Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Giải mã vận khí ngày 11/05/2026

Ngày 11/05/2026 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 11/5/2026
Dương Lịch
Thứ hai - Ngày 11 - Tháng 5 - Năm 2026
Âm Lịch
Ngày 25/3/2026 - Tức ngày :  Ất Dậu  -   Tháng: Nhâm Thìn  -  Năm: Bính Ngọ
Ngày : Kim Đường Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Định  -  Lục Diệu : Không Vong -  Tiết khí : Lập Hạ
Tuổi bị xung khắc với ngày : Mão (Lục xung), Tuất (Lục hại), Tý (Phá), Dậu (Tương hình), Tý - Ngọ - Mão (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Sửu - Tỵ
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 11/5/2026
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định

Đặc tính phong thủy ngày Trực Định

Ngày Trực Định biểu thị sự xác lập vị thế và củng cố nền móng. Sau quá trình vận động của các trực trước, khí trường bước vào giai đoạn ổn định. Những việc mang tính chiến lược dài hạn sẽ được nâng đỡ cát khí, trong khi hành động nóng vội dễ bị trì trệ.

Nên làm

Việc nên làm ngày Trực Định

  • An trạch, nhập trạch, làm nhà, đặt móng công trình
  • Ký kết hợp đồng dài hạn
  • Thiết lập cơ cấu tổ chức ổn định
  • Cưới hỏi, nạp tài
  • Bổ nhiệm chức vụ lâu dài
  • Lập kế hoạch chiến lược phát triển
  • Mở cơ sở kinh doanh định hướng bền vững
  • Thiết lập hệ thống quản lý

Có thể tiến hành các công việc xây dựng cơ sở vật chất mang tính lâu dài.

Kiêng kị

Không nên thay đổi ngành nghề đột ngột hoặc cải tổ quy mô lớn.

Tránh đầu tư đầu cơ ngắn hạn mang tính rủi ro cao.

Hạn chế chấm dứt quan hệ hợp tác quan trọng.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Nguy

Đặc tính khí vận của Sao Nguy dưới góc nhìn âm dương

Xét theo âm dương, Sao Nguy là trạng thái âm dương giao tranh chưa phân định rõ ràng. Dương muốn tiến nhưng âm chưa lùi, khiến khí trường dao động mạnh. Đây là dạng khí “bất định”, không tụ, cũng không hoàn toàn tán, mà luôn ở thế nghiêng lệch.

Trong học thuật lịch pháp cổ truyền, Nguy tú được xem là giai đoạn cần giữ ổn định hơn là khai phá. Nếu biết thuận theo nguyên lý “dĩ tĩnh chế động”, có thể giảm thiểu rủi ro và bảo toàn lực lượng.

Nên làmNên kiểm tra, gia cố nền móng công trình

Khí của Sao Nguy cảnh báo sự chông chênh, do đó rất hợp cho việc kiểm định an toàn, gia cố móng nhà hoặc sửa chữa điểm yếu kết cấu. Logic khí vận cho thấy khi nhận diện được điểm nghiêng lệch, ta có thể tái lập cân bằng.

Nên rà soát hợp đồng, điều khoản pháp lý

Ngày này phù hợp để xem lại các điều khoản dễ gây tranh chấp. Việc chỉnh sửa kịp thời giúp phòng ngừa rủi ro về sau, đúng với tinh thần “phòng nguy”.

Nên thực hiện công việc mang tính phòng bị

Các hoạt động như mua bảo hiểm, lập quỹ dự phòng, xây dựng phương án dự phòng đều thuận khí, vì phù hợp nguyên lý chuẩn bị trước biến động.

Kiêng kịKiêng cải táng, dời mộ

Âm trạch cần sự tĩnh ổn, trong khi khí của Sao Nguy dao động mạnh. Việc khai mở phần âm dễ làm trường khí mất cân bằng lâu dài.

Kiêng khai trương hoặc mở rộng quy mô lớn

Khí chưa ổn định khiến việc mở rộng dễ gặp trở ngại giữa chừng, kế hoạch thay đổi đột ngột.

Kiêng đầu tư mạo hiểm

Biến động bất ngờ có thể khiến dòng tiền đảo chiều nhanh chóng, khó kiểm soát rủi ro.

Ngoại lệNgoại lệ khi hội cát tinh mạnh

Nếu ngày có Sao Nguy nhưng được nhiều cát tinh nâng đỡ, có thể tiến hành việc vừa và nhỏ, song vẫn cần chuẩn bị phương án dự phòng.

Ngoại lệ với công việc sửa chữa nhỏ

Những việc không động đến kết cấu chính, chỉ chỉnh sửa bề mặt, có thể thực hiện mà không gây xáo trộn lớn.

Ngoại lệ cho việc kết thúc dự án rủi ro

Ngày này phù hợp để chủ động dừng những kế hoạch tiềm ẩn nguy cơ cao, chuyển nguy thành an.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Nguyệt Đức - Thiên Phúc - Bất Tương - Thiên Hỷ
Sao xấu Sát Chủ - Sát Sư - Sát Chủ Tử - Đại Sát - Đại Hao

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Hệ thống sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được truyền lại qua nhiều thế hệ lịch pháp gia. Qua thời gian, phương pháp này đã trở thành một phần quan trọng trong văn hóa xem ngày của người Á Đông.

Ngọc Hạp Thông Thư không chỉ đơn thuần là bảng tra sao mà còn là hệ thống tri thức phản ánh quan niệm cổ về sự hòa hợp giữa con người và thiên thời. Việc lựa chọn ngày tốt dựa trên các sao chiếu được xem là cách thuận theo quy luật vận hành của tự nhiên.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc

Luận giải chi tiết

Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt.

Hỷ Thần là cát thần chủ về niềm vui, nhân duyên và sự hòa hợp trong các mối quan hệ. Khi xuất hành theo phương có Hỷ Thần, khí trường thường mang tính cát tường, giúp người đi đường dễ gặp điều vui vẻ, thuận lợi trong giao tiếp và tạo dựng quan hệ. Những việc gặp gỡ, kết giao, bàn bạc công việc hoặc cầu duyên thường được xem là thuận lợi khi đi về hướng này.

Khi phương xuất hành gặp Tài Thần, khí vận của ngày thường thiên về lợi ích kinh tế. Hướng này thích hợp cho các chuyến đi nhằm mục đích giao dịch, buôn bán hoặc tìm kiếm cơ hội đầu tư. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc có thể tiến triển thuận lợi và mang lại kết quả khả quan.

Theo quan niệm phong thủy cổ pháp, phương vị của Hạc Thần thường không thích hợp cho các hoạt động cầu tài, giao dịch hoặc ký kết. Khí vận tại hướng này được cho là thiếu ổn định, dễ làm phát sinh những yếu tố bất lợi trong quá trình thực hiện công việc.

Theo Khổng Minh

Ngày: Bảo Thương

Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh

Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, ngày Bảo Thương được xem là thời điểm khí vận thuận hòa, thích hợp cho các việc khởi hành, giao tiếp hoặc tìm kiếm cơ hội mới. Các sách cổ cho rằng khi xuất hành vào ngày này, con người dễ gặp người lớn tuổi hoặc quý nhân nâng đỡ, từ đó giúp việc thương lượng, bàn bạc hoặc hợp tác diễn ra suôn sẻ hơn so với các ngày khác.

Nhiều sách lịch cổ ghi nhận rằng ngày Bảo Thương mang tính chất cát tường đối với hoạt động di chuyển và giao tiếp. Khi xuất hành trong ngày này, con người thường ít gặp sự cản trở từ ngoại cảnh. Điều này giúp hành trình diễn ra suôn sẻ, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho việc hoàn thành mục tiêu đã định.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Theo cổ pháp, giờ Đại An thích hợp cho những việc cần sự chắc chắn và lâu bền như ký kết hợp đồng, khai trương, mở cửa hàng hoặc bắt đầu một kế hoạch mới. Thời điểm này được cho là mang năng lượng ổn định, giúp giảm thiểu rủi ro trong quá trình thực hiện.

Tuy nhiên, nên tránh tranh chấp hoặc giải quyết những vấn đề mang tính xung đột mạnh, bởi dù khí vận tốt nhưng việc kích động bất hòa có thể làm giảm hiệu quả của thời điểm cát lợi này.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Trong hệ thống giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Tốc Hỷ mang tính chất linh hoạt và nhanh chóng. Đây là thời điểm thích hợp để giải quyết những công việc đang cần phản hồi sớm.

Tuy nhiên, nên tránh những quyết định mang tính dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Lưu Niên mang đặc tính trì trệ và chậm tiến. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để xuất hành hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng.

Người xưa thường khuyên nên dùng khoảng thời gian này để rà soát kế hoạch, chỉnh sửa công việc còn dang dở hoặc chuẩn bị cho những bước đi tiếp theo, thay vì thực hiện các quyết định lớn.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Trong hệ thống giờ xuất hành, Xích Khẩu thường khiến các cuộc trao đổi dễ phát sinh tranh cãi. Những việc cần sự hòa hợp và đồng thuận nên tránh tiến hành vào giờ này.

Thay vào đó, có thể dành thời gian để xử lý các công việc cá nhân hoặc hoàn thiện nhiệm vụ nhỏ.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho việc hoàn thành các công việc nhỏ hoặc giải quyết những nhiệm vụ còn dang dở. Những hoạt động mang tính nhẹ nhàng thường đạt kết quả tích cực.

Ngược lại, những kế hoạch lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được chuẩn bị kỹ lưỡng.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Không Vong không phải là thời điểm thuận lợi cho việc khởi sự. Những hoạt động quan trọng dễ gặp trở ngại hoặc không đạt kết quả như mong đợi.

Người xưa khuyên nên tận dụng thời gian này để suy nghĩ, đánh giá kế hoạch và chuẩn bị cho các bước tiếp theo.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 5 năm 2026

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 1/5/2026 nhằm ngày 15/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 2/5/2026 nhằm ngày 16/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 3/5/2026 nhằm ngày 17/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 4/5/2026 nhằm ngày 18/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 5/5/2026 nhằm ngày 19/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 6/5/2026 nhằm ngày 20/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 7/5/2026 nhằm ngày 21/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 8/5/2026 nhằm ngày 22/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 9/5/2026 nhằm ngày 23/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 10/5/2026 nhằm ngày 24/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 12/5/2026 nhằm ngày 26/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 13/5/2026 nhằm ngày 27/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 14/5/2026 nhằm ngày 28/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 15/5/2026 nhằm ngày 29/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Cát

    Thứ bảy, ngày 16/5/2026 nhằm ngày 30/3/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 17/5/2026 nhằm ngày 1/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 18/5/2026 nhằm ngày 2/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 19/5/2026 nhằm ngày 3/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 20/5/2026 nhằm ngày 4/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 21/5/2026 nhằm ngày 5/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 22/5/2026 nhằm ngày 6/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 23/5/2026 nhằm ngày 7/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 24/5/2026 nhằm ngày 8/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 25/5/2026 nhằm ngày 9/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 26/5/2026 nhằm ngày 10/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 27/5/2026 nhằm ngày 11/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 28/5/2026 nhằm ngày 12/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 29/5/2026 nhằm ngày 13/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 30/5/2026 nhằm ngày 14/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 31/5/2026 nhằm ngày 15/4/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >