| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ hai, ngày 1/5/2023 nhằm ngày 12/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ tư - Ngày 17 - Tháng 5 - Năm 2023 |
| Âm Lịch |
| Ngày 28/3/2023 - Tức ngày : Ất Hợi - Tháng: Bính Thìn - Năm: Quý Mão |
| Ngày : Thiên Lao Hắc Đạo - Trực : Trực Phá - Lục Diệu : Lưu Niên - Tiết khí : Lập Hạ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Tỵ (Lục xung), Thân (Lục hại), Dần (Phá), Hợi (Tương hình), Dần - Thân - Tỵ (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Mão - Mùi |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 17/5/2023 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Phá | |
Luận giải cổ phápNgày Trực Phá hợp với việc tháo dỡ, thanh lý, chấm dứt hoặc cải cách. Không nên dùng cho việc cầu ổn định hay thiết lập nền móng lâu dài. | |
| Nên làm | Phù hợp xử lý công việc cần dứt điểm nhanh chóng.
Có thể thực hiện cải cách loại bỏ yếu tố cản trở phát triển. |
| Kiêng kị | Không nên nhập trạch hoặc an vị lâu dài. Việc nên tránh ngày Trực Phá
Tránh ký hợp đồng chiến lược dài hạn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Bích | |
Giá trị phát triển bền vững của Sao BíchSao Bích đại diện cho sự bền bỉ và tích lũy. Nếu hành sự trong ngày này với tâm thế kiên trì, từng bước xây dựng nền tảng, thành quả sẽ ổn định và lâu dài. Đây không phải ngày cho lợi ích tức thời, mà là ngày cho chiến lược lâu bền. Hiểu đúng bản chất khí vận của Bích tú giúp chuyển hóa tiềm năng thành kết quả thực tế. | |
| Nên làm | Nên tu bổ mộ phần nhẹ
Trong âm trạch, việc chỉnh trang nhỏ, làm sạch khu mộ sẽ được khí trường ổn định hỗ trợ. Nên ký kết hợp đồng dài hạnTính chất bền vững của tú giúp các cam kết lâu dài có nền tảng ổn định, giảm rủi ro đứt gãy giữa chừng. Nên lập kế hoạch chiến lượcNgày này thích hợp để xây dựng tầm nhìn dài hạn, vì khí vận thiên về tích lũy và phát triển bền vững. |
| Kiêng kị | Kiêng tranh chấp pháp lý gay gắt
Khí của Bích tú thiên về xây dựng hơn là đối kháng, nên kiện tụng quyết liệt dễ làm hao tổn năng lượng tích lũy. Kiêng đầu tư mạo hiểm ngắn hạnSao Bích không phù hợp với lợi nhuận tức thời. Đầu tư lướt sóng dễ không đạt kỳ vọng vì khí thiên về chậm mà chắc. Kiêng cải táng lớnDù là cát tú, nhưng động đến long mạch sâu vẫn tiềm ẩn rủi ro nếu không xét tổng thể. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi chọn giờ không phù hợp
Giờ xấu có thể làm giảm tác dụng cát lợi của Sao Bích, nên cần phối hợp giờ hoàng đạo. Ngoại lệ khi hành sự chỉ mang tính nội bộCác quyết định trong phạm vi nhỏ, ít ảnh hưởng bên ngoài, có thể linh hoạt điều chỉnh mà không lo biến động lớn. Ngoại lệ khi mệnh chủ xung khắcNếu bản mệnh người chủ sự xung khắc mạnh với hành khí ngày đó, cần cân nhắc kỹ trước khi hành sự. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Nguyệt Đức - Thiên Phúc - Bất Tương - Thiên Hỷ |
| Sao xấu | Trùng Phục - Trùng Tang - Tử Khí - Đại Sát - Đại Hao |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Trong thuật xem ngày cổ pháp, các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư không tồn tại riêng lẻ mà luôn xuất hiện theo từng tổ hợp. Một ngày có thể đồng thời có nhiều cát tinh và hung tinh chiếu. Việc đánh giá ngày tốt xấu vì thế cần dựa trên sự tổng hợp và cân nhắc giữa các sao, thay vì chỉ xét riêng lẻ từng yếu tố.
Một ngày được xem là cát lợi khi có nhiều sao tốt chiếu và ít hung tinh ảnh hưởng. Tuy nhiên, trong thực tế hiếm khi tồn tại ngày hoàn toàn tốt hoặc hoàn toàn xấu. Do đó, người xưa thường căn cứ vào sự tương quan giữa các sao để quyết định việc nên làm hay nên tránh.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam Luận giải chi tiết Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Phúc Thần thường mang tính chất nhu hòa và ổn định. Xuất hành về hướng này thích hợp cho các việc mang tính cầu phúc như lễ bái, thăm hỏi, khai mở mối quan hệ hay bàn bạc việc quan trọng. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm xung khắc, khiến các cuộc gặp gỡ dễ đạt sự đồng thuận. Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực. Khi xuất hành theo phương vị có Tài Thần, hành trình thường được xem là mang theo cát khí liên quan đến tiền tài. Hướng này đặc biệt phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội kinh doanh, mở rộng hợp tác hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc dễ tiến triển thuận lợi hơn dự tính. Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Kim Thổ
Luận giải chi tiết về ngày Kim Thổ theo Khổng Minh Khi xét về tổng thể, ngày Kim Thổ không thuận lợi cho các chuyến đi xa hoặc các hoạt động cần sự hanh thông nhanh chóng. Người xuất hành trong ngày này dễ gặp những yếu tố làm gián đoạn kế hoạch. Do đó nên ưu tiên các công việc ổn định, tránh khởi sự mới hoặc thay đổi lớn trong kế hoạch. Ngày Kim Thổ mang ý nghĩa cảnh báo trong việc di chuyển và khởi sự. Khi xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp những yếu tố bất lợi khiến kế hoạch không diễn ra như dự định. Do đó nên hạn chế các hoạt động cần sự hanh thông và ưu tiên giữ ổn định công việc hiện tại. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Trong phép xem giờ cổ truyền, Đại An được xem là thời điểm thích hợp để khởi đầu công việc mới hoặc bắt đầu hành trình quan trọng. Nhiều người tin rằng xuất hành vào giờ này sẽ giúp công việc thuận lợi và ít gặp trở ngại. Dù vậy, vẫn nên tránh những việc mang tính rủi ro cao hoặc đầu cơ thiếu chắc chắn. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong phép xem giờ cổ truyền, Tốc Hỷ là khoảng thời gian thích hợp để thực hiện những công việc cần sự nhanh gọn và linh hoạt. Những cuộc gặp gỡ ngắn, trao đổi thông tin hoặc giải quyết việc gấp thường đạt kết quả thuận lợi. Người xưa khuyên nên tránh các kế hoạch dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này để hạn chế rủi ro. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Lưu Niên thường được xem là thời điểm vận khí trì trệ, khiến mọi việc khó tiến triển nhanh. Những công việc cần kết quả sớm hoặc yêu cầu quyết định dứt khoát nên được trì hoãn sang khung giờ khác. Người xưa cho rằng dùng thời gian này để xem xét và chuẩn bị sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Xích Khẩu mang tính chất dễ sinh khẩu thiệt. Những việc như thương lượng hợp đồng, giải quyết tranh chấp hoặc thảo luận vấn đề nhạy cảm nên được tránh trong khoảng thời gian này. Tuy nhiên, các công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu lại có thể thực hiện bình thường. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Tiểu Cát biểu thị sự may mắn nhẹ nhàng và ổn định. Những công việc mang tính giao tiếp hoặc trao đổi thông tin thường đạt kết quả tốt nếu thực hiện trong khoảng thời gian này. Người xưa cũng khuyên rằng các kế hoạch phức tạp hoặc mang tính rủi ro cao nên được cân nhắc kỹ lưỡng trước khi tiến hành. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy yếu và khó đạt kết quả thuận lợi. Những việc quan trọng cần sự may mắn và thuận lợi nên tránh thực hiện trong khoảng thời gian này. Tuy nhiên, đây là thời điểm thích hợp để nghỉ ngơi và suy xét kế hoạch. | |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ hai, ngày 1/5/2023 nhằm ngày 12/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ ba, ngày 2/5/2023 nhằm ngày 13/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ tư, ngày 3/5/2023 nhằm ngày 14/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 4/5/2023 nhằm ngày 15/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 5/5/2023 nhằm ngày 16/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 6/5/2023 nhằm ngày 17/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 7/5/2023 nhằm ngày 18/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 8/5/2023 nhằm ngày 19/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 9/5/2023 nhằm ngày 20/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 10/5/2023 nhằm ngày 21/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ năm, ngày 11/5/2023 nhằm ngày 22/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 12/5/2023 nhằm ngày 23/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 13/5/2023 nhằm ngày 24/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 14/5/2023 nhằm ngày 25/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ hai, ngày 15/5/2023 nhằm ngày 26/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ ba, ngày 16/5/2023 nhằm ngày 27/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 18/5/2023 nhằm ngày 29/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 19/5/2023 nhằm ngày 1/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Cát | Thứ bảy, ngày 20/5/2023 nhằm ngày 2/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 21/5/2023 nhằm ngày 3/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 22/5/2023 nhằm ngày 4/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 23/5/2023 nhằm ngày 5/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ tư, ngày 24/5/2023 nhằm ngày 6/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Hung | Thứ năm, ngày 25/5/2023 nhằm ngày 7/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 26/5/2023 nhằm ngày 8/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 27/5/2023 nhằm ngày 9/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 28/5/2023 nhằm ngày 10/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ hai, ngày 29/5/2023 nhằm ngày 11/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 30/5/2023 nhằm ngày 12/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 31/5/2023 nhằm ngày 13/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |