| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ bảy, ngày 1/1/2022 nhằm ngày 29/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Dương Lịch |
| Chủ nhật - Ngày 2 - Tháng 1 - Năm 2022 |
| Âm Lịch |
| Ngày 30/11/2021 - Tức ngày : Ất Mão - Tháng: Canh Tý - Năm: Tân Sửu |
| Ngày : Thiên Hình Hắc Đạo - Trực : Trực Bình - Lục Diệu : Không Vong - Tiết khí : Đông Chí |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Dậu (Lục xung), Thìn (Lục hại), Thân (Phá), Tý (Tương hình), Tý - Ngọ - Dậu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Mùi - Hợi |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 2/1/2022 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bình | |
Tổng quan cát hungTrực Bình phù hợp duy trì hơn là mở rộng hoặc kết thúc lớn. | |
| Nên làm | Kiểm tra, rà soát nội bộ. Hoàn thành việc tồn đọng nhỏ lẻ. Việc nên làm ngày Trực Bình
|
| Kiêng kị | Tránh quyết định quan trọng ảnh hưởng dài hạn. Hạn chế di chuyển xa hoặc công tác dài ngày. Không nên ký hợp đồng giá trị quá cao. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Mão | |
Tổng luận cổ pháp về Sao MãoSao Mão đại diện cho sự sinh sôi và khởi phát. Khi sử dụng đúng mục đích, ngày này giúp tăng trưởng nhanh chóng và thuận lợi. Tuy nhiên, vì thiên về phát triển, cần có chiến lược dài hạn để tránh phát mà không tụ. | |
| Nên làm | Nên trồng cây, cải tạo cảnh quan
Vì hành Mộc vượng, các hoạt động liên quan cây xanh và môi trường rất cát lợi. Nên ký kết hợp tác mớiKhí sinh trưởng giúp quan hệ đối tác phát triển lâu dài nếu được quản trị tốt. Nên xuất hành, giao thươngMộc khí vận động giúp chuyến đi thuận lợi, tăng cơ hội kết nối hợp tác. |
| Kiêng kị | Kiêng thay đổi cấu trúc nội bộ đột ngột
Vì khí đang phát triển, thay đổi đột ngột có thể làm gián đoạn tiến trình tăng trưởng. Kiêng an táng lớn khi địa khí yếuMộc khí phát tán nếu gặp âm trạch chưa tụ khí có thể làm long mạch thiếu ổn định. Kiêng tranh chấp gay gắtMộc chủ nhân hòa, nếu xung đột mạnh dễ làm tổn thương quan hệ lâu dài. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ cho công trình giáo dục
Ngày này đặc biệt tốt cho khởi công trường học hoặc trung tâm đào tạo. Ngoại lệ khi địa khí vượng ThổThổ ổn định giúp Mộc không tán, có thể tiến hành cải táng quy mô vừa nếu địa thế vững chắc. Ngoại lệ khi phối hợp Trực KhaiNếu gặp Trực Khai, khí khai mở càng mạnh, rất thuận cho mở cửa hàng hoặc ký kết hợp tác. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Nguyệt Đức - Thiên Phúc - Thiên Thành - Nguyệt Không - Thiên Đức Hợp - Thiên Giải |
| Sao xấu | Thổ Cấm - Cửu Không |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Việc tìm hiểu các sao chiếu theo Ngọc Hạp giúp người xem ngày hiểu rõ đặc tính vận khí của từng ngày. Từ đó có thể lựa chọn thời điểm thuận lợi nhằm tăng khả năng thành công cho công việc dự định.
Phương pháp xem sao theo Ngọc Hạp được sử dụng phổ biến trong việc chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc xuất hành. Những hoạt động này thường được tiến hành vào thời điểm có nhiều cát tinh chiếu.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan. Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Hỷ Thần thường mang tính chất cát lợi đối với những việc cần sự vui vẻ và hòa hợp. Xuất hành về hướng này giúp tăng khả năng gặp người thiện chí, hỗ trợ cho việc thương nghị và xây dựng mối quan hệ. Nhờ vậy nhiều việc tưởng chừng khó khăn cũng có thể chuyển biến theo chiều hướng tích cực. Tài Thần trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông được xem là biểu tượng của sự thịnh vượng. Khi phương xuất hành trùng với vị trí của Tài Thần, khí trường ngày đó được cho là thuận lợi cho việc cầu tài và tìm kiếm cơ hội kinh tế. Các hoạt động giao thương, thương nghị hoặc mở rộng công việc thường có khả năng đạt kết quả tốt. Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống chọn hướng xuất hành. Khi đi về hướng này, khí vận được xem là thiếu ổn định, dễ khiến công việc gặp trở ngại hoặc phát sinh vấn đề ngoài dự tính. Vì vậy người xưa thường tránh phương Hạc Thần khi lựa chọn hướng đi trong ngày. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Bảo Thương
Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh Trong chu kỳ lục diệu của Khổng Minh, Bảo Thương được xem là ngày tương đối cát lợi đối với các hoạt động khởi hành. Khí vận của ngày mang tính ổn định và ít sinh biến động lớn. Vì vậy người xưa cho rằng nếu cần xuất hành hoặc tìm kiếm cơ hội mới thì ngày này thường mang lại nhiều thuận lợi. Ngày Bảo Thương cũng được xem là thời điểm thích hợp để bắt đầu những chuyến đi mang mục đích tìm kiếm cơ hội. Khí vận của ngày tương đối cát lợi, giúp con người dễ đạt được kết quả như mong muốn. Những việc cần sự đồng thuận hoặc hỗ trợ từ người khác thường có triển vọng tốt hơn khi thực hiện trong ngày này. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động. Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được xem là thời điểm tốt để trao đổi thông tin, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết những việc cần sự linh hoạt. Những hoạt động mang tính giao tiếp xã hội thường dễ đạt kết quả thuận lợi. Tuy vậy, cần tránh những hành động hấp tấp hoặc thiếu chuẩn bị kỹ càng. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại. Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng. Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Tiểu Cát thích hợp cho các hoạt động giao tiếp và giải quyết công việc thường ngày. Các cuộc gặp gỡ hoặc trao đổi thông tin thường diễn ra khá thuận lợi. Tuy vậy, nên tránh các quyết định vội vàng hoặc thiếu suy xét. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Không Vong biểu thị trạng thái vận khí suy yếu, khiến các hoạt động quan trọng dễ gặp trở ngại. Các quyết định lớn liên quan đến tài chính hoặc công việc nên được cân nhắc kỹ. Người xưa khuyên nên tránh khởi sự mới trong khoảng thời gian này. | |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ bảy, ngày 1/1/2022 nhằm ngày 29/11/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 3/1/2022 nhằm ngày 1/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ ba, ngày 4/1/2022 nhằm ngày 2/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ tư, ngày 5/1/2022 nhằm ngày 3/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ năm, ngày 6/1/2022 nhằm ngày 4/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 7/1/2022 nhằm ngày 5/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 8/1/2022 nhằm ngày 6/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 9/1/2022 nhằm ngày 7/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ hai, ngày 10/1/2022 nhằm ngày 8/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 11/1/2022 nhằm ngày 9/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 12/1/2022 nhằm ngày 10/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 13/1/2022 nhằm ngày 11/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 14/1/2022 nhằm ngày 12/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 15/1/2022 nhằm ngày 13/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 16/1/2022 nhằm ngày 14/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ hai, ngày 17/1/2022 nhằm ngày 15/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ ba, ngày 18/1/2022 nhằm ngày 16/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 19/1/2022 nhằm ngày 17/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ năm, ngày 20/1/2022 nhằm ngày 18/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 21/1/2022 nhằm ngày 19/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 22/1/2022 nhằm ngày 20/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 23/1/2022 nhằm ngày 21/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 24/1/2022 nhằm ngày 22/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 25/1/2022 nhằm ngày 23/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 26/1/2022 nhằm ngày 24/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 27/1/2022 nhằm ngày 25/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 28/1/2022 nhằm ngày 26/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 29/1/2022 nhằm ngày 27/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 30/1/2022 nhằm ngày 28/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 1 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 31/1/2022 nhằm ngày 29/12/2021 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |