Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Ngày 09/11/2022 theo lịch âm dương có thuận lợi không?

Ngày 09/11/2022 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 9/11/2022
Dương Lịch
Thứ tư - Ngày 9 - Tháng 11 - Năm 2022
Âm Lịch
Ngày 16/10/2022 - Tức ngày :  Bính Dần  -   Tháng: Tân Hợi  -  Năm: Nhâm Dần
Ngày : Thiên Lao Hắc Đạo  -  Trực : Trực Bình  -  Lục Diệu : Tiểu Cát -  Tiết khí : Lập Đông
Tuổi bị xung khắc với ngày : Thân (Lục xung), Tỵ (Lục hại), Hợi (Phá), Dần - Tỵ - Thân (Tương hình), Thân - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Ngọ - Tuất
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ hắc đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 9/11/2022
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bình

Phong thủy luận giải

Trực Bình không thiên lệch, thích hợp cho việc ổn định tổ chức và điều chỉnh nội bộ.

Nên làm

Kiểm tra, rà soát nội bộ.

Hoàn thành việc tồn đọng nhỏ lẻ.

Việc nên làm ngày Trực Bình

  • Họp hành nội bộ
  • Ký giấy tờ nhỏ
  • Giao dịch thường nhật
Kiêng kị

Tránh quyết định quan trọng ảnh hưởng dài hạn.

Hạn chế di chuyển xa hoặc công tác dài ngày.

Không nên ký hợp đồng giá trị quá cao.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Sâm

Bản chất ngũ hành và khí vận của Sao Sâm

Sao Sâm hành Kim nhưng khác với Tất tinh ở chỗ thiên về vận động hơn thu liễm. Kim khí ở đây biểu thị sự cắt bỏ cái cũ để tái cấu trúc.

Khi lâm nhật, khí vận hình thành thế “chuyển pha”, thích hợp cho việc thay đổi chiến lược, tái cơ cấu tổ chức hoặc điều chỉnh định hướng kinh doanh.

Nên làmNên tái cấu trúc doanh nghiệp

Khí của Sao Sâm thuận cho việc thay đổi cơ cấu tổ chức, loại bỏ bộ phận kém hiệu quả và thiết lập hệ thống mới.

Kim khí xung kích giúp quyết định được thực thi nhanh chóng.

Nên cải tạo, phá dỡ để xây mới

Trong dương trạch, việc tháo dỡ phần cũ kỹ để dựng lại cấu trúc mới được xem là hợp khí.

Nên giải quyết vấn đề tồn đọng lớn

Sâm tinh giúp xử lý triệt để vấn đề kéo dài, đặc biệt trong lĩnh vực pháp lý hoặc tài chính.

Kiêng kịKiêng an táng mới quy mô lớn

Âm trạch cần khí tĩnh, trong khi Sâm tinh mang tính động cao, dễ làm xáo trộn long mạch.

Kiêng khai trương nhỏ lẻ thiếu chuẩn bị

Nếu khai trương mà không có kế hoạch rõ ràng, khí động mạnh có thể gây bất ổn ban đầu.

Kiêng thay đổi nơi ở đột ngột

Việc chuyển nhà vội vàng trong ngày này có thể gây xáo trộn sinh khí gia đình.

Ngoại lệNgoại lệ khi gặp cát tinh ổn định

Nếu đồng cung với sao chủ Thổ, khí động được điều hòa, có thể tiến hành cưới hỏi quy mô nhỏ.

Ngoại lệ khi địa khí vững vàng

Nếu nền móng dương trạch đã ổn định, việc động thổ cải tạo quy mô lớn ít gây ảnh hưởng tiêu cực.

Ngoại lệ theo mệnh Thủy

Kim sinh Thủy, người mệnh Thủy có thể tận dụng ngày này để khởi sự trung hạn.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Tài - Phúc Sinh - Tam Hợp - Lục Hợp - Thiên Mã
Sao xấu Cửu Không - Tử Khí - Đại Sát

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Các nhà lịch pháp xưa cho rằng vận khí của ngày chịu ảnh hưởng bởi quy luật vận hành của thiên tượng. Những sao tốt thường gắn với sự hanh thông, thuận lợi cho việc khai mở, giao dịch hoặc khởi sự. Ngược lại, sao xấu thường mang ý nghĩa cảnh báo nên thận trọng đối với những công việc trọng đại.

Hệ thống sao của Ngọc Hạp Thông Thư được xác định dựa trên nhiều yếu tố thiên văn lịch pháp như Can Chi của ngày, Chi của tháng âm lịch và chu kỳ tiết khí trong năm. Chính sự kết hợp này tạo nên cơ chế tính toán phức tạp nhưng lại phản ánh khá chính xác quan niệm cổ về sự vận hành của thời gian.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Nam - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Chính Nam

Luận giải chi tiết

Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan.

Hỷ Thần không chỉ biểu trưng cho niềm vui mà còn là dấu hiệu của sự thuận lợi trong giao tiếp xã hội. Xuất hành theo phương của Hỷ Thần giúp tăng khả năng gặp quý nhân, tạo điều kiện cho việc kết giao hoặc mở rộng quan hệ. Vì vậy đây thường được xem là hướng tốt cho các chuyến đi gặp gỡ hoặc thương nghị.

Trong trạch nhật cổ truyền, phương vị của Tài Thần thường được lựa chọn khi cần cầu tài hoặc tiến hành các công việc mang tính thương mại. Khi xuất hành về hướng này, trường khí ngày đó thiên về sự thịnh vượng và lợi lộc. Nhờ vậy các cuộc thương nghị, ký kết hợp tác hoặc giao dịch thường diễn ra thuận lợi hơn.

Hạc Thần tượng trưng cho hung khí tiềm ẩn trong phương vị xuất hành của ngày. Nếu đi về hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất ổn khiến kế hoạch ban đầu khó đạt kết quả như mong muốn. Do đó hướng này thường được liệt vào nhóm phương vị nên tránh.

Theo Khổng Minh

Ngày: Huyền Vũ

Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh

Theo quan niệm cổ, khi gặp ngày Huyền Vũ nên tránh các việc lớn và hạn chế đi xa. Khí vận của ngày không thuận lợi cho việc cầu tài hoặc tìm kiếm cơ hội mới. Do đó tốt hơn hết nên dành thời gian chuẩn bị kế hoạch và chờ ngày cát lợi hơn để thực hiện.

Ngày Huyền Vũ mang ý nghĩa cảnh báo về sự bất ổn trong hành trình. Người xuất hành trong ngày này có thể gặp hoàn cảnh không thuận lợi hoặc những việc khiến kế hoạch bị gián đoạn. Vì vậy tốt hơn hết nên hạn chế các hoạt động cần di chuyển xa và giữ sự cẩn trọng trong mọi quyết định.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Theo kinh nghiệm lịch pháp cổ, giờ Đại An thuận lợi cho việc cầu tài, giao dịch buôn bán và thực hiện các thỏa thuận quan trọng. Khi bắt đầu vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng tiến triển ổn định.

Người xưa cũng khuyên nên tránh những hành động hấp tấp hoặc thay đổi kế hoạch đột ngột trong giờ Đại An, vì điều đó có thể làm giảm lợi thế của thời vận thuận lợi.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Trong phép xem giờ cổ truyền, Tốc Hỷ là khoảng thời gian thích hợp để thực hiện những công việc cần sự nhanh gọn và linh hoạt. Những cuộc gặp gỡ ngắn, trao đổi thông tin hoặc giải quyết việc gấp thường đạt kết quả thuận lợi.

Người xưa khuyên nên tránh các kế hoạch dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này để hạn chế rủi ro.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Lưu Niên thường mang đặc tính trì trệ, khiến công việc dễ bị kéo dài. Do đó, người xưa khuyên nên tránh bắt đầu các dự án quan trọng trong khoảng thời gian này.

Thay vào đó, có thể tận dụng giờ này để rà soát lại kế hoạch và chuẩn bị kỹ lưỡng cho những bước đi tiếp theo.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Xích Khẩu thường khiến lời nói dễ gây bất đồng. Các cuộc họp quan trọng hoặc thảo luận vấn đề nhạy cảm nên được dời sang thời điểm khác.

Tuy vậy, đây lại là khoảng thời gian thích hợp để làm việc cá nhân hoặc hoàn thành những nhiệm vụ không đòi hỏi giao tiếp nhiều.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt.

Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Theo quan niệm cổ truyền, giờ Không Vong không thuận lợi cho các hoạt động cần sự thành công rõ ràng. Các kế hoạch quan trọng nên được dời sang khung giờ khác.

Tuy vậy, đây là thời điểm phù hợp để nghỉ ngơi và suy xét lại công việc.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 11 năm 2022

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 1/11/2022 nhằm ngày 8/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 2/11/2022 nhằm ngày 9/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 3/11/2022 nhằm ngày 10/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 4/11/2022 nhằm ngày 11/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 5/11/2022 nhằm ngày 12/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 6/11/2022 nhằm ngày 13/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 7/11/2022 nhằm ngày 14/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 8/11/2022 nhằm ngày 15/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 10/11/2022 nhằm ngày 17/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 11/11/2022 nhằm ngày 18/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 12/11/2022 nhằm ngày 19/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 13/11/2022 nhằm ngày 20/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 14/11/2022 nhằm ngày 21/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 15/11/2022 nhằm ngày 22/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 16/11/2022 nhằm ngày 23/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 17/11/2022 nhằm ngày 24/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 18/11/2022 nhằm ngày 25/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 19/11/2022 nhằm ngày 26/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 20/11/2022 nhằm ngày 27/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 21/11/2022 nhằm ngày 28/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 22/11/2022 nhằm ngày 29/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 23/11/2022 nhằm ngày 30/10/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 24/11/2022 nhằm ngày 1/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 25/11/2022 nhằm ngày 2/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 26/11/2022 nhằm ngày 3/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 27/11/2022 nhằm ngày 4/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 28/11/2022 nhằm ngày 5/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 29/11/2022 nhằm ngày 6/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 11

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 30/11/2022 nhằm ngày 7/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >