Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Ngày 06/04/2026 nên làm gì?

Thông tin chi tiết về ngày 06/04/2026 dưới đây được tổng hợp và phân tích theo nguyên tắc phong thủy truyền thống kết hợp với hệ thống lịch vạn niên. Các yếu tố như can chi, ngũ hành, trực ngày và giờ hoàng đạo đều được xem xét một cách hệ thống. Qua đó, bạn có thể tham khảo để lựa chọn phương án phù hợp nhất cho kế hoạch của mình.
Thông tin chi tiết ngày 6/4/2026
Dương Lịch
Thứ hai - Ngày 6 - Tháng 4 - Năm 2026
Âm Lịch
Ngày 19/2/2026 - Tức ngày :  Canh Tuất  -   Tháng: Tân Mão  -  Năm: Bính Ngọ
Ngày : Thiên Lao Hắc Đạo  -  Trực : Trực Phá  -  Lục Diệu : Đại An -  Tiết khí : Thanh Minh
Tuổi bị xung khắc với ngày : Thìn (Lục xung), Dậu (Lục hại), Sửu (Phá), Sửu - Mùi (Tương hình), Thìn - Sửu - Mùi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Dần - Ngọ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 6/4/2026
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Phá

Ý nghĩa Trực Phá

Trực Phá tượng trưng cho sự phá bỏ, giải trừ và chuyển hóa mạnh. Trong chu kỳ 12 Trực, đây là giai đoạn loại bỏ cấu trúc cũ để chuẩn bị cho chu kỳ mới. Không thuận lợi cho xây dựng lâu dài nhưng tốt cho xử lý tồn đọng.

Nên làm

Thích hợp dọn dẹp, thanh lọc môi trường làm việc.

Việc nên làm ngày Trực Phá

  • Tháo dỡ nhà cũ
  • Thanh lý tài sản
  • Chấm dứt hợp đồng không còn hiệu quả

Có thể thực hiện cải cách loại bỏ yếu tố cản trở phát triển.

Kiêng kị

Không nên mở rộng đầu tư lớn.

Tránh ký hợp đồng chiến lược dài hạn.

Hạn chế quyết định ảnh hưởng dài hạn.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tâm

Ảnh hưởng đến nhân sự và xã hội

Sao Tâm chủ cảm xúc cực đoan, dễ sinh thị phi nếu xử lý việc liên quan tập thể. Công việc cần sự hòa giải, thương lượng mềm mỏng thường không thuận lợi.

Tuy nhiên, việc cần tuyên bố mạnh mẽ, dứt khoát đôi khi lại phù hợp nếu biết kiểm soát hệ quả.

Nên làm

Nên rèn luyện bản thân

Ngày này thích hợp cho luyện tập thể chất hoặc tinh thần, giúp tiêu hao bớt Hỏa khí dư thừa.

Nên xử lý việc cần cắt bỏ triệt để

Tính Hỏa giúp đoạn tuyệt nhanh chóng, phù hợp chấm dứt hợp đồng xấu hoặc thói quen bất lợi.

Nên làm việc mang tính sáng tạo

Hỏa tượng trưng ánh sáng và ý tưởng. Công việc nghệ thuật, sáng tác có thể tận dụng nguồn năng lượng này.

Kiêng kị

Kiêng ký hợp đồng dài hạn

Quyết định cảm tính có thể gây hệ quả lâu dài, nhất là hợp tác tài chính.

Kiêng cưới hỏi

Hỏa khí quá vượng dễ sinh tranh cãi hậu hôn nhân, thiếu hòa khí gia đạo.

Kiêng giải quyết tranh chấp gay gắt

Hỏa khí khiến mâu thuẫn leo thang thay vì hòa giải.

Ngoại lệ

Việc ngắn hạn vẫn có thể tiến hành

Các công việc hoàn tất trong ngày ít chịu ảnh hưởng lâu dài.

Có quý nhân hỗ trợ

Nếu tuổi gia chủ hợp ngày, tác động xung lực được giảm bớt.

Dùng cho việc cải cách mạnh

Nếu chủ ý thay đổi triệt để, ngày này có thể trở thành lợi thế thay vì bất lợi.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Ích Hậu - Thiên Hỷ - Thiên Đạo - Thiên Ân
Sao xấu Cô Thần - Quả Tú - Phi Mã - Thiên Hình - Địa Tặc

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Ngọc Hạp Thông Thư không chỉ đơn thuần là bảng tra sao mà còn là hệ thống tri thức phản ánh quan niệm cổ về sự hòa hợp giữa con người và thiên thời. Việc lựa chọn ngày tốt dựa trên các sao chiếu được xem là cách thuận theo quy luật vận hành của tự nhiên.

Hệ thống sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được truyền lại qua nhiều thế hệ lịch pháp gia. Qua thời gian, phương pháp này đã trở thành một phần quan trọng trong văn hóa xem ngày của người Á Đông.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Bắc - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Đông

Luận giải chi tiết

Trong cổ thư phong thủy, Phúc Thần tượng trưng cho nguồn phúc đức tích tụ. Khi phương vị xuất hành trùng với phương Phúc Thần, trường khí được xem là thuận lợi cho các hoạt động mang tính thiện sự, cầu may mắn và an ổn. Người xuất hành về hướng này thường dễ gặp điều lành, công việc tiến hành êm thuận, ít gặp sự chống đối hay trắc trở.

Trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông, Hỷ Thần là biểu tượng của niềm vui và sự cát tường. Khi xuất hành về phương có Hỷ Thần, người đi đường thường được xem là dễ gặp điều thuận lợi trong nhân sự, các cuộc gặp gỡ diễn ra suôn sẻ và tạo tiền đề tốt cho những cơ hội mới.

Theo quan niệm cổ pháp, Tài Thần tượng trưng cho dòng khí tụ tài trong ngày. Khi xuất hành về hướng này, người đi đường được cho là dễ gặp điều thuận lợi trong việc cầu lợi lộc. Các hoạt động buôn bán, ký kết hợp đồng hoặc gặp gỡ đối tác kinh doanh thường diễn ra trong bầu không khí thuận lợi và có khả năng mang lại kết quả khả quan.

Hạc Thần là hung thần đại diện cho khí trường bất lợi trong hệ thống trạch nhật cổ pháp. Khi phương xuất hành trùng với vị trí của Hạc Thần, người xưa cho rằng công việc dễ gặp trở ngại hoặc hao tổn công sức. Do đó hướng này thường được khuyên tránh khi tiến hành các việc quan trọng.

Theo Khổng Minh

Ngày: Đường Phong

Luận giải chi tiết về ngày Đường Phong theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong còn mang ý nghĩa thuận lợi về mặt nhân sự. Người xuất hành trong ngày này thường dễ gặp người hỗ trợ hoặc nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Nhờ vậy các công việc cần hợp tác hoặc trao đổi thường tiến triển thuận lợi.

Theo quan niệm của cổ thư lịch pháp, ngày Đường Phong biểu thị sự vận động của khí trời theo chiều thuận. Khi xuất hành vào ngày này, các yếu tố thiên thời và nhân sự có xu hướng hài hòa, giúp hành trình diễn ra suôn sẻ. Những việc liên quan đến giao thương, gặp gỡ hoặc trao đổi công việc thường đạt kết quả thuận lợi.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.

Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Tốc Hỷ mang ý nghĩa niềm vui đến nhanh, vì vậy đây là thời điểm phù hợp để tiến hành những việc cần phản hồi sớm. Những cuộc thương lượng nhỏ hoặc trao đổi thông tin quan trọng có thể mang lại kết quả tích cực.

Tuy nhiên, cần tránh sự nóng vội trong quyết định, bởi tính chất nhanh của giờ này đôi khi khiến con người dễ hành động thiếu suy xét.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại.

Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm nên hạn chế tranh luận hoặc đưa ra quyết định liên quan đến quan hệ hợp tác. Những lời nói thiếu cân nhắc trong giờ này có thể dẫn đến hiểu lầm không đáng có.

Do đó, người xưa thường khuyên giữ thái độ bình tĩnh và tránh các cuộc thảo luận căng thẳng.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi nhẹ nhàng, thích hợp cho việc hoàn thành những nhiệm vụ nhỏ hoặc tiến hành các cuộc gặp gỡ ngắn. Những hoạt động này thường diễn ra khá suôn sẻ.

Tuy vậy, các quyết định liên quan đến đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Giờ Không Vong trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khoảng thời gian mang tính bất lợi, tượng trưng cho sự trống rỗng và khó đạt kết quả như mong muốn. Người xưa cho rằng nếu bắt đầu những việc quan trọng vào giờ này thì dễ gặp trở ngại hoặc kết quả không được như dự định.

Vì vậy, các hoạt động như xuất hành xa, ký kết hợp đồng hoặc đầu tư lớn nên tránh tiến hành trong khung giờ Không Vong. Thay vào đó, có thể dành thời gian nghỉ ngơi hoặc rà soát lại kế hoạch.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 4 năm 2026

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 1/4/2026 nhằm ngày 14/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 2/4/2026 nhằm ngày 15/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 3/4/2026 nhằm ngày 16/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 4/4/2026 nhằm ngày 17/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 5/4/2026 nhằm ngày 18/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 7/4/2026 nhằm ngày 20/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Cát

    Thứ tư, ngày 8/4/2026 nhằm ngày 21/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 9/4/2026 nhằm ngày 22/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 10/4/2026 nhằm ngày 23/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 11/4/2026 nhằm ngày 24/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 12/4/2026 nhằm ngày 25/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 13/4/2026 nhằm ngày 26/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 14/4/2026 nhằm ngày 27/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 15/4/2026 nhằm ngày 28/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 16/4/2026 nhằm ngày 29/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 17/4/2026 nhằm ngày 1/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 18/4/2026 nhằm ngày 2/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 19/4/2026 nhằm ngày 3/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 20/4/2026 nhằm ngày 4/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 21/4/2026 nhằm ngày 5/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Cát

    Thứ tư, ngày 22/4/2026 nhằm ngày 6/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 23/4/2026 nhằm ngày 7/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 24/4/2026 nhằm ngày 8/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 25/4/2026 nhằm ngày 9/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 26/4/2026 nhằm ngày 10/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 27/4/2026 nhằm ngày 11/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 28/4/2026 nhằm ngày 12/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 29/4/2026 nhằm ngày 13/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 30/4/2026 nhằm ngày 14/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >