chủ Tử - Thiên Sát - Bạch Hổ |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Việc tìm hiểu các sao chiếu theo Ngọc Hạp giúp người xem ngày hiểu rõ đặc tính vận khí của từng ngày. Từ đó có thể lựa chọn thời điểm thuận lợi nhằm tăng khả năng thành công cho công việc dự định.
Sự kết hợp giữa nhiều sao trong cùng một ngày giúp phản ánh tính đa chiều của vận khí. Một ngày có thể tốt đối với một số việc nhưng lại không phù hợp với những việc khác, tùy theo bản chất của các sao xuất hiện.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Bắc - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam Luận giải chi tiết Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan. Hỷ Thần không chỉ biểu trưng cho niềm vui mà còn là dấu hiệu của sự thuận lợi trong giao tiếp xã hội. Xuất hành theo phương của Hỷ Thần giúp tăng khả năng gặp quý nhân, tạo điều kiện cho việc kết giao hoặc mở rộng quan hệ. Vì vậy đây thường được xem là hướng tốt cho các chuyến đi gặp gỡ hoặc thương nghị. Trong trạch nhật cổ truyền, phương vị của Tài Thần thường được lựa chọn khi cần cầu tài hoặc tiến hành các công việc mang tính thương mại. Khi xuất hành về hướng này, trường khí ngày đó thiên về sự thịnh vượng và lợi lộc. Nhờ vậy các cuộc thương nghị, ký kết hợp tác hoặc giao dịch thường diễn ra thuận lợi hơn. Hạc Thần tượng trưng cho hung khí tiềm ẩn trong phương vị xuất hành của ngày. Nếu đi về hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất ổn khiến kế hoạch ban đầu khó đạt kết quả như mong muốn. Do đó hướng này thường được liệt vào nhóm phương vị nên tránh. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Bảo Thương
Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh Trong chu kỳ lục diệu của Khổng Minh, Bảo Thương được xem là ngày tương đối cát lợi đối với các hoạt động khởi hành. Khí vận của ngày mang tính ổn định và ít sinh biến động lớn. Vì vậy người xưa cho rằng nếu cần xuất hành hoặc tìm kiếm cơ hội mới thì ngày này thường mang lại nhiều thuận lợi. Xét theo ý nghĩa tượng trưng, ngày Bảo Thương hàm chứa yếu tố bảo hộ và sinh lợi. Điều này khiến việc xuất hành trong ngày trở nên thuận lợi hơn cho các hoạt động liên quan đến cầu tài hoặc mở rộng quan hệ. Người xưa tin rằng khi khí vận của ngày hài hòa, việc gặp gỡ và kết nối giữa con người với nhau cũng trở nên dễ dàng hơn. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Đại An thích hợp để tiến hành các công việc mang tính ổn định như xây dựng mối quan hệ hợp tác, mở rộng kinh doanh hoặc khởi sự kế hoạch dài hạn. Trái lại, các việc dễ gây tranh cãi hoặc xung đột nên tránh thực hiện vào giờ này, vì điều đó có thể làm mất đi sự hòa hợp vốn có của thời điểm cát lợi. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tốc Hỷ mang hàm ý niềm vui đến nhanh và thuận lợi bất ngờ. Đây là thời điểm thích hợp để xuất hành gặp gỡ bạn bè, thương lượng công việc hoặc thực hiện các giao dịch cần sự linh hoạt. Ngược lại, các công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn và tính toán dài hạn nên được xem xét cẩn thận, bởi bản chất của giờ này thiên về sự nhanh gọn hơn là ổn định lâu dài. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Lưu Niên được xem là khoảng thời gian vận khí không thuận cho việc khởi sự lớn. Các hoạt động như ký kết hợp đồng quan trọng, đầu tư lớn hoặc xuất hành xa nên tránh tiến hành. Tuy nhiên, việc kiểm tra lại kế hoạch và chuẩn bị công việc lại khá thích hợp trong giờ này. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành, Xích Khẩu thường khiến các cuộc trao đổi dễ phát sinh tranh cãi. Những việc cần sự hòa hợp và đồng thuận nên tránh tiến hành vào giờ này. Thay vào đó, có thể dành thời gian để xử lý các công việc cá nhân hoặc hoàn thiện nhiệm vụ nhỏ. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi. Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện. Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch. | |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 1/2/2025 nhằm ngày 4/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 2/2/2025 nhằm ngày 5/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ hai, ngày 3/2/2025 nhằm ngày 6/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 4/2/2025 nhằm ngày 7/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ tư, ngày 5/2/2025 nhằm ngày 8/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ năm, ngày 6/2/2025 nhằm ngày 9/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 7/2/2025 nhằm ngày 10/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 8/2/2025 nhằm ngày 11/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 9/2/2025 nhằm ngày 12/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 10/2/2025 nhằm ngày 13/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ ba, ngày 11/2/2025 nhằm ngày 14/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Cát | Thứ tư, ngày 12/2/2025 nhằm ngày 15/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 13/2/2025 nhằm ngày 16/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 14/2/2025 nhằm ngày 17/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 15/2/2025 nhằm ngày 18/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 16/2/2025 nhằm ngày 19/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ hai, ngày 17/2/2025 nhằm ngày 20/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ ba, ngày 18/2/2025 nhằm ngày 21/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 19/2/2025 nhằm ngày 22/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 20/2/2025 nhằm ngày 23/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 22/2/2025 nhằm ngày 25/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 23/2/2025 nhằm ngày 26/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 24/2/2025 nhằm ngày 27/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 25/2/2025 nhằm ngày 28/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 26/2/2025 nhằm ngày 29/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ năm, ngày 27/2/2025 nhằm ngày 30/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 28/2/2025 nhằm ngày 1/2/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |