| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ bảy, ngày 1/1/2022 nhằm ngày 29/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Dương Lịch |
| Thứ ba - Ngày 11 - Tháng 1 - Năm 2022 |
| Âm Lịch |
| Ngày 9/12/2021 - Tức ngày : Giáp Tý - Tháng: Tân Sửu - Năm: Tân Sửu |
| Ngày : Huyền Vũ Hắc Đạo - Trực : Trực Bế - Lục Diệu : Tốc Hỷ - Tiết khí : Tiểu Hàn |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Ngọ (Lục xung), Mùi (Lục hại), Dậu (Phá), Mão (Tương hình), Ngọ - Mão - Dậu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Thìn - Thân |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ hắc đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 11/1/2022 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế | |
Đặc tính khí trường Trực BếNgày này năng lượng thiên về thu hồi và khép lại. Phù hợp cho việc tổng kết, khóa sổ, niêm phong, hoàn thiện những việc còn dang dở. | |
| Nên làm | Nên xử lý dứt điểm các vấn đề tồn đọng. Phù hợp hoàn tất thủ tục pháp lý, đóng hồ sơ hành chính. Thích hợp thu hồi công nợ và kết thúc nghĩa vụ tài chính. |
| Kiêng kị | Không phù hợp ký kết hợp đồng có giá trị lớn. Không nên bắt đầu dự án dài hạn. Việc nên tránh ngày Trực Bế
|
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Dực | |
Cấu trúc khí vận của Sao DựcKim khí của Sao Dực mang tính thu và tĩnh, có tác dụng gom tụ sau khi Hỏa khí phương Nam đã phát tán. Do đó, ngày có Dực chiếu thường thuận cho việc chỉnh lý, rà soát và hoàn thiện hơn là khởi động mới. Nếu phối hợp với hành Thổ sinh Kim, khí vận càng bền vững; nếu gặp Hỏa vượng quá mức sẽ xảy ra xung khắc, dễ phát sinh bất ổn nội bộ. | |
| Nên làm | Nên hoàn thiện hồ sơ, pháp lý
Kim khí thu liễm giúp văn bản, hợp đồng được định hình chặt chẽ, giảm sai sót và tăng tính ổn định lâu dài. Nên củng cố cơ cấu tổ chứcNgày này thích hợp rà soát nhân sự, phân định trách nhiệm rõ ràng, tăng tính kỷ luật nội bộ. Nên lập kế hoạch tiết kiệm, bảo toàn tài sảnSao Dực thuận lợi cho việc tích lũy và bảo vệ tài sản thay vì đầu tư mạo hiểm. |
| Kiêng kị | Tránh động thổ mở rộng công trình
Ngày này thiên về củng cố hơn là mở rộng, việc đào móng lớn dễ nghịch khí. Kiêng tranh chấp pháp lý gay gắtKim khí nếu xung đột mạnh có thể làm mâu thuẫn trở nên cứng rắn, khó hòa giải. Tránh khai trương quy mô lớnKim khí thu liễm không hỗ trợ phát tán mạnh, dễ khiến hiệu ứng khai trương không đạt như kỳ vọng. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi phối hợp trực Khai
Nếu gặp trực Khai, năng lượng mở cửa có thể cân bằng tính thu liễm, cho phép khai trương ở mức độ vừa phải. Ngoại lệ với người mệnh Kim hoặc ThổNgười hợp hành Kim hoặc được Thổ sinh Kim sẽ tận dụng tốt hơn khí ổn định của ngày này. Ngoại lệ theo giờ Thổ sinh KimChọn giờ thuộc hành Thổ sẽ tăng cường tính ổn định và giảm xung khắc với Hỏa. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Đức - Thiên Quý - Thanh Long - Minh Đường - Nguyệt Ân - Thiên Quan |
| Sao xấu | Thổ Tú - Thổ Cấm |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Các nhà lịch pháp xưa cho rằng vận khí của ngày chịu ảnh hưởng bởi quy luật vận hành của thiên tượng. Những sao tốt thường gắn với sự hanh thông, thuận lợi cho việc khai mở, giao dịch hoặc khởi sự. Ngược lại, sao xấu thường mang ý nghĩa cảnh báo nên thận trọng đối với những công việc trọng đại.
Hệ thống sao của Ngọc Hạp Thông Thư được xác định dựa trên nhiều yếu tố thiên văn lịch pháp như Can Chi của ngày, Chi của tháng âm lịch và chu kỳ tiết khí trong năm. Chính sự kết hợp này tạo nên cơ chế tính toán phức tạp nhưng lại phản ánh khá chính xác quan niệm cổ về sự vận hành của thời gian.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Đông Nam Luận giải chi tiết Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan. Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Hỷ Thần thường mang tính chất cát lợi đối với những việc cần sự vui vẻ và hòa hợp. Xuất hành về hướng này giúp tăng khả năng gặp người thiện chí, hỗ trợ cho việc thương nghị và xây dựng mối quan hệ. Nhờ vậy nhiều việc tưởng chừng khó khăn cũng có thể chuyển biến theo chiều hướng tích cực. Tài Thần trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông được xem là biểu tượng của sự thịnh vượng. Khi phương xuất hành trùng với vị trí của Tài Thần, khí trường ngày đó được cho là thuận lợi cho việc cầu tài và tìm kiếm cơ hội kinh tế. Các hoạt động giao thương, thương nghị hoặc mở rộng công việc thường có khả năng đạt kết quả tốt. Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống chọn hướng xuất hành. Khi đi về hướng này, khí vận được xem là thiếu ổn định, dễ khiến công việc gặp trở ngại hoặc phát sinh vấn đề ngoài dự tính. Vì vậy người xưa thường tránh phương Hạc Thần khi lựa chọn hướng đi trong ngày. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Kim Dương
Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh Ngày Kim Dương thường thích hợp cho các chuyến đi có mục đích tìm kiếm cơ hội hoặc mở rộng công việc. Khí tượng của ngày thiên về sự hanh thông, giúp con người dễ đạt được điều mong cầu. Tuy vậy, cổ nhân vẫn khuyên nên giữ sự thận trọng cần thiết để tránh những quyết định vội vàng. Khi xét theo tổng thể khí vận, ngày Kim Dương biểu thị sự hanh thông và ổn định. Người xuất hành trong ngày này thường ít gặp cản trở trên đường đi, đồng thời các kế hoạch đã định dễ tiến hành thuận lợi. Tuy nhiên vẫn nên tránh các hành động nóng vội để giữ sự cân bằng trong công việc. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Đại An thích hợp để tiến hành các công việc mang tính ổn định như xây dựng mối quan hệ hợp tác, mở rộng kinh doanh hoặc khởi sự kế hoạch dài hạn. Trái lại, các việc dễ gây tranh cãi hoặc xung đột nên tránh thực hiện vào giờ này, vì điều đó có thể làm mất đi sự hòa hợp vốn có của thời điểm cát lợi. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tốc Hỷ mang hàm ý niềm vui đến nhanh và thuận lợi bất ngờ. Đây là thời điểm thích hợp để xuất hành gặp gỡ bạn bè, thương lượng công việc hoặc thực hiện các giao dịch cần sự linh hoạt. Ngược lại, các công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn và tính toán dài hạn nên được xem xét cẩn thận, bởi bản chất của giờ này thiên về sự nhanh gọn hơn là ổn định lâu dài. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Lưu Niên được xem là khoảng thời gian vận khí không thuận cho việc khởi sự lớn. Các hoạt động như ký kết hợp đồng quan trọng, đầu tư lớn hoặc xuất hành xa nên tránh tiến hành. Tuy nhiên, việc kiểm tra lại kế hoạch và chuẩn bị công việc lại khá thích hợp trong giờ này. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Xích Khẩu biểu thị sự bất hòa trong lời nói. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để tiến hành những công việc liên quan đến giao tiếp quan trọng hoặc thỏa thuận hợp tác. Thay vào đó, có thể tận dụng khoảng thời gian này để xử lý các công việc cá nhân hoặc chuẩn bị kế hoạch cho thời điểm thuận lợi hơn. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi. Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện. Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch. | |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ bảy, ngày 1/1/2022 nhằm ngày 29/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 2/1/2022 nhằm ngày 30/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 3/1/2022 nhằm ngày 1/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ ba, ngày 4/1/2022 nhằm ngày 2/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ tư, ngày 5/1/2022 nhằm ngày 3/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ năm, ngày 6/1/2022 nhằm ngày 4/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 7/1/2022 nhằm ngày 5/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 8/1/2022 nhằm ngày 6/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 9/1/2022 nhằm ngày 7/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ hai, ngày 10/1/2022 nhằm ngày 8/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 12/1/2022 nhằm ngày 10/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 13/1/2022 nhằm ngày 11/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 14/1/2022 nhằm ngày 12/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 15/1/2022 nhằm ngày 13/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 16/1/2022 nhằm ngày 14/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ hai, ngày 17/1/2022 nhằm ngày 15/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ ba, ngày 18/1/2022 nhằm ngày 16/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 19/1/2022 nhằm ngày 17/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ năm, ngày 20/1/2022 nhằm ngày 18/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 21/1/2022 nhằm ngày 19/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 22/1/2022 nhằm ngày 20/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 23/1/2022 nhằm ngày 21/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 24/1/2022 nhằm ngày 22/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 25/1/2022 nhằm ngày 23/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 26/1/2022 nhằm ngày 24/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 27/1/2022 nhằm ngày 25/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 28/1/2022 nhằm ngày 26/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 29/1/2022 nhằm ngày 27/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 30/1/2022 nhằm ngày 28/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 31/1/2022 nhằm ngày 29/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |