| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ năm, ngày 1/7/2027 nhằm ngày 27/5/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ bảy - Ngày 3 - Tháng 7 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 29/5/2027 - Tức ngày : Quý Mùi - Tháng: Bính Ngọ - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Kim Quỹ Hoàng Đạo - Trực : Trực Trừ - Lục Diệu : Xích Khẩu - Tiết khí : Hạ Chí |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Sửu (Lục xung), Tý (Lục hại), Thìn (Phá), Sửu - Tuất - Mùi (Tương hình), Thìn - Tuất - Sửu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Hợi - Mão |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 3/7/2027 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:17:49 | 12:00:37 | 18:43:26 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Trừ | |
Thích hợp cắt bỏ điều cũ để chuẩn bị giai đoạn mới. | |
| Nên làm | Trả nợ, xóa nợ.
Tháo dỡ vật cũ. |
| Kiêng kị | Tránh đầu tư lớn. Hạn chế khởi sự kinh doanh. Không nên ký hợp đồng dài hạn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Nữ | |
Sao Nữ và mối liên hệ với trật tự gia đạoTrong cổ pháp phong thủy và lịch pháp, Sao Nữ thường được gắn với biểu tượng gia đạo, nữ quyến và nội thất. Tính chất của sao này thiên về sự thu xếp bên trong, chỉnh lý nền nếp và duy trì hòa khí nội tộc. Do đó, ngày có Nữ tú chiếu thường phù hợp cho các việc liên quan đến sửa sang gia quy, chỉnh đốn nội bộ hoặc giải quyết mâu thuẫn âm ỉ. Tuy nhiên, vì khí vận thiên về nội tàng nên nếu dùng cho việc khai trương, phô trương thanh thế, dễ gặp cảnh “hữu hình vô thực”, danh nhiều mà lợi ít. | |
| Nên làm | Nên tu sửa nội thất, chỉnh trang không gian sống
Sao Nữ chủ nội tàng, nên việc sửa chữa bên trong nhà cửa, sắp xếp lại phòng ốc rất hợp khí. Âm khí được điều hòa thì dương khí mới sinh trưởng. Đây là logic “âm định dương sinh” trong phong thủy cổ pháp. Nên chỉnh đốn gia phong, lập quy ước nội bộNgày có Sao Nữ chiếu, khí trường thiên về thu liễm và thiết lập khuôn phép, rất hợp cho việc xây dựng nội quy gia đình hoặc quy chế tổ chức. Khí âm thịnh giúp con người suy xét thấu đáo, giảm xung đột và tăng tính ổn định. Nếu lập quy ước vào ngày này, nền tảng dễ bền vững, ít biến động. Nên học tập, nghiên cứu chuyên sâuSao Nữ chủ Thủy tĩnh, hợp với sự suy tư và nghiên cứu. Những công việc cần tập trung trí lực, đào sâu kiến thức sẽ thuận lợi, ít bị phân tán. |
| Kiêng kị | Kiêng cưới hỏi rình rang
Về dương trạch, ngày này khí âm thịnh, không lợi cho việc hỷ sự cần dương khí bốc cao. Nếu tổ chức lớn dễ hao tài mà vui không trọn. Kiêng khai trương phô trương thanh thếNữ tú không trợ khí cho việc khuếch trương. Nếu khai trương lớn dễ gặp tình trạng khách ít, danh hư, tài khí không tụ. Kiêng tranh chấp pháp lýSao Nữ thiên về nội hòa hơn là đối kháng. Nếu tiến hành kiện tụng dễ kéo dài, hao tổn tinh lực mà khó phân thắng bại. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi phối hợp giờ hoàng đạo mạnh
Nếu giờ hành sự thuộc hoàng đạo, dương khí đủ mạnh để cân bằng âm khí của Nữ tú, thì có thể tiến hành việc vừa và nhỏ, tránh đại sự. Ngoại lệ với công việc mang tính nội bộKhai trương nội bộ, thử nghiệm kín đáo trong phạm vi hẹp có thể thực hiện, vì phù hợp bản chất âm tàng của tú này. Ngoại lệ khi gặp cát tinh hội chiếuNếu ngày có Sao Nữ nhưng đồng thời hội cát tinh mạnh, tính chất thu liễm có thể chuyển thành nền tảng bền vững cho khai sự nhỏ, song vẫn nên hạn chế phô trương lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Mã - Dịch Mã - Thiên Lộc |
| Sao xấu | Địa Tặc - Thiên Hỏa - Địa Hỏa - Phi Mã - Sát Chủ - Sát Sư |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Các nhà lịch pháp thường kết hợp Ngọc Hạp Thông Thư với những phương pháp khác như trực ngày, nhị thập bát tú hoặc hoàng đạo hắc đạo để có cái nhìn toàn diện hơn về thời điểm.
Phương pháp xem sao theo Ngọc Hạp được sử dụng phổ biến trong việc chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc xuất hành. Những hoạt động này thường được tiến hành vào thời điểm có nhiều cát tinh chiếu.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Tây Bắc Luận giải chi tiết Phúc Thần không chỉ biểu thị phúc khí mà còn tượng trưng cho sự bảo hộ vô hình trong hành trình. Người xưa tin rằng xuất hành đúng phương Phúc Thần giúp tâm trí minh định, hành trình hanh thông và giảm thiểu rủi ro bất ngờ. Đặc biệt những việc cần sự bình ổn và lâu dài sẽ dễ đạt kết quả tốt hơn. Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Hỷ Thần thường mang tính chất cát lợi đối với những việc cần sự vui vẻ và hòa hợp. Xuất hành về hướng này giúp tăng khả năng gặp người thiện chí, hỗ trợ cho việc thương nghị và xây dựng mối quan hệ. Nhờ vậy nhiều việc tưởng chừng khó khăn cũng có thể chuyển biến theo chiều hướng tích cực. Tài Thần trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông được xem là biểu tượng của sự thịnh vượng. Khi phương xuất hành trùng với vị trí của Tài Thần, khí trường ngày đó được cho là thuận lợi cho việc cầu tài và tìm kiếm cơ hội kinh tế. Các hoạt động giao thương, thương nghị hoặc mở rộng công việc thường có khả năng đạt kết quả tốt. Khi phương vị xuất hành gặp Hạc Thần, khí vận của ngày thường bị xem là thiếu ổn định. Điều này có thể khiến các chuyến đi phát sinh trắc trở hoặc gặp trở ngại nhỏ trên đường. Vì vậy người xưa thường tránh hướng này khi cần tiến hành việc hệ trọng. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Thuần Dương
Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Thuần Dương được xếp vào nhóm ngày cát lợi đối với việc xuất hành. Khí vận của ngày mang tính khai mở và sinh trưởng, giúp hành trình ít gặp cản trở. Những việc cần sự hanh thông như đi xa, gặp gỡ đối tác hoặc mở rộng quan hệ thường tiến triển thuận lợi. Xét theo chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, ngày Thuần Dương biểu thị sự hanh thông của vận khí. Người xuất hành trong ngày này thường có cơ hội gặp hoàn cảnh thuận duyên, từ đó giúp công việc tiến triển thuận lợi và đạt kết quả tốt. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Theo truyền thống lịch pháp phương Đông, giờ Đại An phù hợp cho việc khởi sự công việc, mở rộng quan hệ hợp tác và thực hiện các giao dịch quan trọng. Tuy vậy, các quyết định quá mạo hiểm hoặc thay đổi chiến lược đột ngột nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Tốc Hỷ mang năng lượng vui vẻ và nhanh chóng. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các hoạt động như gặp gỡ đối tác, trao đổi thông tin hoặc giải quyết công việc cần sự linh hoạt. Ngược lại, những việc đòi hỏi sự kiên định và ổn định lâu dài nên được xem xét cẩn trọng khi thực hiện trong giờ này. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Lưu Niên được xem là khoảng thời gian vận khí không thuận cho việc khởi sự lớn. Các hoạt động như ký kết hợp đồng quan trọng, đầu tư lớn hoặc xuất hành xa nên tránh tiến hành. Tuy nhiên, việc kiểm tra lại kế hoạch và chuẩn bị công việc lại khá thích hợp trong giờ này. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Xích Khẩu biểu thị sự bất hòa trong lời nói. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để tiến hành những công việc liên quan đến giao tiếp quan trọng hoặc thỏa thuận hợp tác. Thay vào đó, có thể tận dụng khoảng thời gian này để xử lý các công việc cá nhân hoặc chuẩn bị kế hoạch cho thời điểm thuận lợi hơn. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi. Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện. Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch. | |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Đại Hung | Thứ năm, ngày 1/7/2027 nhằm ngày 27/5/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 5 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 2/7/2027 nhằm ngày 28/5/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 4/7/2027 nhằm ngày 1/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ hai, ngày 5/7/2027 nhằm ngày 2/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ ba, ngày 6/7/2027 nhằm ngày 3/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ tư, ngày 7/7/2027 nhằm ngày 4/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 8/7/2027 nhằm ngày 5/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 9/7/2027 nhằm ngày 6/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 10/7/2027 nhằm ngày 7/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 11/7/2027 nhằm ngày 8/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 12/7/2027 nhằm ngày 9/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ ba, ngày 13/7/2027 nhằm ngày 10/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 14/7/2027 nhằm ngày 11/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ năm, ngày 15/7/2027 nhằm ngày 12/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 16/7/2027 nhằm ngày 13/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 17/7/2027 nhằm ngày 14/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 18/7/2027 nhằm ngày 15/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ hai, ngày 19/7/2027 nhằm ngày 16/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Cát | Thứ ba, ngày 20/7/2027 nhằm ngày 17/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ tư, ngày 21/7/2027 nhằm ngày 18/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 22/7/2027 nhằm ngày 19/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 23/7/2027 nhằm ngày 20/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 24/7/2027 nhằm ngày 21/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 25/7/2027 nhằm ngày 22/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ hai, ngày 26/7/2027 nhằm ngày 23/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ ba, ngày 27/7/2027 nhằm ngày 24/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 28/7/2027 nhằm ngày 25/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ năm, ngày 29/7/2027 nhằm ngày 26/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 30/7/2027 nhằm ngày 27/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 7 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 31/7/2027 nhằm ngày 28/6/2027 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |