Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Chi tiết lịch vạn niên ngày 07/05/2023

Ngày 07/05/2023 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 7/5/2023
Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 7 - Tháng 5 - Năm 2023
Âm Lịch
Ngày 18/3/2023 - Tức ngày :  Ất Sửu  -   Tháng: Bính Thìn  -  Năm: Quý Mão
Ngày : Tư Mệnh Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Thành  -  Lục Diệu : Xích Khẩu -  Tiết khí : Lập Hạ
Tuổi bị xung khắc với ngày : Mùi (Lục xung), Ngọ (Lục hại), Tuất (Phá), Mùi - Tuất (Tương hình), Thìn - Tuất - Mùi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Tỵ - Dậu
Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 7/5/2023
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành

Đặc tính phong thủy ngày Trực Thành

Khí trường ngày này thiên về hoàn thiện và ổn định sau quá trình vận động. Những việc đã chuẩn bị kỹ lưỡng trước đó nếu tiến hành vào ngày này dễ đạt kết quả tốt. Tuy nhiên, tính chất “thành” thiên về hoàn tất hơn là khởi đầu mới.

Nên làm

Việc nên làm ngày Trực Thành

  • Cưới hỏi, đính hôn, nạp tài
  • Ký kết hợp đồng quan trọng
  • Nhậm chức, bổ nhiệm
  • Hoàn công xây dựng
  • Khai trương đã chuẩn bị kỹ
  • Công bố sản phẩm mới
  • Tổng kết dự án
  • Thiết lập thỏa thuận hợp tác dài hạn

Có thể mở rộng kinh doanh nếu nền tảng đã vững chắc.

Kiêng kị

Không nên chấm dứt hợp đồng hợp tác quan trọng.

Tránh cải tổ quy mô lớn làm thay đổi cấu trúc hiện tại.

Hạn chế đầu tư mạo hiểm vượt quá năng lực kiểm soát.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Phòng

Sao Phòng trong dương trạch và âm trạch

Ở dương trạch, Phòng tinh giúp tụ khí, ổn định trường năng lượng ngôi nhà. Xây dựng, nhập trạch hay sửa chữa quan trọng vào ngày này thường mang lại gia đạo hòa thuận.

Ở âm trạch, nếu an táng đúng long mạch vào ngày có Phòng tinh, hậu nhân dễ hưởng phúc, ít gặp biến động lớn về gia đạo.

Nên làm

Nên xây dựng, động thổ

Phòng tinh giúp tụ khí dương trạch. Nếu khởi công xây nhà vào ngày này, nền móng dễ vững, ít phát sinh biến động lớn.

Nên cưới hỏi, kết hôn

Sao Phòng chủ nội cung và gia thất, tượng trưng hạnh phúc bền lâu. Khí tụ ổn định giúp hôn nhân hòa thuận, giảm xung khắc hậu vận.

Nên khai trương, mở cửa hàng

Khí vận sinh tài, hỗ trợ thu hút khách hàng và ổn định doanh thu ban đầu.

Kiêng kị

Kiêng chia tách tài sản

Phòng tinh chủ tụ, chia tách vào ngày này dễ hao hụt phúc khí.

Kiêng kiện tụng đối đầu

Dù là cát tú, nhưng khí hòa hợp không thích hợp cho tranh chấp gay gắt.

Kiêng chấm dứt quan hệ

Ngày này hợp cho kết nối hơn là phân ly.

Ngoại lệ

Khi phối trực xấu

Nếu trực phá hoặc trực nguy đi cùng, cát khí giảm đáng kể.

Gặp ngày xung mạnh vẫn cần hóa giải

Nếu Can Chi ngày xung mệnh gia chủ, dù là Phòng tinh vẫn phải cân nhắc.

Cần xét toàn cục

Phong thủy cổ pháp luôn xét tổng thể: Sao tốt nhưng giờ xấu hoặc tuổi xung vẫn phải điều chỉnh cho phù hợp.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Nguyệt Đức - Thiên Phúc - Kim Quỹ - Ngọc Đường - Bất Tương - Thiên Hỷ
Sao xấu Đại Sát - Đại Hao

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Hệ thống sao của Ngọc Hạp Thông Thư được xác định dựa trên nhiều yếu tố thiên văn lịch pháp như Can Chi của ngày, Chi của tháng âm lịch và chu kỳ tiết khí trong năm. Chính sự kết hợp này tạo nên cơ chế tính toán phức tạp nhưng lại phản ánh khá chính xác quan niệm cổ về sự vận hành của thời gian.

Các nhà lịch pháp xưa cho rằng vận khí của ngày chịu ảnh hưởng bởi quy luật vận hành của thiên tượng. Những sao tốt thường gắn với sự hanh thông, thuận lợi cho việc khai mở, giao dịch hoặc khởi sự. Ngược lại, sao xấu thường mang ý nghĩa cảnh báo nên thận trọng đối với những công việc trọng đại.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Đông Nam

Luận giải chi tiết

Phúc Thần không chỉ biểu thị phúc khí mà còn tượng trưng cho sự bảo hộ vô hình trong hành trình. Người xưa tin rằng xuất hành đúng phương Phúc Thần giúp tâm trí minh định, hành trình hanh thông và giảm thiểu rủi ro bất ngờ. Đặc biệt những việc cần sự bình ổn và lâu dài sẽ dễ đạt kết quả tốt hơn.

Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Hỷ Thần thường mang tính chất cát lợi đối với những việc cần sự vui vẻ và hòa hợp. Xuất hành về hướng này giúp tăng khả năng gặp người thiện chí, hỗ trợ cho việc thương nghị và xây dựng mối quan hệ. Nhờ vậy nhiều việc tưởng chừng khó khăn cũng có thể chuyển biến theo chiều hướng tích cực.

Tài Thần trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông được xem là biểu tượng của sự thịnh vượng. Khi phương xuất hành trùng với vị trí của Tài Thần, khí trường ngày đó được cho là thuận lợi cho việc cầu tài và tìm kiếm cơ hội kinh tế. Các hoạt động giao thương, thương nghị hoặc mở rộng công việc thường có khả năng đạt kết quả tốt.

Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống chọn hướng xuất hành. Khi đi về hướng này, khí vận được xem là thiếu ổn định, dễ khiến công việc gặp trở ngại hoặc phát sinh vấn đề ngoài dự tính. Vì vậy người xưa thường tránh phương Hạc Thần khi lựa chọn hướng đi trong ngày.

Theo Khổng Minh

Ngày: Thuần Dương

Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh

Xét theo chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, ngày Thuần Dương biểu thị sự hanh thông của vận khí. Người xuất hành trong ngày này thường có cơ hội gặp hoàn cảnh thuận duyên, từ đó giúp công việc tiến triển thuận lợi và đạt kết quả tốt.

Ngày Thuần Dương cũng thích hợp cho các hoạt động cầu tài lộc hoặc tìm kiếm cơ hội mới. Khí vận của ngày giúp việc gặp gỡ đối tác hoặc trao đổi công việc trở nên thuận lợi hơn. Vì vậy đây thường được xem là thời điểm tốt để mở rộng quan hệ và phát triển công việc.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Trong quan niệm cổ truyền, giờ Đại An thích hợp để tiến hành các công việc mang tính ổn định như xây dựng mối quan hệ hợp tác, mở rộng kinh doanh hoặc khởi sự kế hoạch dài hạn.

Trái lại, các việc dễ gây tranh cãi hoặc xung đột nên tránh thực hiện vào giờ này, vì điều đó có thể làm mất đi sự hòa hợp vốn có của thời điểm cát lợi.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tốc Hỷ mang hàm ý niềm vui đến nhanh và thuận lợi bất ngờ. Đây là thời điểm thích hợp để xuất hành gặp gỡ bạn bè, thương lượng công việc hoặc thực hiện các giao dịch cần sự linh hoạt.

Ngược lại, các công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn và tính toán dài hạn nên được xem xét cẩn thận, bởi bản chất của giờ này thiên về sự nhanh gọn hơn là ổn định lâu dài.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Lưu Niên được xem là khoảng thời gian vận khí không thuận cho việc khởi sự lớn. Các hoạt động như ký kết hợp đồng quan trọng, đầu tư lớn hoặc xuất hành xa nên tránh tiến hành.

Tuy nhiên, việc kiểm tra lại kế hoạch và chuẩn bị công việc lại khá thích hợp trong giờ này.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Xích Khẩu biểu thị sự bất hòa trong lời nói. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để tiến hành những công việc liên quan đến giao tiếp quan trọng hoặc thỏa thuận hợp tác.

Thay vào đó, có thể tận dụng khoảng thời gian này để xử lý các công việc cá nhân hoặc chuẩn bị kế hoạch cho thời điểm thuận lợi hơn.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi.

Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện.

Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 5 năm 2023

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 1/5/2023 nhằm ngày 12/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 2/5/2023 nhằm ngày 13/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 3/5/2023 nhằm ngày 14/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 4/5/2023 nhằm ngày 15/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 5/5/2023 nhằm ngày 16/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 6/5/2023 nhằm ngày 17/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 8/5/2023 nhằm ngày 19/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 9/5/2023 nhằm ngày 20/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 10/5/2023 nhằm ngày 21/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 11/5/2023 nhằm ngày 22/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 12/5/2023 nhằm ngày 23/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 13/5/2023 nhằm ngày 24/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 14/5/2023 nhằm ngày 25/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 15/5/2023 nhằm ngày 26/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 16/5/2023 nhằm ngày 27/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 17/5/2023 nhằm ngày 28/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ năm, ngày 18/5/2023 nhằm ngày 29/3/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 19/5/2023 nhằm ngày 1/4/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Cát

    Thứ bảy, ngày 20/5/2023 nhằm ngày 2/4/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 21/5/2023 nhằm ngày 3/4/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 22/5/2023 nhằm ngày 4/4/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 23/5/2023 nhằm ngày 5/4/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 24/5/2023 nhằm ngày 6/4/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 25/5/2023 nhằm ngày 7/4/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 26/5/2023 nhằm ngày 8/4/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 27/5/2023 nhằm ngày 9/4/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 28/5/2023 nhằm ngày 10/4/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 29/5/2023 nhằm ngày 11/4/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 30/5/2023 nhằm ngày 12/4/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 5

    Lịch âm

    Tháng 4

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 31/5/2023 nhằm ngày 13/4/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >