Thứ năm, 02/07/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Lịch vạn niên hôm nay 06/07/2027

Ngày 06/07/2027 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 6/7/2027
Dương Lịch
Thứ ba - Ngày 6 - Tháng 7 - Năm 2027
Âm Lịch
Ngày 3/6/2027 - Tức ngày :  Bính Tuất  -   Tháng: Đinh Mùi  -  Năm: Đinh Mùi
Ngày : Kim Đường Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Định  -  Lục Diệu : Đại An -  Tiết khí : Hạ Chí
Tuổi bị xung khắc với ngày : Thìn (Lục xung), Dậu (Lục hại), Sửu (Phá), Sửu - Mùi (Tương hình), Thìn - Sửu - Mùi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Dần - Ngọ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 6/7/2027
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:17:49 12:00:37 18:43:26
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định

Khí trường ổn cố

Khí của ngày này thiên về tích lũy và bền bỉ. Phù hợp cho việc hoàn thiện hệ thống, gia cố nền móng và bảo toàn thành quả. Không nên sử dụng cho các quyết định mang tính thử nghiệm hay rủi ro cao.

Nên làm

Thích hợp cầu an, tế tự tổ tiên, lập bài vị và củng cố nền tảng tinh thần gia đạo.

Phù hợp ký kết hợp tác chiến lược và xác lập quan hệ bền vững.

Có thể tiến hành các công việc xây dựng cơ sở vật chất mang tính lâu dài.

Kiêng kị

Không phù hợp xuất hành cầu tài mang tính may rủi.

Hạn chế chấm dứt quan hệ hợp tác quan trọng.

Việc nên tránh ngày Trực Định

  • Phá dỡ nhà cửa
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Thanh lý tài sản lớn
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Thất

Ảnh hưởng của Sao Thất đối với âm trạch

Trong âm trạch, Kim khí mạnh dễ làm xáo trộn sự an tĩnh của phần mộ nếu tiến hành khai mở lớn. Tuy nhiên, nếu chỉ thực hiện việc tỉa sửa, chỉnh trang khu mộ cũ thì lại phù hợp với tính chất thanh lọc.

Nguyên lý “Kim chủ sát” cần được hiểu đúng: sát ở đây là cắt bỏ điều không còn phù hợp, chứ không phải hủy diệt vô cớ.

Nên làmNên cắt bỏ thói quen xấu

Ở phương diện cá nhân, ngày này thích hợp cho việc từ bỏ thói quen gây hại, vì khí trường hỗ trợ sự đoạn tuyệt rõ ràng.

Nên tái cấu trúc tổ chức

Sao Thất hỗ trợ quá trình loại bỏ vị trí dư thừa, sắp xếp lại bộ máy. Đây là biểu hiện rõ của “Kim luyện thành khí”.

Nên thu hồi nợ, thanh lý tài sản

Khí thu sát giúp việc thu hồi, xử lý tài sản tồn đọng diễn ra dứt khoát và hiệu quả.

Kiêng kịKiêng ký kết hợp đồng dài hạn

Tính chất đoạn tuyệt của Thất tú không thuận cho cam kết bền lâu, dễ phát sinh rạn nứt sau này.

Kiêng đầu tư mở rộng quy mô lớn

Khí sát mạnh dễ khiến kế hoạch mở rộng gặp biến động bất ngờ, khó duy trì ổn định.

Kiêng cưới hỏi trọng đại

Kim khí sát phạt không lợi cho hỷ sự. Hôn nhân cần hòa khí, trong khi Sao Thất thiên về đoạn tuyệt và thử thách.

Ngoại lệNgoại lệ khi chọn giờ hoàng đạo hợp mệnh

Giờ tốt phù hợp bản mệnh người chủ sự có thể giảm bớt tính sát của tú.

Ngoại lệ cho việc ký kết ngắn hạn

Các thỏa thuận tạm thời, thời hạn ngắn có thể thực hiện vì không yêu cầu tính bền vững lâu dài.

Ngoại lệ khi hành sự nhằm mục đích cắt lỗ

Việc chủ động chấm dứt dự án thua lỗ lại phù hợp với bản chất đoạn tuyệt của Sao Thất.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Tài - Phúc Sinh - Thiên Lộc
Sao xấu Cô Thần - Quả Tú - Phi Mã - Hoang Sa - Sát Sư

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Việc tìm hiểu các sao chiếu theo Ngọc Hạp giúp người xem ngày hiểu rõ đặc tính vận khí của từng ngày. Từ đó có thể lựa chọn thời điểm thuận lợi nhằm tăng khả năng thành công cho công việc dự định.

Sự kết hợp giữa nhiều sao trong cùng một ngày giúp phản ánh tính đa chiều của vận khí. Một ngày có thể tốt đối với một số việc nhưng lại không phù hợp với những việc khác, tùy theo bản chất của các sao xuất hiện.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Nam - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Tây Bắc

Luận giải chi tiết

Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan.

Hỷ Thần không chỉ biểu trưng cho niềm vui mà còn là dấu hiệu của sự thuận lợi trong giao tiếp xã hội. Xuất hành theo phương của Hỷ Thần giúp tăng khả năng gặp quý nhân, tạo điều kiện cho việc kết giao hoặc mở rộng quan hệ. Vì vậy đây thường được xem là hướng tốt cho các chuyến đi gặp gỡ hoặc thương nghị.

Trong trạch nhật cổ truyền, phương vị của Tài Thần thường được lựa chọn khi cần cầu tài hoặc tiến hành các công việc mang tính thương mại. Khi xuất hành về hướng này, trường khí ngày đó thiên về sự thịnh vượng và lợi lộc. Nhờ vậy các cuộc thương nghị, ký kết hợp tác hoặc giao dịch thường diễn ra thuận lợi hơn.

Hạc Thần tượng trưng cho hung khí tiềm ẩn trong phương vị xuất hành của ngày. Nếu đi về hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất ổn khiến kế hoạch ban đầu khó đạt kết quả như mong muốn. Do đó hướng này thường được liệt vào nhóm phương vị nên tránh.

Theo Khổng Minh

Ngày: Đường Phong

Luận giải chi tiết về ngày Đường Phong theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong trong phép xuất hành của Khổng Minh được xem là thời điểm khí vận lưu thông, tượng trưng cho sự hanh thông trên đường đi. Chữ “Đường” hàm ý con đường, còn “Phong” biểu thị luồng khí lưu chuyển. Khi hai yếu tố này kết hợp, việc xuất hành thường dễ gặp thuận lợi, hành trình ít trở ngại và các công việc cần di chuyển hoặc giao tiếp thường đạt kết quả khả quan.

Theo cách lý giải của các nhà lịch học cổ đại, ngày Đường Phong mang đặc tính khai thông. Khi con người xuất hành trong ngày này, con đường phía trước thường ít gặp cản trở. Điều này khiến các hoạt động di chuyển, giao dịch hoặc thương lượng dễ đạt kết quả như mong muốn.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Theo kinh nghiệm lịch pháp cổ, giờ Đại An thuận lợi cho việc cầu tài, giao dịch buôn bán và thực hiện các thỏa thuận quan trọng. Khi bắt đầu vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng tiến triển ổn định.

Người xưa cũng khuyên nên tránh những hành động hấp tấp hoặc thay đổi kế hoạch đột ngột trong giờ Đại An, vì điều đó có thể làm giảm lợi thế của thời vận thuận lợi.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Trong phép xem giờ cổ truyền, Tốc Hỷ là khoảng thời gian thích hợp để thực hiện những công việc cần sự nhanh gọn và linh hoạt. Những cuộc gặp gỡ ngắn, trao đổi thông tin hoặc giải quyết việc gấp thường đạt kết quả thuận lợi.

Người xưa khuyên nên tránh các kế hoạch dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này để hạn chế rủi ro.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Lưu Niên thường mang đặc tính trì trệ, khiến công việc dễ bị kéo dài. Do đó, người xưa khuyên nên tránh bắt đầu các dự án quan trọng trong khoảng thời gian này.

Thay vào đó, có thể tận dụng giờ này để rà soát lại kế hoạch và chuẩn bị kỹ lưỡng cho những bước đi tiếp theo.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu không thuận lợi cho các hoạt động cần sự đồng thuận. Các cuộc thương lượng hoặc bàn bạc công việc lớn dễ gặp trở ngại nếu diễn ra trong thời điểm này.

Người xưa khuyên nên dùng khoảng thời gian này cho những công việc mang tính chuẩn bị hoặc nghiên cứu.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Tiểu Cát biểu thị sự may mắn nhẹ nhàng và ổn định. Những công việc mang tính giao tiếp hoặc trao đổi thông tin thường đạt kết quả tốt nếu thực hiện trong khoảng thời gian này.

Người xưa cũng khuyên rằng các kế hoạch phức tạp hoặc mang tính rủi ro cao nên được cân nhắc kỹ lưỡng trước khi tiến hành.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Theo quan niệm cổ truyền, giờ Không Vong không thuận lợi cho các hoạt động cần sự thành công rõ ràng. Các kế hoạch quan trọng nên được dời sang khung giờ khác.

Tuy vậy, đây là thời điểm phù hợp để nghỉ ngơi và suy xét lại công việc.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 7 năm 2027

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 5

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 1/7/2027 nhằm ngày 27/5/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 2/7/2027 nhằm ngày 28/5/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 5

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 3/7/2027 nhằm ngày 29/5/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 4/7/2027 nhằm ngày 1/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 5/7/2027 nhằm ngày 2/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 7/7/2027 nhằm ngày 4/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 8/7/2027 nhằm ngày 5/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 9/7/2027 nhằm ngày 6/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 10/7/2027 nhằm ngày 7/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 11/7/2027 nhằm ngày 8/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 12/7/2027 nhằm ngày 9/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 13/7/2027 nhằm ngày 10/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 14/7/2027 nhằm ngày 11/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 15/7/2027 nhằm ngày 12/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 16/7/2027 nhằm ngày 13/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 17/7/2027 nhằm ngày 14/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 18/7/2027 nhằm ngày 15/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 19/7/2027 nhằm ngày 16/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Cát

    Thứ ba, ngày 20/7/2027 nhằm ngày 17/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 21/7/2027 nhằm ngày 18/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 22/7/2027 nhằm ngày 19/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 23/7/2027 nhằm ngày 20/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 24/7/2027 nhằm ngày 21/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 25/7/2027 nhằm ngày 22/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 26/7/2027 nhằm ngày 23/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 27/7/2027 nhằm ngày 24/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 28/7/2027 nhằm ngày 25/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 29/7/2027 nhằm ngày 26/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 30/7/2027 nhằm ngày 27/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 7

    Lịch âm

    Tháng 6

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 31/7/2027 nhằm ngày 28/6/2027 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >