| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 1/2/2025 nhằm ngày 4/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ sáu - Ngày 7 - Tháng 2 - Năm 2025 |
| Âm Lịch |
| Ngày 10/1/2025 - Tức ngày : Đinh Mùi - Tháng: Mậu Dần - Năm: Ất Tỵ |
| Ngày : Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực : Trực Chấp - Lục Diệu : Xích Khẩu - Tiết khí : Lập Xuân |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Sửu (Lục xung), Tý (Lục hại), Thìn (Phá), Sửu - Tuất - Mùi (Tương hình), Thìn - Tuất - Sửu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Hợi - Mão |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 7/2/2025 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Chấp | |
Tổng quan cát hungTrực Chấp không thiên về khai mở nhưng rất tốt cho việc bảo toàn và củng cố. Nếu dùng đúng mục đích, có thể tăng cường sự bền vững và hạn chế thất thoát. | |
| Nên làm | Có thể thực hiện cầu tài, cầu lộc theo hướng tích lũy và giữ vững thành quả. Thích hợp tiến hành giao dịch có tính bảo toàn giá trị lâu dài. Phù hợp mở rộng quyền quản lý và xác lập cơ chế kiểm soát nội bộ. |
| Kiêng kị | Không phù hợp cho cải tổ mang tính cắt giảm mạnh. Hạn chế di chuyển xa rời vị trí ổn định lâu dài. Việc nên tránh ngày Trực Chấp
|
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Cang | |
Theo phong thủy cổ pháp, Cang tú chủ về khẩu thiệt và tranh biện. Ngày này nên đề cao sự hòa giải và tiết chế. Nếu biết nhún nhường, vận khí có thể chuyển hung thành bình; ngược lại, nếu cố chấp dễ dẫn đến xung đột kéo dài. | |
| Nên làm | Phù hợp giải quyết tranh chấp nhỏ, thương lượng điều khoản hoặc tháo gỡ hiểu lầm nếu giữ được thái độ ôn hòa. Việc đối thoại thẳng thắn sẽ giúp hóa giải xung khí. Thích hợp cho việc tu dưỡng bản thân, học tập, nghiên cứu và hoàn thiện kỹ năng. Đây là ngày nên tích lũy hơn là phô trương. Có thể tiến hành sửa chữa nhà cửa nhỏ hoặc điều chỉnh phong thủy nội thất nhằm cân bằng lại khí trường trong gia trạch. |
| Kiêng kị | Hạn chế ký kết hợp đồng quan trọng hoặc đầu tư tài chính lớn, bởi ngày này dễ phát sinh điều khoản bất lợi hoặc tranh cãi. Tránh khởi sự việc mang tính lâu dài như thành lập công ty, liên doanh hoặc nhận chức vụ mới vì vận khí chưa ổn định. Không nên khai trương, mở cửa hàng hoặc khởi công dự án lớn vì khí của Cang tú chưa đủ ổn định, dễ phát sinh trở ngại và tranh chấp pháp lý. |
| Ngoại lệ | Trường hợp gặp thêm sao cát tinh khác hỗ trợ, Cang tú có thể chuyển thành thế “động trung cầu ổn”, thích hợp cải tổ nhưng vẫn cần thận trọng. Gặp ngày Sóc: Khí bất ổn tăng cao, nên hạn chế đi xa hoặc thay đổi môi trường làm việc đột ngột. Nếu phối cùng giờ hoàng đạo và trực bình hòa, mức độ hung giảm đáng kể, có thể tiến hành việc nhỏ sau khi cân nhắc kỹ. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Lộc - Thiên Quan - Nguyệt Tài - Phúc Hậu |
| Sao xấu | Địa Tặc - Thiên Hỏa - Địa Hỏa - Thiên Sát - Ngũ Quỷ |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Thông qua hệ thống sao chiếu, người xưa có thể nhận biết những thời điểm thuận lợi cho việc khai mở, ký kết, xuất hành hoặc cầu tài. Đây là cơ sở để hình thành thói quen xem ngày trước khi tiến hành các việc lớn.
Việc tổng hợp các sao trong ngày giúp tạo nên một bức tranh toàn diện về vận khí của thời điểm đó. Nhờ vậy, người xem ngày có thể đưa ra nhận định chính xác hơn về mức độ thuận lợi hay bất lợi đối với từng loại công việc.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Tây Nam - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên Luận giải chi tiết Phương vị của Phúc Thần thường được xem là hướng cát cho những việc cầu bình an và thuận lợi. Khi xuất hành theo hướng này, khí vận thiên về sự ổn định và nhẹ nhàng, giúp hành trình ít phát sinh biến động. Những công việc cần sự hòa hợp và thiện chí thường dễ thành công hơn. Trong cổ pháp trạch nhật, Hỷ Thần tượng trưng cho nguồn khí mang lại niềm vui và sự hanh thông trong nhân sự. Khi phương vị xuất hành trùng với phương của Hỷ Thần, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí hòa nhã, dễ đạt được sự đồng thuận. Vì vậy hướng này đặc biệt phù hợp cho các hoạt động giao hảo, ký kết hoặc gặp gỡ đối tác. Tài Thần đại diện cho nguồn khí thúc đẩy tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu lợi. Khi chọn xuất hành đúng phương vị của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc phát triển kinh doanh và tìm kiếm cơ hội mới. Trường khí của Tài Thần giúp tăng khả năng đạt được lợi ích vật chất trong các hoạt động giao dịch. Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống cát hung của lịch pháp. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp trở ngại hoặc phát sinh việc ngoài dự kiến. Vì vậy nhiều người thường tránh chọn phương Hạc Thần khi cần đi xa hoặc thực hiện việc quan trọng. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Thuần Dương
Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh Ngày Thuần Dương tượng trưng cho trạng thái dương khí sung mãn, khi thiên thời và nhân sự tương đối hòa hợp. Người xuất hành trong ngày này thường dễ gặp điều kiện thuận lợi và ít gặp trở ngại lớn. Vì vậy cổ nhân thường xem đây là thời điểm thích hợp để bắt đầu những chuyến đi quan trọng. Theo quan niệm cổ truyền, khi dương khí thịnh thì mọi sự dễ thành. Ngày Thuần Dương vì vậy được xem là thời điểm thuận lợi cho các chuyến đi quan trọng. Hành trình bắt đầu trong ngày này thường diễn ra suôn sẻ và ít gặp trở ngại từ ngoại cảnh. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Đại An mang ý nghĩa an định và thuận hòa. Đây là khung giờ thích hợp để tiến hành các công việc quan trọng cần sự chắc chắn. Tuy nhiên, người xưa cũng khuyên nên tránh những hành động vội vàng hoặc tranh chấp trong khoảng thời gian này. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Tốc Hỷ thích hợp để tiến hành các việc cần kết quả nhanh như gửi thông tin, ký kết thỏa thuận nhỏ hoặc bắt đầu những chuyến đi ngắn. Người xưa khuyên rằng nên tránh các hoạt động mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu tư lớn trong giờ này, bởi vận khí tuy tốt nhưng thiên về sự nhanh chóng hơn là bền vững lâu dài. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Lưu Niên thường được xem là thời điểm vận khí trì trệ, khiến mọi việc khó tiến triển nhanh. Những công việc cần kết quả sớm hoặc yêu cầu quyết định dứt khoát nên được trì hoãn sang khung giờ khác. Người xưa cho rằng dùng thời gian này để xem xét và chuẩn bị sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu mang đặc tính dễ sinh khẩu thiệt, nghĩa là lời nói dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa. Do đó, các cuộc họp quan trọng, đàm phán hoặc bàn bạc vấn đề lớn nên được tránh trong khung giờ này. Ngược lại, việc dành thời gian để làm những công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu tài liệu lại khá phù hợp. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt. Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy yếu và khó đạt kết quả thuận lợi. Những việc quan trọng cần sự may mắn và thuận lợi nên tránh thực hiện trong khoảng thời gian này. Tuy nhiên, đây là thời điểm thích hợp để nghỉ ngơi và suy xét kế hoạch. | |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 1/2/2025 nhằm ngày 4/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 2/2/2025 nhằm ngày 5/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ hai, ngày 3/2/2025 nhằm ngày 6/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 4/2/2025 nhằm ngày 7/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ tư, ngày 5/2/2025 nhằm ngày 8/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ năm, ngày 6/2/2025 nhằm ngày 9/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 8/2/2025 nhằm ngày 11/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 9/2/2025 nhằm ngày 12/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 10/2/2025 nhằm ngày 13/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ ba, ngày 11/2/2025 nhằm ngày 14/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Cát | Thứ tư, ngày 12/2/2025 nhằm ngày 15/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 13/2/2025 nhằm ngày 16/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 14/2/2025 nhằm ngày 17/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 15/2/2025 nhằm ngày 18/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 16/2/2025 nhằm ngày 19/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ hai, ngày 17/2/2025 nhằm ngày 20/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ ba, ngày 18/2/2025 nhằm ngày 21/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 19/2/2025 nhằm ngày 22/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 20/2/2025 nhằm ngày 23/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 21/2/2025 nhằm ngày 24/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 22/2/2025 nhằm ngày 25/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 23/2/2025 nhằm ngày 26/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 24/2/2025 nhằm ngày 27/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 25/2/2025 nhằm ngày 28/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 26/2/2025 nhằm ngày 29/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ năm, ngày 27/2/2025 nhằm ngày 30/1/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 28/2/2025 nhằm ngày 1/2/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |