Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Lịch vạn niên ngày 16/01/2022: Nên làm gì ?

Thông tin chi tiết về ngày 16/01/2022 dưới đây được tổng hợp và phân tích theo nguyên tắc phong thủy truyền thống kết hợp với hệ thống lịch vạn niên. Các yếu tố như can chi, ngũ hành, trực ngày và giờ hoàng đạo đều được xem xét một cách hệ thống. Qua đó, bạn có thể tham khảo để lựa chọn phương án phù hợp nhất cho kế hoạch của mình.
Thông tin chi tiết ngày 16/1/2022
Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 16 - Tháng 1 - Năm 2022
Âm Lịch
Ngày 14/12/2021 - Tức ngày :  Kỷ Tỵ  -   Tháng: Tân Sửu  -  Năm: Tân Sửu
Ngày : Thiên Hình Hắc Đạo  -  Trực : Trực Định  -  Lục Diệu : Lưu Niên -  Tiết khí : Tiểu Hàn
Tuổi bị xung khắc với ngày : Hợi (Lục xung), Dần (Lục hại), Ngọ (Phá), Dần - Thân (Tương hình), Dần - Thân - Hợi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Dậu - Sửu
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 16/1/2022
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định

Luận giải cổ pháp

Theo cổ thư, Trực Định hợp với việc định cư, định hướng và xác lập cơ cấu bền vững. Đây là thời điểm tốt để củng cố gia đạo, ổn định tổ chức và hoàn thiện nền tảng đã khởi tạo trước đó.

Nên làm
  • Bổ nhiệm chức vụ lâu dài
  • Lập kế hoạch chiến lược phát triển
  • Mở cơ sở kinh doanh định hướng bền vững
  • Thiết lập hệ thống quản lý

Việc nên làm ngày Trực Định

  • An trạch, nhập trạch, làm nhà, đặt móng công trình
  • Ký kết hợp đồng dài hạn
  • Thiết lập cơ cấu tổ chức ổn định
  • Cưới hỏi, nạp tài

Phù hợp ký kết hợp tác chiến lược và xác lập quan hệ bền vững.

Kiêng kị

Tránh đầu tư đầu cơ ngắn hạn mang tính rủi ro cao.

Không nên thay đổi ngành nghề đột ngột hoặc cải tổ quy mô lớn.

Không phù hợp xuất hành cầu tài mang tính may rủi.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Phòng

Ảnh hưởng nhân sự và công danh

Sao Phòng chủ về danh vị và phẩm trật. Ngày này thuận lợi cho việc thi cử, nhận chức, nhậm nhiệm hoặc ra mắt dự án mới. Khí vận ổn định giúp người hành sự được lòng trên dưới.

Đặc biệt với việc cưới hỏi, đây là một trong những tú mang ý nghĩa tốt đẹp nhất vì tượng trưng nội thất viên mãn.

Nên làm

Nên nhập trạch

Ngày có Phòng tinh nhập trạch giúp gia đạo êm ấm, sinh khí lưu thông ổn định trong nhà.

Nên khai trương, mở cửa hàng

Khí vận sinh tài, hỗ trợ thu hút khách hàng và ổn định doanh thu ban đầu.

Nên nhậm chức, ký kết hợp đồng

Tính ổn định của Phòng tinh giúp quan hệ hợp tác lâu bền, hạn chế tranh chấp pháp lý.

Kiêng kị

Kiêng chấm dứt quan hệ

Ngày này hợp cho kết nối hơn là phân ly.

Kiêng phá dỡ lớn

Vì Phòng tinh chủ ổn định, việc phá bỏ hoàn toàn công trình lớn có thể làm nghịch khí, giảm cát tính.

Kiêng khởi kiện kéo dài

Khí hòa khiến việc pháp lý thiếu dứt khoát, dễ kéo dài thời gian giải quyết.

Ngoại lệ

Việc nhỏ mang tính cá nhân

Các việc riêng lẻ vẫn tiến hành bình thường dù không tận dụng hết cát khí.

Cần xét toàn cục

Phong thủy cổ pháp luôn xét tổng thể: Sao tốt nhưng giờ xấu hoặc tuổi xung vẫn phải điều chỉnh cho phù hợp.

Kết hợp hành tương sinh

Nếu ngày thuộc hành Hỏa hoặc Thủy tương sinh Mộc, cát tính được tăng cường.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sinh Khí - Phúc Hậu - Nguyệt Ân - Thiên Quan
Sao xấu Bạch Hổ - Nguyệt Phá - Thiên Hình - Thổ Tú - Thổ Cấm

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Trong truyền thống lịch pháp phương Đông, việc xem sao theo Ngọc Hạp không chỉ nhằm xác định ngày tốt xấu, mà còn giúp nhận biết xu hướng vận khí của thời điểm đó. Khi hiểu rõ ý nghĩa của các sao chiếu, người ta có thể lựa chọn thời điểm phù hợp để thực hiện công việc quan trọng.

Ngọc Hạp Thông Thư là một trong những hệ thống luận đoán ngày phổ biến nhất trong lịch pháp Á Đông. Phương pháp này kết hợp giữa tri thức thiên văn cổ đại và kinh nghiệm dân gian lâu đời, từ đó hình thành nên một bộ quy tắc giúp nhận diện thời điểm cát lợi để tiến hành công việc.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Tây Bắc - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Nam

Luận giải chi tiết

Khi phương xuất hành gặp Phúc Thần, vận khí ngày đó được xem là thuận lợi cho việc cầu an, cầu phúc và khởi đầu các kế hoạch nhẹ nhàng. Cát khí của Phúc Thần thiên về sự bền vững, giúp mọi việc tiến triển chậm rãi nhưng chắc chắn, phù hợp với các hoạt động xây dựng quan hệ và phát triển lâu dài.

Trong cổ pháp trạch nhật, Hỷ Thần tượng trưng cho nguồn khí mang lại niềm vui và sự hanh thông trong nhân sự. Khi phương vị xuất hành trùng với phương của Hỷ Thần, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí hòa nhã, dễ đạt được sự đồng thuận. Vì vậy hướng này đặc biệt phù hợp cho các hoạt động giao hảo, ký kết hoặc gặp gỡ đối tác.

Tài Thần đại diện cho nguồn khí thúc đẩy tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu lợi. Khi chọn xuất hành đúng phương vị của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc phát triển kinh doanh và tìm kiếm cơ hội mới. Trường khí của Tài Thần giúp tăng khả năng đạt được lợi ích vật chất trong các hoạt động giao dịch.

Theo ghi chép của nhiều sách lịch pháp, Hạc Thần là dấu hiệu cho thấy phương vị không thuận lợi trong ngày. Các chuyến đi theo hướng này dễ phát sinh trở ngại hoặc khiến kế hoạch khó đạt kết quả mong muốn. Do đó hướng Hạc Thần thường được khuyên tránh.

Theo Khổng Minh

Ngày: Kim Thổ

Luận giải chi tiết về ngày Kim Thổ theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ thường không thích hợp cho các hoạt động cầu tài hoặc tìm kiếm lợi ích nhanh chóng. Những việc như ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn hoặc mở rộng kinh doanh nếu thực hiện trong ngày này dễ gặp nhiều trở ngại. Vì vậy cổ nhân thường khuyên nên chọn ngày khác thuận lợi hơn để tiến hành.

Theo các sách lịch cổ, ngày Kim Thổ có xu hướng khiến công việc bị trì trệ hoặc gặp khó khăn trong quá trình thực hiện. Việc xuất hành trong ngày này có thể khiến hành trình phát sinh nhiều vấn đề ngoài dự kiến. Do đó tốt hơn hết nên hạn chế khởi hành xa và tránh tiến hành các việc trọng đại.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Đại An thường được xem là thời điểm thuận lợi để tiến hành các công việc cần sự ổn định và bền vững. Những hoạt động như ký kết hợp đồng, bàn bạc kế hoạch hoặc xuất hành công việc đều được đánh giá là phù hợp.

Ngược lại, các hành động nóng nảy hoặc quyết định thiếu suy xét có thể làm giảm hiệu quả của thời điểm cát lợi này.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Tốc Hỷ thường được đánh giá là thuận lợi cho việc cầu tin vui, đặc biệt là trong các mối quan hệ xã hội hoặc công việc. Việc gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng trong thời điểm này có thể mang lại kết quả tích cực và nhanh chóng.

Tuy vậy, nên tránh những hành động nóng nảy hoặc tranh luận gay gắt, vì điều đó có thể làm giảm sự hòa thuận vốn có của vận khí trong giờ Tốc Hỷ.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Trong hệ thống giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Lưu Niên biểu thị sự chậm rãi của vận khí. Các công việc cần quyết định nhanh hoặc tiến hành gấp nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện.

Ngược lại, những việc mang tính suy xét và chuẩn bị thường phù hợp hơn trong khoảng thời gian này.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Xích Khẩu biểu thị sự bất ổn trong lời nói và giao tiếp. Những quyết định liên quan đến quan hệ hợp tác hoặc tài chính lớn nên tránh thực hiện trong khoảng thời gian này.

Tuy vậy, đây là thời điểm thích hợp để suy nghĩ và xem xét lại kế hoạch.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi.

Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Không Vong thường được xem là khoảng thời gian vận khí yếu. Những việc như ký kết hợp đồng, đầu tư tài chính hoặc khởi hành quan trọng nên tránh tiến hành.

Việc dành thời gian chuẩn bị kế hoạch lại có thể mang lại lợi ích lâu dài.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 1 năm 2022

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Cát

    Thứ bảy, ngày 1/1/2022 nhằm ngày 29/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 2/1/2022 nhằm ngày 30/11/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 3/1/2022 nhằm ngày 1/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 4/1/2022 nhằm ngày 2/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 5/1/2022 nhằm ngày 3/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 6/1/2022 nhằm ngày 4/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 7/1/2022 nhằm ngày 5/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 8/1/2022 nhằm ngày 6/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 9/1/2022 nhằm ngày 7/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 10/1/2022 nhằm ngày 8/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 11/1/2022 nhằm ngày 9/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 12/1/2022 nhằm ngày 10/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 13/1/2022 nhằm ngày 11/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 14/1/2022 nhằm ngày 12/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 15/1/2022 nhằm ngày 13/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 17/1/2022 nhằm ngày 15/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 18/1/2022 nhằm ngày 16/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 19/1/2022 nhằm ngày 17/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 20/1/2022 nhằm ngày 18/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 21/1/2022 nhằm ngày 19/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 22/1/2022 nhằm ngày 20/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 23/1/2022 nhằm ngày 21/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 24/1/2022 nhằm ngày 22/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 25/1/2022 nhằm ngày 23/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 26/1/2022 nhằm ngày 24/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 27/1/2022 nhằm ngày 25/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 28/1/2022 nhằm ngày 26/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 29/1/2022 nhằm ngày 27/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 30/1/2022 nhằm ngày 28/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 1

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 31/1/2022 nhằm ngày 29/12/2021 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >