| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 2/7/2027 nhằm ngày 28/5/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Dương Lịch |
| Thứ năm - Ngày 1 - Tháng 7 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 27/5/2027 - Tức ngày : Tân Tỵ - Tháng: Bính Ngọ - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Thiên Hình Hắc Đạo - Trực : Trực Bế - Lục Diệu : Lưu Niên - Tiết khí : Hạ Chí |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Hợi (Lục xung), Dần (Lục hại), Ngọ (Phá), Dần - Thân (Tương hình), Dần - Thân - Hợi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Dậu - Sửu |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 1/7/2027 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:17:49 | 12:00:37 | 18:43:26 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế | |
Ý nghĩa Trực Bế trong cổ phápTrực Bế biểu thị sự đóng lại, kết thúc và ngăn chặn. Đây là ngày khí vận thu liễm, thích hợp cho việc đóng cửa, hoàn tất hồ sơ, chấm dứt hợp đồng. Không thuận cho khởi đầu mới. | |
| Nên làm | Phù hợp hoàn tất thủ tục pháp lý, đóng hồ sơ hành chính. Nên xử lý dứt điểm các vấn đề tồn đọng. Phù hợp làm lễ tạ, nghi thức hoàn mãn chu kỳ công việc. |
| Kiêng kị | Việc nên tránh ngày Trực Bế
Không nên bắt đầu dự án dài hạn. Không phù hợp ký kết hợp đồng có giá trị lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Đẩu | |
Sao Đẩu trong dương trạch và âm trạchỞ dương trạch, Đẩu tinh thích hợp thiết lập quy hoạch, phân chia phòng ốc, xác lập ranh giới đất đai. Đây là ngày tốt cho việc đo đạc, định vị, xác nhận quyền sở hữu. Ở âm trạch, nếu chỉnh lý hồ sơ mộ phần hoặc xác lập lại ranh giới phần đất thì phù hợp; nhưng khởi táng mới cần xét thêm các yếu tố khác. | |
| Nên làm | Nên giải quyết tranh chấp bằng hòa giải
Tính công minh giúp đôi bên nhìn nhận vấn đề khách quan, thuận lợi đạt thỏa thuận công bằng. Nên ký kết hợp đồng pháp lýKhí Thủy của Đẩu tinh giúp phân tích điều khoản rõ ràng, hạn chế tranh chấp hậu kỳ. Đây là ngày tốt để xác lập quyền lợi bằng văn bản chính thức. Nên đo đạc, xác lập ranh giới đất đaiĐẩu tinh chủ định chuẩn, phù hợp việc xác định mốc giới, phân chia tài sản. |
| Kiêng kị | Kiêng đầu tư mạo hiểm
Tính chất phân tích kỹ lưỡng khiến tiến độ chậm, không phù hợp môi trường rủi ro cao cần quyết định nhanh. Kiêng khai trương mang tính quảng bá lớnNgày này thiếu động năng thu hút đám đông, không thuận lợi cho hoạt động marketing quy mô lớn. Kiêng động thổ nếu chưa hoàn tất pháp lýDương trạch cần rõ ràng quyền sở hữu trước khi khởi công, nếu không dễ phát sinh tranh chấp. |
| Ngoại lệ | Phối trực Khai
Nếu trực Khai đồng chiếu, có thể dùng ngày này cho khai trương quy mô vừa phải. Gặp hành Kim sinh ThủyNếu ngày thuộc hành Kim, Kim sinh Thủy làm tăng trí tuệ và tính sáng suốt, cát khí được củng cố. Việc ngắn hạn mang tính kỹ thuậtCác công việc đòi hỏi tính chính xác cao nhưng thời gian ngắn vẫn rất phù hợp. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Giải Thần - Thiên Giải - Thiên Lộc |
| Sao xấu | Bạch Hổ - Nguyệt Phá - Thiên Hình - Phi Mã - Sát Chủ - Sát Sư |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Nhờ sự tổng hợp của nhiều yếu tố thiên văn và lịch pháp, hệ thống Ngọc Hạp Thông Thư đã trở thành một trong những phương pháp luận đoán ngày được lưu truyền rộng rãi trong văn hóa phương Đông.
Nhìn chung, Ngọc Hạp Thông Thư là công cụ quan trọng trong việc đánh giá thời điểm cát hung theo lịch pháp cổ truyền. Hệ thống này giúp người xem ngày hiểu rõ hơn về vận khí của từng ngày trong năm.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Bắc - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Tây Luận giải chi tiết Phúc Thần là cát thần chủ về phúc khí, an hòa và sự thuận lợi trong vận trình nhân sự. Khi xuất hành về phương có Phúc Thần, khí trường thường ổn định, tâm khí an hòa, dễ gặp quý nhân trợ giúp. Những công việc cầu phúc, cầu bình an, gặp gỡ thân hữu, khai mở quan hệ thường được cát khí nâng đỡ, giúp mọi việc tiến triển nhẹ nhàng, ít phát sinh trở ngại. Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn. Tài Thần mang ý nghĩa cát lợi đối với những việc liên quan đến tài chính và lợi ích vật chất. Xuất hành theo hướng có Tài Thần được xem là thuận lợi cho việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh hoặc mở rộng nguồn thu. Khí vận của thần này giúp tăng khả năng gặp gỡ đối tác phù hợp và thúc đẩy các hoạt động giao dịch đạt kết quả tốt. Khi xuất hành gặp phương vị Hạc Thần, khí vận thường bị xem là thiếu cát lợi. Điều này có thể khiến hành trình phát sinh những trở ngại nhỏ hoặc làm giảm hiệu quả của công việc dự định. Vì vậy người xưa thường tránh hướng này nếu có lựa chọn khác thuận lợi hơn. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Kim Thổ
Luận giải chi tiết về ngày Kim Thổ theo Khổng Minh Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Kim Thổ thường được xem là ngày có khí vận tương đối bất ổn đối với việc xuất hành. Cổ thư cho rằng hành trình bắt đầu trong ngày này dễ phát sinh trở ngại trên đường đi hoặc gặp những việc khiến kế hoạch bị trì hoãn. Do đó tốt hơn hết nên dành ngày này cho các công việc nội bộ, ổn định kế hoạch thay vì khởi sự việc mới. Theo các sách lịch cổ, ngày Kim Thổ có xu hướng khiến công việc bị trì trệ hoặc gặp khó khăn trong quá trình thực hiện. Việc xuất hành trong ngày này có thể khiến hành trình phát sinh nhiều vấn đề ngoài dự kiến. Do đó tốt hơn hết nên hạn chế khởi hành xa và tránh tiến hành các việc trọng đại. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Đại An là khung giờ được xem là mang lại sự bình an và thuận lợi. Đây là thời điểm phù hợp để xuất hành, đi công tác hoặc bắt đầu chuyến đi quan trọng. Những việc cần sự tính toán lâu dài sẽ đặc biệt phù hợp trong giờ này, trong khi các hành động nóng vội hoặc quyết định thiếu cân nhắc nên được hạn chế. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Tốc Hỷ được xem là thời điểm tốt để tiến hành những việc mang tính chất tin mừng hoặc thông báo kết quả. Những hoạt động như gửi thư tín quan trọng, gặp gỡ người thân, hoặc đàm phán các thỏa thuận nhỏ thường được khuyên thực hiện trong khung giờ này. Tuy nhiên, người xưa khuyên nên tránh những quyết định mang tính lâu dài hoặc đầu tư lớn trong giờ Tốc Hỷ, bởi tính chất nhanh của thời vận có thể khiến kết quả khó duy trì bền vững. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, Lưu Niên không phải là khung giờ cát lợi cho việc xuất hành hoặc khởi sự. Những việc cần sự thuận lợi và nhanh chóng nên được trì hoãn sang thời điểm khác. Tuy nhiên, giờ này lại phù hợp cho việc nghỉ ngơi, suy xét hoặc hoàn thiện các công việc nhỏ. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khoảng thời gian lời nói dễ dẫn đến tranh cãi. Vì vậy, các hoạt động liên quan đến thỏa thuận hoặc hợp tác nên được trì hoãn. Nếu phải làm việc trong giờ này, nên chú ý cách giao tiếp và giữ thái độ ôn hòa để tránh phát sinh mâu thuẫn. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi ở mức vừa phải, thích hợp cho những việc cần sự thuận lợi nhưng không quá gấp gáp. Các hoạt động như gặp gỡ bạn bè, trao đổi công việc hoặc thực hiện giao dịch nhỏ thường được khuyên tiến hành trong khung giờ này. Tuy nhiên, nên tránh những quyết định vội vàng hoặc đầu tư lớn khi chưa có sự chuẩn bị kỹ lưỡng. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Không Vong được xem là thời điểm nên thận trọng trong mọi quyết định. Các hoạt động như giao dịch lớn, ký kết hợp đồng hoặc bắt đầu dự án mới nên được trì hoãn. Việc chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời điểm này sẽ giúp tránh những sai lầm không đáng có. | |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 2/7/2027 nhằm ngày 28/5/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 3/7/2027 nhằm ngày 29/5/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 4/7/2027 nhằm ngày 1/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ hai, ngày 5/7/2027 nhằm ngày 2/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ ba, ngày 6/7/2027 nhằm ngày 3/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ tư, ngày 7/7/2027 nhằm ngày 4/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 8/7/2027 nhằm ngày 5/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 9/7/2027 nhằm ngày 6/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 10/7/2027 nhằm ngày 7/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 11/7/2027 nhằm ngày 8/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 12/7/2027 nhằm ngày 9/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ ba, ngày 13/7/2027 nhằm ngày 10/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 14/7/2027 nhằm ngày 11/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ năm, ngày 15/7/2027 nhằm ngày 12/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 16/7/2027 nhằm ngày 13/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 17/7/2027 nhằm ngày 14/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 18/7/2027 nhằm ngày 15/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ hai, ngày 19/7/2027 nhằm ngày 16/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Cát | Thứ ba, ngày 20/7/2027 nhằm ngày 17/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ tư, ngày 21/7/2027 nhằm ngày 18/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 22/7/2027 nhằm ngày 19/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 23/7/2027 nhằm ngày 20/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 24/7/2027 nhằm ngày 21/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 25/7/2027 nhằm ngày 22/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ hai, ngày 26/7/2027 nhằm ngày 23/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ ba, ngày 27/7/2027 nhằm ngày 24/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 28/7/2027 nhằm ngày 25/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ năm, ngày 29/7/2027 nhằm ngày 26/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 30/7/2027 nhằm ngày 27/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 31/7/2027 nhằm ngày 28/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |