| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 1/5/2026 nhằm ngày 15/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ ba - Ngày 19 - Tháng 5 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 3/4/2026 - Tức ngày : Quý Tỵ - Tháng: Quý Tỵ - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Câu Trần Hắc Đạo - Trực : Trực Kiến - Lục Diệu : Lưu Niên - Tiết khí : Lập Hạ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Hợi (Lục xung), Dần (Lục hại), Ngọ (Phá), Dần - Thân (Tương hình), Dần - Thân - Hợi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Dậu - Sửu |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 19/5/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Kiến | |
Trực Kiến trong phong thủyKiến mang nghĩa “xây dựng”. Cát khí thiên về khai sinh hơn là hoàn tất. Nếu biết tận dụng đúng việc, sẽ tạo đà phát triển lâu dài. | |
| Nên làm | Việc nên làm ngày Trực Kiến
Hoạt động thuận lợi
Thiết lập quan hệ hợp tác mới, mở rộng kết nối xã hội. |
| Kiêng kị | Hạn chế tranh chấp pháp lý phức tạp. Việc nên tránh
Không nên đóng kho hoặc niêm phong tài sản. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Chủy | |
Sao Chủy trong phong thủy dương trạchTrong ứng dụng dương trạch, ngày có Sao Chủy thích hợp cho việc sửa chữa chi tiết, cắt bỏ phần hư hại hoặc tái cấu trúc những yếu tố chưa hợp lý. Kim khí giúp tái lập trật tự không gian. Tuy nhiên, nếu động thổ lớn trong ngày này, khí sắc bén có thể tạo xung động mạnh, ảnh hưởng đến sự ổn định tổng thể. | |
| Nên làm | Nên kiểm tra, thanh tra nội bộ
Sao Chủy hỗ trợ rà soát sai sót, đặc biệt trong lĩnh vực tài chính và quản trị. Nên giải quyết tranh chấp pháp lýKim khí sắc bén giúp làm rõ lập luận và củng cố chứng cứ. Ngày này thuận cho việc thương thảo, xử lý hồ sơ kiện tụng hoặc ký kết thỏa thuận hòa giải. Khí vận phân minh giúp hạn chế sự nhập nhằng trong quyết định. Nên hoàn tất việc chỉnh sửa văn bảnChủy tinh giúp phát hiện lỗi nhỏ, rất phù hợp cho việc rà soát tài liệu quan trọng. |
| Kiêng kị | Kiêng động thổ quy mô lớn
Trong dương trạch, Kim khí mạnh có thể xung động địa khí nếu phá nền móng lớn. Kiêng khai trương lớnKhí thiên về chỉnh sửa hơn là mở rộng, nếu khai trương lớn có thể thiếu sinh khí ban đầu. Kiêng an táng mớiÂm trạch cần khí nhu hòa, trong khi Chủy tinh mang tính cương, dễ tạo thế mất cân bằng âm dương. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi địa khí vững mạnh
Nếu long mạch ổn định, việc động thổ quy mô nhỏ vẫn có thể thực hiện an toàn. Ngoại lệ theo mệnh ThủyKim sinh Thủy, người mệnh Thủy có thể tận dụng ngày này để khai trương quy mô vừa. Ngoại lệ khi gặp cát tinh hòa giảiNếu đồng cung với sao chủ hòa hợp, việc cưới hỏi quy mô nhỏ vẫn có thể tiến hành. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Mã - Dịch Mã - Thiên Thương - Thiên Hỷ |
| Sao xấu | Bạch Hổ - Nguyệt Phá - Thiên Hình - Tiểu Sát - Đại Hao |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được xem là biểu tượng của những dòng khí vận động trong vũ trụ. Khi những dòng khí này hội tụ thuận lợi, ngày đó được coi là cát lợi; ngược lại, khi khí vận bất ổn thì được xem là ngày cần thận trọng.
Khi đánh giá một ngày theo Ngọc Hạp, cần xem xét tổng thể các sao xuất hiện thay vì chỉ chú ý đến một sao riêng lẻ. Điều này giúp tránh việc đánh giá sai lệch về mức độ cát hung của ngày.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên Luận giải chi tiết Phúc Thần tượng trưng cho sự tích tụ phúc khí trong ngày. Nếu chọn xuất hành đúng phương vị này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc cầu phúc, thăm viếng, giao hảo hoặc khai mở cơ hội mới. Trường khí của Phúc Thần giúp giảm hung khí và tăng khả năng gặp điều may mắn trong ngày. Khi phương xuất hành gặp Hỷ Thần, khí vận trong ngày thường thiên về sự hòa hợp và vui vẻ. Hướng này đặc biệt thích hợp cho những việc cần sự đồng thuận như bàn bạc kế hoạch, ký kết hợp tác hoặc gặp gỡ đối tác. Sự hiện diện của Hỷ Thần giúp giảm bớt căng thẳng và tạo môi trường thuận lợi cho việc thương lượng. Khi xuất hành theo phương vị có Tài Thần, hành trình thường được xem là mang theo cát khí liên quan đến tiền tài. Hướng này đặc biệt phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội kinh doanh, mở rộng hợp tác hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc dễ tiến triển thuận lợi hơn dự tính. Theo nguyên lý phong thủy cổ truyền, phương vị của Hạc Thần thường được liệt vào nhóm hướng bất lợi trong ngày. Nếu xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp sự chậm trễ hoặc phát sinh khó khăn khiến công việc khó đạt kết quả như mong muốn. Vì vậy trong nhiều trường hợp nên ưu tiên chọn hướng có cát thần. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Kim Thổ
Luận giải chi tiết về ngày Kim Thổ theo Khổng Minh Ngày Kim Thổ trong phép xuất hành của Khổng Minh thường được xem là thời điểm khí vận chưa hoàn toàn hanh thông. Sự kết hợp giữa Kim và Thổ tạo nên trạng thái khí tượng nặng và chậm, khiến việc di chuyển hoặc khởi sự dễ gặp trở ngại bất ngờ. Vì vậy cổ nhân khuyên rằng trong ngày này nên hạn chế xuất hành xa hoặc tiến hành những việc quan trọng. Nếu bắt buộc phải đi lại, nên giữ tâm thế thận trọng, tránh nóng vội và chuẩn bị kỹ lưỡng để hạn chế rủi ro. Khi xét về tổng thể, ngày Kim Thổ không thuận lợi cho các chuyến đi xa hoặc các hoạt động cần sự hanh thông nhanh chóng. Người xuất hành trong ngày này dễ gặp những yếu tố làm gián đoạn kế hoạch. Do đó nên ưu tiên các công việc ổn định, tránh khởi sự mới hoặc thay đổi lớn trong kế hoạch. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Theo truyền thống lịch pháp phương Đông, giờ Đại An phù hợp cho việc khởi sự công việc, mở rộng quan hệ hợp tác và thực hiện các giao dịch quan trọng. Tuy vậy, các quyết định quá mạo hiểm hoặc thay đổi chiến lược đột ngột nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Tốc Hỷ mang năng lượng vui vẻ và nhanh chóng. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các hoạt động như gặp gỡ đối tác, trao đổi thông tin hoặc giải quyết công việc cần sự linh hoạt. Ngược lại, những việc đòi hỏi sự kiên định và ổn định lâu dài nên được xem xét cẩn trọng khi thực hiện trong giờ này. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Lưu Niên được xem là khoảng thời gian vận khí không thuận cho việc khởi sự lớn. Các hoạt động như ký kết hợp đồng quan trọng, đầu tư lớn hoặc xuất hành xa nên tránh tiến hành. Tuy nhiên, việc kiểm tra lại kế hoạch và chuẩn bị công việc lại khá thích hợp trong giờ này. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Xích Khẩu biểu thị sự bất hòa trong lời nói. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để tiến hành những công việc liên quan đến giao tiếp quan trọng hoặc thỏa thuận hợp tác. Thay vào đó, có thể tận dụng khoảng thời gian này để xử lý các công việc cá nhân hoặc chuẩn bị kế hoạch cho thời điểm thuận lợi hơn. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi. Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện. Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch. | |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 1/5/2026 nhằm ngày 15/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 2/5/2026 nhằm ngày 16/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 3/5/2026 nhằm ngày 17/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 4/5/2026 nhằm ngày 18/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ ba, ngày 5/5/2026 nhằm ngày 19/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 6/5/2026 nhằm ngày 20/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ năm, ngày 7/5/2026 nhằm ngày 21/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 8/5/2026 nhằm ngày 22/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 9/5/2026 nhằm ngày 23/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 10/5/2026 nhằm ngày 24/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ hai, ngày 11/5/2026 nhằm ngày 25/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ ba, ngày 12/5/2026 nhằm ngày 26/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 13/5/2026 nhằm ngày 27/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 14/5/2026 nhằm ngày 28/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 15/5/2026 nhằm ngày 29/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Đại Cát | Thứ bảy, ngày 16/5/2026 nhằm ngày 30/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 17/5/2026 nhằm ngày 1/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 18/5/2026 nhằm ngày 2/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 20/5/2026 nhằm ngày 4/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 21/5/2026 nhằm ngày 5/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 22/5/2026 nhằm ngày 6/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 23/5/2026 nhằm ngày 7/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 24/5/2026 nhằm ngày 8/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ hai, ngày 25/5/2026 nhằm ngày 9/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 26/5/2026 nhằm ngày 10/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 27/5/2026 nhằm ngày 11/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 28/5/2026 nhằm ngày 12/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 29/5/2026 nhằm ngày 13/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 30/5/2026 nhằm ngày 14/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 31/5/2026 nhằm ngày 15/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |