| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 1/5/2026 nhằm ngày 15/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ năm - Ngày 28 - Tháng 5 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 12/4/2026 - Tức ngày : Nhâm Dần - Tháng: Quý Tỵ - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Thiên Lao Hắc Đạo - Trực : Trực Thu - Lục Diệu : Tiểu Cát - Tiết khí : Tiểu Mãn |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Thân (Lục xung), Tỵ (Lục hại), Hợi (Phá), Dần - Tỵ - Thân (Tương hình), Thân - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Ngọ - Tuất |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ hắc đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 28/5/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thu | |
Tổng quan cát hungTrực Thu không phải ngày đại cát cho khai mở mới, nhưng rất tốt cho việc củng cố tài chính và thu hồi lợi ích. Nên ưu tiên hoạt động thu về hơn là chi ra. | |
| Nên làm | Có thể tiến hành các hoạt động thu lợi từ dự án đã hoàn thành. Thích hợp củng cố tài sản và tăng cường quản lý tài chính. Việc nên làm ngày Trực Thu
|
| Kiêng kị | Hạn chế quyết định đầu tư mang tính rủi ro cao. Tránh vay vốn lớn hoặc ký kết nghĩa vụ tài chính dài hạn. Không phù hợp cho phá dỡ hoặc cải tổ cấu trúc mạnh. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Giác | |
Sao Giác mang biểu tượng sinh khí đầu xuân, đại diện cho mầm sống mới. Khí của sao này không chỉ tốt về tài lộc mà còn có lợi cho các việc mang tính dài hạn. Tuy nhiên, do dương khí vượng nên không phù hợp với các việc thuộc âm phần như tang lễ hay cải táng. Hiểu rõ đặc tính âm dương của Giác tú sẽ giúp lựa chọn công việc phù hợp để đạt hiệu quả cao nhất. | |
| Nên làm | Hôn nhân cưới hỏi trong ngày này được xem là cát lợi, tượng trưng cho sự sinh sôi và hòa hợp lâu dài. Cổ thư cho rằng kết duyên vào ngày Giác tú dễ gặp may mắn trong đường con cái và gia đạo. Ngày có Sao Giác chiếu rất thuận lợi cho khai trương, mở cửa hàng, thành lập doanh nghiệp hoặc khởi công dự án mới. Dương khí vượng giúp việc khởi đầu hanh thông, dễ gặp quý nhân trợ giúp và tạo nền móng phát triển bền vững về sau. Các việc liên quan xây dựng nhà ở, nhập trạch hoặc đầu tư dài hạn cũng có thể tiến hành nếu chọn thêm giờ tốt, giúp nền tảng gia trạch thêm vững bền. |
| Kiêng kị | Các nghi lễ tang sự hoặc công việc liên quan đến phần âm trạch nên tránh để không phạm thế âm dương nghịch khí. Tránh cải táng hoặc sửa chữa mộ phần do khí của Giác tú thiên về sinh trưởng, không phù hợp với các việc thuộc phần kết thúc. Không nên xây dựng phần mộ hoặc di dời hài cốt vì dễ ảnh hưởng đến vận khí gia tộc theo quan niệm cổ. |
| Ngoại lệ | Gặp ngày Ngọ (Phục Đoạn Sát): Rất kỵ chôn cất và phân chia tài sản, nhưng thích hợp xử lý việc cần chấm dứt triệt để. Gặp ngày Dần (Đăng Viên): Mức độ cát lợi tăng cao, đặc biệt tốt cho cầu quan chức và danh vị, dễ đạt thành tựu nổi bật. Trường hợp phối trực xấu, nên thu hẹp quy mô công việc để giảm hao tổn vận khí. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Kim Quỹ - Thiên Y - Tam Hợp - Lục Hợp - Thiên Thương - Ích Hậu |
| Sao xấu | Tiểu Sát - Thiên Sát |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Các nhà lịch pháp xưa cho rằng vận khí của ngày chịu ảnh hưởng bởi quy luật vận hành của thiên tượng. Những sao tốt thường gắn với sự hanh thông, thuận lợi cho việc khai mở, giao dịch hoặc khởi sự. Ngược lại, sao xấu thường mang ý nghĩa cảnh báo nên thận trọng đối với những công việc trọng đại.
Hệ thống sao của Ngọc Hạp Thông Thư được xác định dựa trên nhiều yếu tố thiên văn lịch pháp như Can Chi của ngày, Chi của tháng âm lịch và chu kỳ tiết khí trong năm. Chính sự kết hợp này tạo nên cơ chế tính toán phức tạp nhưng lại phản ánh khá chính xác quan niệm cổ về sự vận hành của thời gian.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên Luận giải chi tiết Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan. Hỷ Thần không chỉ biểu trưng cho niềm vui mà còn là dấu hiệu của sự thuận lợi trong giao tiếp xã hội. Xuất hành theo phương của Hỷ Thần giúp tăng khả năng gặp quý nhân, tạo điều kiện cho việc kết giao hoặc mở rộng quan hệ. Vì vậy đây thường được xem là hướng tốt cho các chuyến đi gặp gỡ hoặc thương nghị. Trong trạch nhật cổ truyền, phương vị của Tài Thần thường được lựa chọn khi cần cầu tài hoặc tiến hành các công việc mang tính thương mại. Khi xuất hành về hướng này, trường khí ngày đó thiên về sự thịnh vượng và lợi lộc. Nhờ vậy các cuộc thương nghị, ký kết hợp tác hoặc giao dịch thường diễn ra thuận lợi hơn. Hạc Thần tượng trưng cho hung khí tiềm ẩn trong phương vị xuất hành của ngày. Nếu đi về hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất ổn khiến kế hoạch ban đầu khó đạt kết quả như mong muốn. Do đó hướng này thường được liệt vào nhóm phương vị nên tránh. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Huyền Vũ
Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh Theo quan niệm cổ, khi gặp ngày Huyền Vũ nên tránh các việc lớn và hạn chế đi xa. Khí vận của ngày không thuận lợi cho việc cầu tài hoặc tìm kiếm cơ hội mới. Do đó tốt hơn hết nên dành thời gian chuẩn bị kế hoạch và chờ ngày cát lợi hơn để thực hiện. Ngày Huyền Vũ mang ý nghĩa cảnh báo về sự bất ổn trong hành trình. Người xuất hành trong ngày này có thể gặp hoàn cảnh không thuận lợi hoặc những việc khiến kế hoạch bị gián đoạn. Vì vậy tốt hơn hết nên hạn chế các hoạt động cần di chuyển xa và giữ sự cẩn trọng trong mọi quyết định. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Đại An là thời điểm tốt để thực hiện những việc quan trọng cần sự thuận lợi lâu dài. Việc xuất hành, gặp gỡ khách hàng hoặc bàn bạc kế hoạch thường được khuyên tiến hành vào khung giờ này. Tuy nhiên, cần giữ thái độ bình tĩnh và thận trọng, tránh hành động vội vàng hoặc quyết định quá nhanh khi chưa cân nhắc đầy đủ. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được khuyên dùng cho những việc mang tính thông báo hoặc chia sẻ tin vui. Những hoạt động như báo tin kết quả, gặp gỡ người thân hoặc ký kết thỏa thuận nhỏ đều có thể tiến hành thuận lợi. Tuy vậy, cần tránh sự chủ quan hoặc hành động thiếu cân nhắc, bởi sự vội vàng có thể dẫn đến những quyết định chưa thật sự tối ưu. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Lưu Niên thích hợp cho việc suy nghĩ và cân nhắc kế hoạch. Những hoạt động mang tính chuẩn bị như thu thập thông tin, nghiên cứu phương án hoặc sắp xếp công việc nội bộ có thể thực hiện trong khoảng thời gian này. Ngược lại, việc khởi sự lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được tránh để hạn chế rủi ro. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ cần thận trọng trong giao tiếp. Các hoạt động đòi hỏi sự đồng thuận cao nên dời sang thời điểm khác để đạt kết quả tốt hơn. Nếu bắt buộc phải làm việc trong giờ này, nên giữ lời nói ôn hòa và tránh tranh luận không cần thiết. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi. Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung trong ngày. Những việc khởi đầu vào thời điểm này dễ gặp trở ngại hoặc không mang lại kết quả như mong muốn. Người xưa khuyên nên tránh các hoạt động quan trọng và chờ đợi thời điểm thuận lợi hơn. | |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 1/5/2026 nhằm ngày 15/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 2/5/2026 nhằm ngày 16/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 3/5/2026 nhằm ngày 17/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 4/5/2026 nhằm ngày 18/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ ba, ngày 5/5/2026 nhằm ngày 19/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 6/5/2026 nhằm ngày 20/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ năm, ngày 7/5/2026 nhằm ngày 21/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 8/5/2026 nhằm ngày 22/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 9/5/2026 nhằm ngày 23/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 10/5/2026 nhằm ngày 24/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ hai, ngày 11/5/2026 nhằm ngày 25/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ ba, ngày 12/5/2026 nhằm ngày 26/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 13/5/2026 nhằm ngày 27/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 14/5/2026 nhằm ngày 28/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 15/5/2026 nhằm ngày 29/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Đại Cát | Thứ bảy, ngày 16/5/2026 nhằm ngày 30/3/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 17/5/2026 nhằm ngày 1/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 18/5/2026 nhằm ngày 2/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Hung | Thứ ba, ngày 19/5/2026 nhằm ngày 3/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 20/5/2026 nhằm ngày 4/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 21/5/2026 nhằm ngày 5/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 22/5/2026 nhằm ngày 6/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 23/5/2026 nhằm ngày 7/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 24/5/2026 nhằm ngày 8/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ hai, ngày 25/5/2026 nhằm ngày 9/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 26/5/2026 nhằm ngày 10/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 27/5/2026 nhằm ngày 11/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 29/5/2026 nhằm ngày 13/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 30/5/2026 nhằm ngày 14/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 31/5/2026 nhằm ngày 15/4/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |