| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ hai, ngày 1/5/2023 nhằm ngày 12/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ hai - Ngày 22 - Tháng 5 - Năm 2023 |
| Âm Lịch |
| Ngày 4/4/2023 - Tức ngày : Canh Thìn - Tháng: Đinh Tỵ - Năm: Quý Mão |
| Ngày : Thanh Long Hoàng Đạo - Trực : Trực Bế - Lục Diệu : Đại An - Tiết khí : Tiểu Mãn |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Tuất (Lục xung), Mão (Lục hại), Mùi (Phá), (Tương hình), Tuất - Sửu - Mùi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Thân - Tý |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 22/5/2023 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế | |
Tổng quan cát hung Trực BếNgày này cát cho việc kết thúc, hung cho việc khởi đầu. Nên cân nhắc kỹ nếu định khai trương hoặc động thổ. | |
| Nên làm | Thích hợp thu hồi công nợ và kết thúc nghĩa vụ tài chính. Phù hợp làm lễ tạ, nghi thức hoàn mãn chu kỳ công việc. Việc nên làm ngày Trực Bế
|
| Kiêng kị | Tránh tổ chức sự kiện ra mắt hoặc quảng bá thương hiệu. Hạn chế đầu tư vốn mới hoặc mở rộng quy mô. Không phù hợp ký kết hợp đồng có giá trị lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tất | |
Phân tích âm dương của Sao TấtTất tinh mang dương Kim nhưng thiên về thu tàng. Đây là dạng khí phù hợp cho việc khép lại chu kỳ hơn là mở rộng. Trong âm trạch, nếu dùng cho an táng hoàn chỉnh phần mộ đã xây sẵn thì thuận, nhưng không hợp cho cải táng lớn. | |
| Nên làm | Nên tổng kết, quyết toán tài chính
Ngày này thuận cho việc khóa sổ sách, quyết toán và hoàn tất nghĩa vụ tài chính. Nên kết thúc dự án dài hạnKhí của Sao Tất giúp khép lại chu kỳ với kết quả rõ ràng và ổn định. Nên hoàn thành thủ tục pháp lýKim khí giúp hồ sơ được hoàn chỉnh, giảm nguy cơ thiếu sót. |
| Kiêng kị | Kiêng đầu tư mạo hiểm
Khí thu liễm không hỗ trợ dòng tiền biến động mạnh. Kiêng khởi công xây dựng lớnVì khí thiên về thu tàng, khởi công mới trong ngày này có thể thiếu động lực phát triển ban đầu. Kiêng thay đổi chiến lược đột ngộtNgày này hợp hoàn thiện hơn là đổi hướng mới. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi địa khí vượng
Nếu dương trạch đã ổn định từ trước, việc khởi sự nhỏ không bị ảnh hưởng đáng kể. Ngoại lệ cho công trình hoàn thiện nội thấtViệc lắp đặt nội thất hoặc hoàn thiện chi tiết cuối cùng vẫn rất thuận lợi. Ngoại lệ khi có cát tinh sinh khíNếu đồng cung với sao chủ sinh trưởng, có thể tiến hành khai trương nhỏ. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Ích Hậu - Thiên Hỷ - Thiên Thương |
| Sao xấu | Thiên Cương - Thiên Lao - Thiên Sát - Tiểu Sát |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Hệ thống sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được truyền lại qua nhiều thế hệ lịch pháp gia. Qua thời gian, phương pháp này đã trở thành một phần quan trọng trong văn hóa xem ngày của người Á Đông.
Ngọc Hạp Thông Thư không chỉ đơn thuần là bảng tra sao mà còn là hệ thống tri thức phản ánh quan niệm cổ về sự hòa hợp giữa con người và thiên thời. Việc lựa chọn ngày tốt dựa trên các sao chiếu được xem là cách thuận theo quy luật vận hành của tự nhiên.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Bắc - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Tây Luận giải chi tiết Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt. Trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông, Hỷ Thần là biểu tượng của niềm vui và sự cát tường. Khi xuất hành về phương có Hỷ Thần, người đi đường thường được xem là dễ gặp điều thuận lợi trong nhân sự, các cuộc gặp gỡ diễn ra suôn sẻ và tạo tiền đề tốt cho những cơ hội mới. Tài Thần là cát thần chủ về tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu tài. Khi xuất hành về phương có Tài Thần, khí vận thường thiên về lợi ích vật chất, giúp các hoạt động buôn bán, giao dịch và ký kết thuận lợi hơn. Người xưa tin rằng đi đúng hướng Tài Thần dễ gặp cơ hội sinh lợi, các thương vụ được tiến hành suôn sẻ và ít gặp trở ngại. Theo quan niệm phong thủy cổ pháp, phương vị của Hạc Thần thường không thích hợp cho các hoạt động cầu tài, giao dịch hoặc ký kết. Khí vận tại hướng này được cho là thiếu ổn định, dễ làm phát sinh những yếu tố bất lợi trong quá trình thực hiện công việc. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Đường Phong
Luận giải chi tiết về ngày Đường Phong theo Khổng Minh Ngày Đường Phong còn mang ý nghĩa thuận lợi về mặt nhân sự. Người xuất hành trong ngày này thường dễ gặp người hỗ trợ hoặc nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Nhờ vậy các công việc cần hợp tác hoặc trao đổi thường tiến triển thuận lợi. Ngày Đường Phong tượng trưng cho trạng thái con đường thông suốt. Khi xuất hành vào thời điểm này, con người dễ gặp điều kiện thuận lợi từ môi trường xung quanh. Những việc liên quan đến tìm kiếm cơ hội, mở rộng công việc hoặc kết nối quan hệ thường có triển vọng tích cực. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động. Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được xem là thời điểm tốt để trao đổi thông tin, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết những việc cần sự linh hoạt. Những hoạt động mang tính giao tiếp xã hội thường dễ đạt kết quả thuận lợi. Tuy vậy, cần tránh những hành động hấp tấp hoặc thiếu chuẩn bị kỹ càng. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại. Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng. Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi nhẹ nhàng, thích hợp cho việc hoàn thành những nhiệm vụ nhỏ hoặc tiến hành các cuộc gặp gỡ ngắn. Những hoạt động này thường diễn ra khá suôn sẻ. Tuy vậy, các quyết định liên quan đến đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Không Vong biểu thị sự thiếu thuận lợi và dễ gặp trở ngại. Những công việc cần kết quả chắc chắn như đầu tư tài chính, ký kết hợp đồng hoặc mở rộng hợp tác nên tránh tiến hành. Ngược lại, việc nghỉ ngơi hoặc sắp xếp lại công việc cá nhân lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này. | |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ hai, ngày 1/5/2023 nhằm ngày 12/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ ba, ngày 2/5/2023 nhằm ngày 13/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ tư, ngày 3/5/2023 nhằm ngày 14/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 4/5/2023 nhằm ngày 15/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 5/5/2023 nhằm ngày 16/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 6/5/2023 nhằm ngày 17/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 7/5/2023 nhằm ngày 18/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 8/5/2023 nhằm ngày 19/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 9/5/2023 nhằm ngày 20/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 10/5/2023 nhằm ngày 21/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ năm, ngày 11/5/2023 nhằm ngày 22/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 12/5/2023 nhằm ngày 23/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 13/5/2023 nhằm ngày 24/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 14/5/2023 nhằm ngày 25/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ hai, ngày 15/5/2023 nhằm ngày 26/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ ba, ngày 16/5/2023 nhằm ngày 27/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ tư, ngày 17/5/2023 nhằm ngày 28/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ năm, ngày 18/5/2023 nhằm ngày 29/3/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 19/5/2023 nhằm ngày 1/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Cát | Thứ bảy, ngày 20/5/2023 nhằm ngày 2/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 21/5/2023 nhằm ngày 3/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 23/5/2023 nhằm ngày 5/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ tư, ngày 24/5/2023 nhằm ngày 6/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Đại Hung | Thứ năm, ngày 25/5/2023 nhằm ngày 7/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 26/5/2023 nhằm ngày 8/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 27/5/2023 nhằm ngày 9/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 28/5/2023 nhằm ngày 10/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Bình Thường | Thứ hai, ngày 29/5/2023 nhằm ngày 11/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 30/5/2023 nhằm ngày 12/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 5 Lịch âm
Tháng 4 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 31/5/2023 nhằm ngày 13/4/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |