Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Chi tiết vận trình ngày 03/04/2026

Ngày 03/04/2026 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 3/4/2026
Dương Lịch
Thứ sáu - Ngày 3 - Tháng 4 - Năm 2026
Âm Lịch
Ngày 16/2/2026 - Tức ngày :  Đinh Mùi  -   Tháng: Tân Mão  -  Năm: Bính Ngọ
Ngày : Kim Đường Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Định  -  Lục Diệu : Xích Khẩu -  Tiết khí : Xuân Phân
Tuổi bị xung khắc với ngày : Sửu (Lục xung), Tý (Lục hại), Thìn (Phá), Sửu - Tuất - Mùi (Tương hình), Thìn - Tuất - Sửu (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Hợi - Mão
Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 3/4/2026
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định

Đặc tính phong thủy ngày Trực Định

Ngày Trực Định biểu thị sự xác lập vị thế và củng cố nền móng. Sau quá trình vận động của các trực trước, khí trường bước vào giai đoạn ổn định. Những việc mang tính chiến lược dài hạn sẽ được nâng đỡ cát khí, trong khi hành động nóng vội dễ bị trì trệ.

Nên làm

Việc nên làm ngày Trực Định

  • An trạch, nhập trạch, làm nhà, đặt móng công trình
  • Ký kết hợp đồng dài hạn
  • Thiết lập cơ cấu tổ chức ổn định
  • Cưới hỏi, nạp tài
  • Bổ nhiệm chức vụ lâu dài
  • Lập kế hoạch chiến lược phát triển
  • Mở cơ sở kinh doanh định hướng bền vững
  • Thiết lập hệ thống quản lý

Có thể tiến hành các công việc xây dựng cơ sở vật chất mang tính lâu dài.

Kiêng kị

Không nên thay đổi ngành nghề đột ngột hoặc cải tổ quy mô lớn.

Tránh đầu tư đầu cơ ngắn hạn mang tính rủi ro cao.

Hạn chế chấm dứt quan hệ hợp tác quan trọng.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Cang

Sao Cang biểu thị sự xung động trong khí trường, dễ làm bộc lộ mâu thuẫn tiềm ẩn. Nếu dùng đúng cách, đây có thể là thời điểm thích hợp để xử lý tồn đọng, giải quyết việc còn dang dở. Tuy nhiên, việc mở đầu trọng đại thường không thuận lợi vì khí chưa tụ đủ cát lực.

Nên làm

Có thể tiến hành các công việc mang tính cải tổ nội bộ, sắp xếp lại bộ máy hoặc thay đổi quy trình vận hành. Đây là thời điểm tốt để nhìn lại và hoàn thiện hơn là mở rộng.

Ngày có Sao Cang chiếu thích hợp cho việc rà soát sổ sách, kiểm tra hợp đồng và chỉnh sửa kế hoạch. Khí của Cang tú giúp bộc lộ thiếu sót, từ đó điều chỉnh kịp thời để tránh rủi ro về sau.

Phù hợp giải quyết tranh chấp nhỏ, thương lượng điều khoản hoặc tháo gỡ hiểu lầm nếu giữ được thái độ ôn hòa. Việc đối thoại thẳng thắn sẽ giúp hóa giải xung khí.

Kiêng kị

Không nên động thổ xây nhà hay an táng vì khí trường xung động dễ ảnh hưởng cả dương trạch lẫn âm trạch.

Tránh tổ chức cưới hỏi hoặc đính hôn do dễ sinh bất hòa trong quá trình chuẩn bị, ảnh hưởng đến hòa khí lâu dài.

Hạn chế ký kết hợp đồng quan trọng hoặc đầu tư tài chính lớn, bởi ngày này dễ phát sinh điều khoản bất lợi hoặc tranh cãi.

Ngoại lệ

Gặp ngày Tuất: Xung khí tăng mạnh, nên tuyệt đối tránh việc quan trọng liên quan tài chính và đất đai.

Gặp ngày Thìn: Tính xung động của Cang tú được giảm nhẹ, thích hợp xử lý việc tồn đọng và giải quyết tranh chấp nhanh gọn.

Gặp ngày Sóc: Khí bất ổn tăng cao, nên hạn chế đi xa hoặc thay đổi môi trường làm việc đột ngột.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Lộc - Thiên Quan - Thiên Đạo - Thiên Đức - Nguyệt Đức
Sao xấu Địa Tặc - Thiên Hỏa - Địa Hỏa - Thiên Hình

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Trong quan niệm cổ truyền, mỗi sao trong hệ thống Ngọc Hạp đều mang một ý nghĩa biểu tượng riêng. Có sao chủ về tài lộc, có sao chủ về phúc khí, cũng có sao biểu thị sự cản trở hoặc hao tổn. Bởi vậy, khi xem ngày cần phân tích toàn bộ các sao xuất hiện trong ngày để hiểu rõ bản chất vận khí.

Theo học thuyết cổ truyền, cát tinh là những sao mang khí vận thuận lợi giúp tăng trưởng phúc khí, trong khi hung tinh lại đại diện cho những yếu tố bất ổn trong dòng vận động của khí. Hệ thống Ngọc Hạp Thông Thư được xây dựng nhằm phân tích sự tương tác giữa các sao này, từ đó đưa ra nhận định tổng thể về mức độ cát hung của một ngày.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Tây Nam - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên

Luận giải chi tiết

Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt.

Hỷ Thần là cát thần chủ về niềm vui, nhân duyên và sự hòa hợp trong các mối quan hệ. Khi xuất hành theo phương có Hỷ Thần, khí trường thường mang tính cát tường, giúp người đi đường dễ gặp điều vui vẻ, thuận lợi trong giao tiếp và tạo dựng quan hệ. Những việc gặp gỡ, kết giao, bàn bạc công việc hoặc cầu duyên thường được xem là thuận lợi khi đi về hướng này.

Khi phương xuất hành gặp Tài Thần, khí vận của ngày thường thiên về lợi ích kinh tế. Hướng này thích hợp cho các chuyến đi nhằm mục đích giao dịch, buôn bán hoặc tìm kiếm cơ hội đầu tư. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc có thể tiến triển thuận lợi và mang lại kết quả khả quan.

Hạc Thần thường được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi lựa chọn hướng đi. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất lợi khiến tiến trình công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ trước khi chọn phương này.

Theo Khổng Minh

Ngày: Thuần Dương

Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương mang ý nghĩa thuận lợi về mặt nhân hòa. Khi xuất hành vào thời điểm này, con người dễ gặp người giúp đỡ hoặc nhận được sự hỗ trợ cần thiết. Nhờ vậy các hoạt động hợp tác hoặc giao thương thường đạt kết quả tích cực.

Trong nhiều sách lịch cổ, Thuần Dương được xem là ngày có thiên thời hỗ trợ mạnh mẽ cho việc xuất hành. Khi bắt đầu hành trình trong ngày này, con người dễ gặp hoàn cảnh thuận lợi, công việc ít bị gián đoạn. Những việc liên quan đến thương mại hoặc giao tiếp thường có kết quả khả quan.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Đại An là khung giờ cát lợi trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong. Khoảng thời gian này thích hợp cho việc khởi hành, gặp gỡ đối tác, mở đầu công việc quan trọng hoặc tiến hành các giao dịch cần sự ổn định lâu dài. Người xưa cho rằng khi bắt đầu hành trình vào giờ Đại An thì mọi việc dễ diễn ra thuận hòa, ít gặp biến động bất ngờ.

Tuy vậy, dù là giờ tốt, vẫn nên tránh những hành động vội vàng hoặc quyết định thiếu suy xét. Sự cẩn trọng kết hợp với thời vận ổn định của giờ Đại An sẽ giúp công việc tiến triển bền vững và đạt kết quả như mong muốn.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Tốc Hỷ được xem là khoảng thời gian thích hợp cho những chuyến đi ngắn hoặc các cuộc gặp gỡ nhanh. Nhiều người tin rằng khởi hành trong giờ này có thể nhận được tin vui hoặc kết quả thuận lợi.

Ngược lại, những việc cần sự ổn định lâu dài hoặc kế hoạch phức tạp nên được chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi tiến hành.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Giờ Lưu Niên trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là thời điểm vận khí chậm và dễ phát sinh sự trì hoãn. Các công việc tiến hành trong khoảng thời gian này thường khó đạt kết quả nhanh chóng, vì vậy người xưa khuyên nên tránh khởi sự việc quan trọng hoặc bắt đầu hành trình dài.

Tuy vậy, giờ Lưu Niên lại phù hợp cho những việc mang tính chuẩn bị, xem xét kế hoạch hoặc sắp xếp công việc nội bộ. Việc dành thời gian để suy nghĩ kỹ lưỡng trong thời điểm này có thể giúp giảm sai sót và tránh những quyết định vội vàng.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm cần thận trọng trong lời nói. Những phát ngôn thiếu suy xét dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa.

Vì vậy, người xưa thường khuyên giữ thái độ điềm tĩnh và hạn chế tranh luận khi bước vào khung giờ này.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát biểu thị sự may mắn vừa phải. Các hoạt động như đi lại, gặp gỡ bạn bè hoặc trao đổi công việc có thể tiến hành thuận lợi.

Tuy nhiên, cần tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định quan trọng.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Không Vong mang đặc tính bất ổn trong vận khí, khiến các công việc khởi đầu dễ rơi vào tình trạng dang dở. Vì vậy, các quyết định quan trọng nên được trì hoãn sang thời điểm khác.

Tuy nhiên, đây lại là khoảng thời gian phù hợp để nghỉ ngơi hoặc hoàn thiện những việc nhỏ.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 4 năm 2026

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 1/4/2026 nhằm ngày 14/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 2/4/2026 nhằm ngày 15/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 4/4/2026 nhằm ngày 17/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 5/4/2026 nhằm ngày 18/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 6/4/2026 nhằm ngày 19/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 7/4/2026 nhằm ngày 20/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Đại Cát

    Thứ tư, ngày 8/4/2026 nhằm ngày 21/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 9/4/2026 nhằm ngày 22/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 10/4/2026 nhằm ngày 23/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 11/4/2026 nhằm ngày 24/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 12/4/2026 nhằm ngày 25/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 13/4/2026 nhằm ngày 26/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 14/4/2026 nhằm ngày 27/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 15/4/2026 nhằm ngày 28/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 2

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 16/4/2026 nhằm ngày 29/2/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 17/4/2026 nhằm ngày 1/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 18/4/2026 nhằm ngày 2/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 19/4/2026 nhằm ngày 3/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 20/4/2026 nhằm ngày 4/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 21/4/2026 nhằm ngày 5/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Cát

    Thứ tư, ngày 22/4/2026 nhằm ngày 6/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 23/4/2026 nhằm ngày 7/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 24/4/2026 nhằm ngày 8/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 25/4/2026 nhằm ngày 9/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 26/4/2026 nhằm ngày 10/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 27/4/2026 nhằm ngày 11/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 28/4/2026 nhằm ngày 12/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 29/4/2026 nhằm ngày 13/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 30/4/2026 nhằm ngày 14/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >