Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Phân tích cát hung ngày 28/11/2022

Thông tin chi tiết về ngày 28/11/2022 dưới đây được tổng hợp và phân tích theo nguyên tắc phong thủy truyền thống kết hợp với hệ thống lịch vạn niên. Các yếu tố như can chi, ngũ hành, trực ngày và giờ hoàng đạo đều được xem xét một cách hệ thống. Qua đó, bạn có thể tham khảo để lựa chọn phương án phù hợp nhất cho kế hoạch của mình.
Thông tin chi tiết ngày 28/11/2022
Dương Lịch
Thứ hai - Ngày 28 - Tháng 11 - Năm 2022
Âm Lịch
Ngày 5/11/2022 - Tức ngày :  Ất Dậu  -   Tháng: Nhâm Tý  -  Năm: Nhâm Dần
Ngày : Minh Đường Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Khai  -  Lục Diệu : Không Vong -  Tiết khí : Tiểu Tuyết
Tuổi bị xung khắc với ngày : Mão (Lục xung), Tuất (Lục hại), Tý (Phá), Dậu (Tương hình), Tý - Ngọ - Mão (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Sửu - Tỵ
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 28/11/2022
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai

Khí vận và ứng dụng thực tế

Trực Khai tạo thế mở rộng, phù hợp các hoạt động marketing, ra mắt sản phẩm, công bố thương hiệu. Nếu kết hợp hoàng đạo càng gia tăng cát khí.

Nên làm

Tốt cho việc khởi động kế hoạch dài hạn khi các yếu tố can chi không xung khắc.

Thích hợp khởi công dự án nhỏ, mở kho, mở tài khoản, mở chi nhánh.

Nên thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký, xin phép, công bố pháp lý.

Kiêng kị

Hạn chế thực hiện việc cần sự ổn định tuyệt đối như đặt nền móng công trình lớn.

Không phù hợp cho nghi lễ mang tính âm phần.

Việc nên tránh ngày Trực Khai

  • An táng, cải táng
  • Đóng cửa, chấm dứt hợp đồng
  • Giải thể công ty
  • Thanh lý tài sản lớn
  • Kết thúc dự án
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Nguy

Giá trị cảnh báo và điều chỉnh của Sao Nguy

Sao Nguy không chỉ mang nghĩa hung, mà còn là lời nhắc nhở về sự cẩn trọng. Ngày này thích hợp để xem xét lại cấu trúc tổ chức, rà soát rủi ro và củng cố điểm yếu. Nếu biết chủ động điều chỉnh, có thể biến nguy thành an.

Hiểu đúng bản chất khí vận của Nguy tú giúp người hành sự tránh tâm lý sợ hãi cực đoan, đồng thời không chủ quan trước những dấu hiệu bất ổn.

Nên làmNên thực hiện công việc mang tính phòng bị

Các hoạt động như mua bảo hiểm, lập quỹ dự phòng, xây dựng phương án dự phòng đều thuận khí, vì phù hợp nguyên lý chuẩn bị trước biến động.

Nên tĩnh tâm, tránh quyết định nóng vội

Khí trường dao động mạnh khiến tâm lý dễ bất an. Việc giữ tâm bình ổn sẽ giúp hạn chế sai lầm do cảm xúc chi phối.

Nên củng cố nhân sự nội bộ

Trong tổ chức, khi có dấu hiệu bất ổn, việc tái cấu trúc và củng cố bộ máy là cần thiết. Sao Nguy hỗ trợ quá trình nhận diện lỗ hổng và khắc phục điểm yếu.

Kiêng kịKiêng đầu tư mạo hiểm

Biến động bất ngờ có thể khiến dòng tiền đảo chiều nhanh chóng, khó kiểm soát rủi ro.

Kiêng khởi công xây dựng lớn

Trong dương trạch, động thổ ngày này dễ làm nền móng thiếu ổn định, phát sinh sự cố kỹ thuật và hao tổn tài lực.

Kiêng cưới hỏi trọng đại

Hỷ sự cần khí trường hài hòa và ổn định. Ngày Sao Nguy dễ phát sinh bất đồng hoặc sự cố ngoài ý muốn.

Ngoại lệNgoại lệ cho việc kết thúc dự án rủi ro

Ngày này phù hợp để chủ động dừng những kế hoạch tiềm ẩn nguy cơ cao, chuyển nguy thành an.

Ngoại lệ khi chọn được giờ hoàng đạo vượng khí

Giờ tốt có thể bù đắp phần dao động của tú, giúp cân bằng khí trường trong phạm vi hạn chế.

Ngoại lệ khi hành sự mang tính phòng thủ

Các quyết định nhằm giảm thiểu rủi ro, thu hẹp quy mô hoặc bảo toàn nguồn lực lại phù hợp với khí vận của Sao Nguy.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Nguyệt Đức - Thiên Phúc - Thiên Đức Hợp - Dịch Mã
Sao xấu Sát Chủ - Sát Sư - Sát Chủ Tử - Thổ Cấm - Hoang Sa

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Các nhà lịch pháp thường kết hợp Ngọc Hạp Thông Thư với những phương pháp khác như trực ngày, nhị thập bát tú hoặc hoàng đạo hắc đạo để có cái nhìn toàn diện hơn về thời điểm.

Phương pháp xem sao theo Ngọc Hạp được sử dụng phổ biến trong việc chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc xuất hành. Những hoạt động này thường được tiến hành vào thời điểm có nhiều cát tinh chiếu.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc

Luận giải chi tiết

Phúc Thần không chỉ biểu thị phúc khí mà còn tượng trưng cho sự bảo hộ vô hình trong hành trình. Người xưa tin rằng xuất hành đúng phương Phúc Thần giúp tâm trí minh định, hành trình hanh thông và giảm thiểu rủi ro bất ngờ. Đặc biệt những việc cần sự bình ổn và lâu dài sẽ dễ đạt kết quả tốt hơn.

Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Hỷ Thần thường mang tính chất cát lợi đối với những việc cần sự vui vẻ và hòa hợp. Xuất hành về hướng này giúp tăng khả năng gặp người thiện chí, hỗ trợ cho việc thương nghị và xây dựng mối quan hệ. Nhờ vậy nhiều việc tưởng chừng khó khăn cũng có thể chuyển biến theo chiều hướng tích cực.

Tài Thần trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông được xem là biểu tượng của sự thịnh vượng. Khi phương xuất hành trùng với vị trí của Tài Thần, khí trường ngày đó được cho là thuận lợi cho việc cầu tài và tìm kiếm cơ hội kinh tế. Các hoạt động giao thương, thương nghị hoặc mở rộng công việc thường có khả năng đạt kết quả tốt.

Khi phương vị xuất hành gặp Hạc Thần, khí vận của ngày thường bị xem là thiếu ổn định. Điều này có thể khiến các chuyến đi phát sinh trắc trở hoặc gặp trở ngại nhỏ trên đường. Vì vậy người xưa thường tránh hướng này khi cần tiến hành việc hệ trọng.

Theo Khổng Minh

Ngày: Bảo Thương

Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh

Ngày Bảo Thương cũng được xem là thời điểm thích hợp để bắt đầu những chuyến đi mang mục đích tìm kiếm cơ hội. Khí vận của ngày tương đối cát lợi, giúp con người dễ đạt được kết quả như mong muốn. Những việc cần sự đồng thuận hoặc hỗ trợ từ người khác thường có triển vọng tốt hơn khi thực hiện trong ngày này.

Xét theo ý nghĩa tượng trưng, ngày Bảo Thương hàm chứa yếu tố bảo hộ và sinh lợi. Điều này khiến việc xuất hành trong ngày trở nên thuận lợi hơn cho các hoạt động liên quan đến cầu tài hoặc mở rộng quan hệ. Người xưa tin rằng khi khí vận của ngày hài hòa, việc gặp gỡ và kết nối giữa con người với nhau cũng trở nên dễ dàng hơn.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.

Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Tốc Hỷ thường được khuyên dùng cho những việc mang tính thông báo hoặc chia sẻ tin vui. Những hoạt động như báo tin kết quả, gặp gỡ người thân hoặc ký kết thỏa thuận nhỏ đều có thể tiến hành thuận lợi.

Tuy vậy, cần tránh sự chủ quan hoặc hành động thiếu cân nhắc, bởi sự vội vàng có thể dẫn đến những quyết định chưa thật sự tối ưu.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Trong quan niệm cổ truyền, giờ Lưu Niên thích hợp cho việc suy nghĩ và cân nhắc kế hoạch. Những hoạt động mang tính chuẩn bị như thu thập thông tin, nghiên cứu phương án hoặc sắp xếp công việc nội bộ có thể thực hiện trong khoảng thời gian này.

Ngược lại, việc khởi sự lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được tránh để hạn chế rủi ro.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng.

Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi.

Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Giờ Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung trong ngày. Những việc khởi đầu vào thời điểm này dễ gặp trở ngại hoặc không mang lại kết quả như mong muốn.

Người xưa khuyên nên tránh các hoạt động quan trọng và chờ đợi thời điểm thuận lợi hơn.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 11 năm 2022

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 1/11/2022 nhằm ngày 8/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 2/11/2022 nhằm ngày 9/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 3/11/2022 nhằm ngày 10/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 4/11/2022 nhằm ngày 11/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 5/11/2022 nhằm ngày 12/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 6/11/2022 nhằm ngày 13/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 7/11/2022 nhằm ngày 14/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 8/11/2022 nhằm ngày 15/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 9/11/2022 nhằm ngày 16/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 10/11/2022 nhằm ngày 17/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 11/11/2022 nhằm ngày 18/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 12/11/2022 nhằm ngày 19/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 13/11/2022 nhằm ngày 20/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 14/11/2022 nhằm ngày 21/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 15/11/2022 nhằm ngày 22/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 16/11/2022 nhằm ngày 23/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 17/11/2022 nhằm ngày 24/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 18/11/2022 nhằm ngày 25/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 19/11/2022 nhằm ngày 26/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 20/11/2022 nhằm ngày 27/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 21/11/2022 nhằm ngày 28/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 22/11/2022 nhằm ngày 29/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 23/11/2022 nhằm ngày 30/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 24/11/2022 nhằm ngày 1/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 25/11/2022 nhằm ngày 2/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 26/11/2022 nhằm ngày 3/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 27/11/2022 nhằm ngày 4/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 29/11/2022 nhằm ngày 6/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 30/11/2022 nhằm ngày 7/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >