| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Đại Hung | Thứ tư, ngày 1/4/2026 nhằm ngày 14/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ sáu - Ngày 10 - Tháng 4 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 23/2/2026 - Tức ngày : Giáp Dần - Tháng: Tân Mão - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Thanh Long Hoàng Đạo - Trực : Trực Khai - Lục Diệu : Tiểu Cát - Tiết khí : Thanh Minh |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Thân (Lục xung), Tỵ (Lục hại), Hợi (Phá), Dần - Tỵ - Thân (Tương hình), Thân - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Ngọ - Tuất |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ hắc đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 10/4/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai | |
Tổng quan cát hung Trực KhaiĐây là trực thiên về khởi động và khai phát. Cát lợi cho bắt đầu, nhưng không phù hợp cho việc đóng lại, kết thúc hay an táng. | |
| Nên làm | Nên thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký, xin phép, công bố pháp lý. Tốt cho việc khởi động kế hoạch dài hạn khi các yếu tố can chi không xung khắc. Thích hợp khởi công dự án nhỏ, mở kho, mở tài khoản, mở chi nhánh. |
| Kiêng kị | Không phù hợp cho nghi lễ mang tính âm phần. Việc nên tránh ngày Trực Khai
Hạn chế thực hiện việc cần sự ổn định tuyệt đối như đặt nền móng công trình lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Ngưu | |
Tổng luận cát – hung của Sao NgưuSao Ngưu thuộc nhóm hung tú trung bình, không đại hung nhưng nhiều thử thách. Cổ nhân có câu: “Ngưu nhật đa lao, thiểu lộc” – ngày Ngưu nhiều công ít lợi. Người hành sự cần kiên nhẫn, tránh tâm lý nóng vội nếu buộc phải tiến hành việc trong ngày này. | |
| Nên làm | Nên rèn luyện thể lực
Khí Thổ nặng giúp tăng tính chịu đựng, thích hợp cho luyện tập thể chất tăng sức bền. Nên bảo trì, bảo dưỡngCông việc bảo dưỡng máy móc, sửa chữa nhỏ tương đối phù hợp vì không yêu cầu khai mở sinh khí mới. Nên xử lý việc nợ nần cũNgày này phù hợp giải quyết các nghĩa vụ tồn đọng dù tiến độ chậm nhưng chắc chắn. |
| Kiêng kị | Kiêng đầu tư mạo hiểm
Thiếu linh hoạt khiến khả năng xoay chuyển tình huống thấp nếu gặp biến động thị trường. Kiêng khai trươngKhí trệ của Ngưu tinh không thuận cho việc thu hút tài lộc ban đầu. Kiêng an tángÂm trạch gặp khí trệ có thể ảnh hưởng vận khí hậu nhân về lâu dài. |
| Ngoại lệ | Việc mang tính cá nhân nhỏ lẻ
Các công việc nội bộ không ảnh hưởng đại cục vẫn có thể tiến hành. Dùng cho việc thử thách nội lựcNếu mục tiêu là kiểm nghiệm khả năng chịu đựng hoặc đào luyện kỷ luật, ngày này lại trở thành cơ hội phù hợp. Có cát tinh đồng chiếuNếu đồng thời xuất hiện Hoàng Đạo hoặc cát tú khác, hung tính được tiết giảm đáng kể. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Đức - Thiên Quý - Tam Hợp - Lục Hợp - Thiên Đạo - Thiên Ân |
| Sao xấu | Thiên Hình - Địa Tặc |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Ngọc Hạp Thông Thư cho thấy cách người xưa quan sát và lý giải sự vận hành của thời gian. Thông qua các sao chiếu, họ hình dung được sự biến đổi của khí vận trong từng ngày.
Việc phân tích các sao chiếu trong ngày mang tính tham khảo giúp định hướng lựa chọn thời điểm phù hợp. Tuy nhiên, trong truyền thống cổ, người ta luôn khuyên nên kết hợp nhiều phương pháp xem ngày khác nhau để có nhận định toàn diện.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt. Hỷ Thần là cát thần chủ về niềm vui, nhân duyên và sự hòa hợp trong các mối quan hệ. Khi xuất hành theo phương có Hỷ Thần, khí trường thường mang tính cát tường, giúp người đi đường dễ gặp điều vui vẻ, thuận lợi trong giao tiếp và tạo dựng quan hệ. Những việc gặp gỡ, kết giao, bàn bạc công việc hoặc cầu duyên thường được xem là thuận lợi khi đi về hướng này. Khi phương xuất hành gặp Tài Thần, khí vận của ngày thường thiên về lợi ích kinh tế. Hướng này thích hợp cho các chuyến đi nhằm mục đích giao dịch, buôn bán hoặc tìm kiếm cơ hội đầu tư. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc có thể tiến triển thuận lợi và mang lại kết quả khả quan. Hạc Thần thường được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi lựa chọn hướng đi. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất lợi khiến tiến trình công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ trước khi chọn phương này. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Huyền Vũ
Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh Xét theo chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Huyền Vũ là ngày cần đề cao sự thận trọng. Khí vận của ngày không thuận lợi cho việc di chuyển hoặc khởi sự quan trọng. Vì vậy người xưa thường tránh xuất hành xa trong ngày này nếu không thực sự cần thiết. Tổng thể mà xét, ngày Huyền Vũ là thời điểm không thuận lợi cho việc xuất hành và khởi sự. Khí vận của ngày mang tính bế tắc và dễ phát sinh trở ngại. Vì vậy cổ nhân thường khuyên nên hạn chế đi xa, tránh các việc quan trọng và chờ thời điểm cát lợi hơn để thực hiện. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Đại An mang ý nghĩa an định và thuận hòa. Đây là khung giờ thích hợp để tiến hành các công việc quan trọng cần sự chắc chắn. Tuy nhiên, người xưa cũng khuyên nên tránh những hành động vội vàng hoặc tranh chấp trong khoảng thời gian này. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Tốc Hỷ theo phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong là khoảng thời gian mang ý nghĩa niềm vui đến nhanh. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc cần kết quả sớm như gặp gỡ đối tác, giao dịch thương mại hoặc trao đổi tin tức quan trọng. Người xưa cho rằng nếu khởi sự trong giờ này thì tin vui dễ đến, công việc có thể đạt kết quả thuận lợi trong thời gian ngắn. Tuy vậy, vì tính chất của giờ Tốc Hỷ thiên về sự nhanh chóng nên những việc đòi hỏi sự ổn định lâu dài cần được cân nhắc kỹ lưỡng. Tránh các quyết định vội vàng hoặc thiếu tính toán, bởi sự hấp tấp có thể làm giảm hiệu quả của vận khí tốt trong thời điểm này. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Lưu Niên thường mang đặc tính trì trệ, khiến công việc dễ bị kéo dài. Do đó, người xưa khuyên nên tránh bắt đầu các dự án quan trọng trong khoảng thời gian này. Thay vào đó, có thể tận dụng giờ này để rà soát lại kế hoạch và chuẩn bị kỹ lưỡng cho những bước đi tiếp theo. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu không thuận lợi cho các hoạt động cần sự đồng thuận. Các cuộc thương lượng hoặc bàn bạc công việc lớn dễ gặp trở ngại nếu diễn ra trong thời điểm này. Người xưa khuyên nên dùng khoảng thời gian này cho những công việc mang tính chuẩn bị hoặc nghiên cứu. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Tiểu Cát biểu thị sự may mắn nhẹ nhàng và ổn định. Những công việc mang tính giao tiếp hoặc trao đổi thông tin thường đạt kết quả tốt nếu thực hiện trong khoảng thời gian này. Người xưa cũng khuyên rằng các kế hoạch phức tạp hoặc mang tính rủi ro cao nên được cân nhắc kỹ lưỡng trước khi tiến hành. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Không Vong không thuận lợi cho các hoạt động cần sự thành công rõ ràng. Các kế hoạch quan trọng nên được dời sang khung giờ khác. Tuy vậy, đây là thời điểm phù hợp để nghỉ ngơi và suy xét lại công việc. | |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Đại Hung | Thứ tư, ngày 1/4/2026 nhằm ngày 14/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 2/4/2026 nhằm ngày 15/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 3/4/2026 nhằm ngày 16/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 4/4/2026 nhằm ngày 17/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 5/4/2026 nhằm ngày 18/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Thứ hai, ngày 6/4/2026 nhằm ngày 19/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Đại Hung | Thứ ba, ngày 7/4/2026 nhằm ngày 20/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Đại Cát | Thứ tư, ngày 8/4/2026 nhằm ngày 21/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 9/4/2026 nhằm ngày 22/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 11/4/2026 nhằm ngày 24/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 12/4/2026 nhằm ngày 25/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 13/4/2026 nhằm ngày 26/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Thứ ba, ngày 14/4/2026 nhằm ngày 27/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 15/4/2026 nhằm ngày 28/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 2 Bình Thường | Thứ năm, ngày 16/4/2026 nhằm ngày 29/2/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 17/4/2026 nhằm ngày 1/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 18/4/2026 nhằm ngày 2/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 19/4/2026 nhằm ngày 3/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 20/4/2026 nhằm ngày 4/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 21/4/2026 nhằm ngày 5/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Cát | Thứ tư, ngày 22/4/2026 nhằm ngày 6/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 23/4/2026 nhằm ngày 7/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 24/4/2026 nhằm ngày 8/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 25/4/2026 nhằm ngày 9/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 26/4/2026 nhằm ngày 10/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ hai, ngày 27/4/2026 nhằm ngày 11/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 28/4/2026 nhằm ngày 12/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 29/4/2026 nhằm ngày 13/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 30/4/2026 nhằm ngày 14/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |